Giá đất An Dương Vương (đường gom chân đê), Hà Nội
Đoạn: Ngõ 1 An Dương Vương (ngoài đê) – Ngõ 14 An Dương Vương (ngoài đê) · qua phường Hồng Hà · cập nhật 23/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngõ 1 An Dương Vương (ngoài đê) – Ngõ 14 An Dương Vương (ngoài đê) | 80.814.000 đ | 45.808.000 đ | 35.831.000 đ | 31.897.000 đ |
| VT1 | 80.814.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 45.808.000 đ/m² |
| VT3 | 35.831.000 đ/m² |
| VT4 | 31.897.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 118,8 tr/m²
- Khoảng giữa
- 105,7 – 131,9 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,47
32 tin rao · 6 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 70,1 tr/m²
- Khoảng giữa
- 62,4 – 77,8 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,53
29 tin rao · 5 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.