Giá đất Hoàng Cầu, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Ô Chợ Dừa, phường Đống Đa · cập nhật 23/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 176.850.000 đ | 92.168.000 đ | 72.057.000 đ | 63.688.000 đ |
| VT1 | 176.850.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 92.168.000 đ/m² |
| VT3 | 72.057.000 đ/m² |
| VT4 | 63.688.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 284,7 tr/m²
- Khoảng giữa
- 253,4 – 316 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,61
33 tin rao · 5 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 146,5 tr/m²
- Khoảng giữa
- 130,4 – 162,6 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,59
30 tin rao · 5 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Yên Lãng · Ô Chợ Dừa · Võ Văn Dũng · La Thành · Mai Anh Tuấn · Thái Hà · Nguyễn Hy Quang · Đặng Tiến Đông · Đông Các
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.