Bán căn hộ tại Phường Bạch Mai, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Bạch Mai
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Bạch Mai
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Bạch MaiGiá đất theo tuyến — Phường Bạch Mai
Đất ở. Danh sách gồm 19 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Mai | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 296,3 tr/m²149,5 tr/m²—— | ×1,55×1,50—— | Xem tuyến → |
| Bùi Ngọc Dương | 117.430.000 đ/m²66.024.000 đ/m²51.133.000 đ/m²45.657.000 đ/m² | 223,1 tr/m²130,7 tr/m²77,7 tr/m²— | ×1,90×1,98×1,52— | Xem tuyến → |
| Chùa Quỳnh | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 210 tr/m²109,3 tr/m²—— | ×1,73×1,63—— | Xem tuyến → |
| Đại Cồ Việt | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 394,1 tr/m²190,2 tr/m²—— | ×1,87×1,77—— | Xem tuyến → |
| Đại La | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 311,9 tr/m²177,3 tr/m²121,6 tr/m²— | ×1,48×1,65×1,49— | Xem tuyến → |
| Đê Tô Hoàng | 113.449.000 đ/m²62.933.000 đ/m²49.531.000 đ/m²43.527.000 đ/m² | 173,6 tr/m²113,3 tr/m²73,8 tr/m²— | ×1,53×1,80×1,49— | Xem tuyến → |
| Hồng Mai | 128.649.000 đ/m²70.819.000 đ/m²54.812.000 đ/m²48.618.000 đ/m² | 191,7 tr/m²110,5 tr/m²98,7 tr/m²— | ×1,49×1,56×1,80— | Xem tuyến → |
| Kim Ngưu | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 222,3 tr/m²155,4 tr/m²109,4 tr/m²— | ×1,53×1,98×1,82— | Xem tuyến → |
| Lê Thanh Nghị | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 343,9 tr/m²196,4 tr/m²170,8 tr/m²— | ×1,51×1,69×1,95— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Hiền | 128.649.000 đ/m²70.819.000 đ/m²54.812.000 đ/m²48.618.000 đ/m² | 220 tr/m²124,6 tr/m²89,3 tr/m²— | ×1,71×1,76×1,63— | Xem tuyến → |
| Phố Lạc Nghiệp | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 247 tr/m²160,9 tr/m²—— | ×1,70×2,05—— | Xem tuyến → |
| Quỳnh Lôi | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 211,2 tr/m²130,8 tr/m²84,8 tr/m²— | ×1,74×1,95×1,64— | Xem tuyến → |
| Quỳnh Mai | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 194,2 tr/m²123,4 tr/m²—— | ×1,60×1,84—— | Xem tuyến → |
| Tạ Quang Bửu | 133.889.000 đ/m²73.475.000 đ/m²56.807.000 đ/m²50.503.000 đ/m² | 271,8 tr/m²116,1 tr/m²—— | ×2,03×1,58—— | Xem tuyến → |
| Thanh Nhàn | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 255,7 tr/m²135,8 tr/m²—— | ×1,76×1,73—— | Xem tuyến → |
| Trần Đại Nghĩa | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 408,9 tr/m²190,2 tr/m²146 tr/m²— | ×1,94×1,77×1,79— | Xem tuyến → |
| Trần Khát Chân | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 311,9 tr/m²199,9 tr/m²—— | ×1,48×1,86—— | Xem tuyến → |
| Võ Thị Sáu | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 306,9 tr/m²130,9 tr/m²109,5 tr/m²— | ×1,94×1,53×1,67— | Xem tuyến → |
| Vọng | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 210,7 tr/m²146,7 tr/m²—— | ×1,45×1,87—— | Xem tuyến → |
Bạch Mai
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 296,3 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 149,5 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Bùi Ngọc Dương
Nhà nước VT1: 117.430.000 đ/m²
Giá rao P50: 223,1 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 66.024.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,7 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 51.133.000 đ/m²
Giá rao P50: 77,7 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT4: 45.657.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Chùa Quỳnh
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 210 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,3 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đại Cồ Việt
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 394,1 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,2 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đại La
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 311,9 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 177,3 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 121,6 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đê Tô Hoàng
Nhà nước VT1: 113.449.000 đ/m²
Giá rao P50: 173,6 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 62.933.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,3 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 49.531.000 đ/m²
Giá rao P50: 73,8 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT4: 43.527.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Mai
Nhà nước VT1: 128.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,7 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 70.819.000 đ/m²
Giá rao P50: 110,5 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 54.812.000 đ/m²
Giá rao P50: 98,7 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT4: 48.618.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Kim Ngưu
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 222,3 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 155,4 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,4 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Thanh Nghị
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 343,9 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 196,4 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,8 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Hiền
Nhà nước VT1: 128.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 220 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 70.819.000 đ/m²
Giá rao P50: 124,6 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT3: 54.812.000 đ/m²
Giá rao P50: 89,3 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT4: 48.618.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phố Lạc Nghiệp
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 247 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 160,9 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quỳnh Lôi
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 211,2 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,8 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao P50: 84,8 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quỳnh Mai
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 194,2 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 123,4 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tạ Quang Bửu
Nhà nước VT1: 133.889.000 đ/m²
Giá rao P50: 271,8 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT2: 73.475.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,1 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 56.807.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 50.503.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thanh Nhàn
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 255,7 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,8 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Đại Nghĩa
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 408,9 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,2 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 146 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Khát Chân
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 311,9 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 199,9 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Võ Thị Sáu
Nhà nước VT1: 158.188.000 đ/m²
Giá rao P50: 306,9 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 85.544.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,9 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 65.566.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,5 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT4: 58.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vọng
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 210,7 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,7 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 13 tuyến nữa ·
19 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Bạch Mai.