Bán căn hộ tại Phường Giảng Võ, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Giảng Võ
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Giảng Võ
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Giảng VõGiá đất theo tuyến — Phường Giảng Võ
Đất ở. Danh sách gồm 17 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cầu Giấy | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 284,8 tr/m²149,5 tr/m²—— | ×1,49×1,50—— | Xem tuyến → |
| Đào Tấn | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 363,1 tr/m²185,4 tr/m²—— | ×1,49×1,52—— | Xem tuyến → |
| Đường Bưởi | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 251,8 tr/m²131,2 tr/m²—— | ×1,75×1,70—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Thúc Kháng | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 387,2 tr/m²212,7 tr/m²178,7 tr/m²— | ×1,70×1,83×2,04— | Xem tuyến → |
| La Thành | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 337,8 tr/m²138,3 tr/m²118,9 tr/m²— | ×1,91×1,50×1,65— | Xem tuyến → |
| Láng Hạ | 318.569.000 đ/m²158.485.000 đ/m²119.490.000 đ/m²104.760.000 đ/m² | 579,8 tr/m²239,3 tr/m²—— | ×1,82×1,51—— | Xem tuyến → |
| Linh Lang | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 319,2 tr/m²168,9 tr/m²—— | ×1,97×1,96—— | Xem tuyến → |
| Nam Cao | 140.067.000 đ/m²75.921.000 đ/m²58.928.000 đ/m²52.286.000 đ/m² | 205,9 tr/m²135,1 tr/m²—— | ×1,47×1,78—— | Xem tuyến → |
| Ngọc Khánh | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 475,2 tr/m²176,8 tr/m²171,6 tr/m²— | ×1,95×1,45×1,87— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Chí Thanh | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 529,4 tr/m²231,8 tr/m²—— | ×1,72×1,54—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Công Hoan | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 350 tr/m²170,7 tr/m²—— | ×2,02×1,86—— | Xem tuyến → |
| Nguyên Hồng | 156.364.000 đ/m²84.389.000 đ/m²65.515.000 đ/m²57.784.000 đ/m² | 273,6 tr/m²125,7 tr/m²122,5 tr/m²— | ×1,75×1,49×1,87— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 366.135.000 đ/m²175.612.000 đ/m²133.146.000 đ/m²115.584.000 đ/m² | 746,9 tr/m²272,2 tr/m²—— | ×2,04×1,55—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Ngọc | 132.885.000 đ/m²72.807.000 đ/m²56.184.000 đ/m²50.204.000 đ/m² | 236,5 tr/m²107 tr/m²97,8 tr/m²— | ×1,78×1,47×1,74— | Xem tuyến → |
| Núi Trúc | 192.839.000 đ/m²98.372.000 đ/m²75.820.000 đ/m²66.920.000 đ/m² | 295 tr/m²186,9 tr/m²112,2 tr/m²— | ×1,53×1,90×1,48— | Xem tuyến → |
| Phạm Huy Thông | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 362,5 tr/m²219,2 tr/m²—— | ×1,72×2,04—— | Xem tuyến → |
| Phan Kế Bính | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 329,2 tr/m²150,5 tr/m²127,1 tr/m²— | ×1,90×1,64×1,81— | Xem tuyến → |
Cầu Giấy
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 284,8 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 149,5 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đào Tấn
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 363,1 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 185,4 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Bưởi
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 251,8 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Huỳnh Thúc Kháng
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 387,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 212,7 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 178,7 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
La Thành
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 337,8 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 138,3 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 118,9 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Láng Hạ
Nhà nước VT1: 318.569.000 đ/m²
Giá rao P50: 579,8 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 158.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 239,3 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT3: 119.490.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 104.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Linh Lang
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 319,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,9 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nam Cao
Nhà nước VT1: 140.067.000 đ/m²
Giá rao P50: 205,9 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 75.921.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 58.928.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 52.286.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngọc Khánh
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 475,2 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 176,8 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 171,6 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Chí Thanh
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 529,4 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 231,8 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Công Hoan
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 350 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,7 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyên Hồng
Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 273,6 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 84.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 125,7 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT3: 65.515.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,5 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT4: 57.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 366.135.000 đ/m²
Giá rao P50: 746,9 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 175.612.000 đ/m²
Giá rao P50: 272,2 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 133.146.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 115.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Ngọc
Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m²
Giá rao P50: 236,5 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 72.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 107 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 56.184.000 đ/m²
Giá rao P50: 97,8 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT4: 50.204.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Núi Trúc
Nhà nước VT1: 192.839.000 đ/m²
Giá rao P50: 295 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 98.372.000 đ/m²
Giá rao P50: 186,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT3: 75.820.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,2 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT4: 66.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Huy Thông
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 362,5 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 219,2 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Kế Bính
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 329,2 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,5 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 11 tuyến nữa ·
17 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Giảng Võ.