Giá đất Lê Anh Xuân, TP Hồ Chí Minh
Trọn tuyến · qua phường Bến Thành · cập nhật 23/10/2026
Bảng giá đất nhà nước (đất ở, đồng / m²)(đất ở)
| Đoạn | VT1 | VT2* | VT3* | VT4* |
|---|---|---|---|---|
| Trọn tuyến trong phường | 337.200.000 đ | 168.600.000 đ | 134.880.000 đ | 107.904.000 đ |
| VT1 | 337.200.000 đ/m² |
|---|---|
| VT2* | 168.600.000 đ/m² |
| VT3* | 134.880.000 đ/m² |
| VT4* | 107.904.000 đ/m² |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND của HĐND TP Hồ Chí Minh, hiệu lực 01/01/2026. Giá nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
NQ 87/2025/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2026
* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.
Giá rao trên sàn
- P50 VT1 · 90 ngày
- 546,3 tr/m²
- Khoảng giữa
- 486,2 – 606,4 tr/m²
- So giá nhà nước VT1
- ×1,62
31 tin rao · 4 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT1.
- P50 VT2 · 90 ngày
- 322 tr/m²
- Khoảng giữa
- 286,6 – 357,4 tr/m²
- So giá nhà nước VT2
- ×1,91
30 tin rao · 4 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT2.
- P50 VT3 · 90 ngày
- 245,5 tr/m²
- Khoảng giữa
- 218,5 – 272,5 tr/m²
- So giá nhà nước VT3
- ×1,82
27 tin rao · 6 người đăng · đến 23/10/2026
Ô xám: tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng), không nối đường. Giá rao là giá thô đ/m² của tin đúng VT3.
Trên tuyến này
Chưa có tin đang rao có ghim trên tuyến này.
Thông tin tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Giá nhà nước dùng cho nghĩa vụ tài chính với Nhà nước; giá rao phản ánh kỳ vọng người bán.