Giá đất Hồng Tiến, Hà Nội
Đoạn: đầu đường – cuối đường · qua phường Bồ Đề · cập nhật 24/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|
| Đầu đường – Cuối đường | 127.761.000 đ | 68.996.000 đ | 52.550.000 đ | 46.546.000 đ |
| VT1 | 127.761.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2 | 68.996.000 đ/m² |
| VT3 | 52.550.000 đ/m² |
| VT4 | 46.546.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hà Nội, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 52/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 200,6 tr/m²
- Khoảng giữa
- 178,5 – 222,7 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,57
27 tin rao · 4 người đăng · đến 24/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 104,9 tr/m²
- Khoảng giữa
- 93,4 – 116,4 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,52
36 tin rao · 7 người đăng · đến 24/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
- P50 VT3 · 90 ngày
- 100,9 tr/m²
- Khoảng giữa
- 89,8 – 112 tr/m²
- So giá nhà nước VT3
- ×1,92
26 tin rao · 7 người đăng · đến 24/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT3.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Tuyến giao cắt
Phú Hựu · Lâm Hạ · Ái Mộ · Lâm Du · Nguyễn Văn Cừ · Nguyễn Thế Rục
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.