Giá đất Đặng Vũ Hỷ, Hà Nội
3 đoạn · qua phường Việt Hưng · cập nhật 24/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Gia Tự – Đường tàu | 69.463.000 đ | 40.293.000 đ | 32.867.000 đ | 28.280.000 đ |
| Đường tàu – Thanh Am | 62.535.000 đ | 37.473.000 đ | 30.835.000 đ | 26.502.000 đ |
| Thanh Am – Đê sông Đuống | 44.437.000 đ | 28.801.000 đ | 23.426.000 đ | 20.713.000 đ |
| Ngô Gia Tự – Đường tàu | |
|---|---|
| VT1 | 69.463.000 đ/m² |
| VT2 | 40.293.000 đ/m² |
| VT3 | 32.867.000 đ/m² |
| VT4 | 28.280.000 đ/m² |
| Đường tàu – Thanh Am | |
| VT1 | 62.535.000 đ/m² |
| VT2 | 37.473.000 đ/m² |
| VT3 | 30.835.000 đ/m² |
| VT4 | 26.502.000 đ/m² |
| Thanh Am – Đê sông Đuống | |
| VT1 | 44.437.000 đ/m² |
| VT2 | 28.801.000 đ/m² |
| VT3 | 23.426.000 đ/m² |
| VT4 | 20.713.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 83,1 tr/m²
- Khoảng giữa
- 74 – 92,2 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,20 – ×1,87
25 tin rao · 4 người đăng · đến 24/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 58,4 tr/m²
- Khoảng giữa
- 52 – 64,8 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,45 – ×2,03
36 tin rao · 6 người đăng · đến 24/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) · Nguyễn Cao Luyện · Ngô Gia Tự · Thanh Am
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.