Bán căn hộ tại Phường Ngọc Hà, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Ngọc Hà
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Ngọc Hà
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Ngọc HàGiá đất theo tuyến — Phường Ngọc Hà
Đất ở. Danh sách gồm 11 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Đốc Ngữ | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 264,7 tr/m²122 tr/m²113,2 tr/m²— | ×1,84×1,58×1,86— | Xem tuyến → |
| Đội Nhân | 114.580.000 đ/m²62.615.000 đ/m²49.027.000 đ/m²43.794.000 đ/m² | 220 tr/m²127,1 tr/m²78,9 tr/m²— | ×1,92×2,03×1,61— | Xem tuyến → |
| Đường Bưởi | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 251,8 tr/m²131,2 tr/m²—— | ×1,75×1,70—— | Xem tuyến → |
| Kim Mã Thượng | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 254,4 tr/m²132,7 tr/m²—— | ×1,57×1,54—— | Xem tuyến → |
| Linh Lang | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 319,2 tr/m²168,9 tr/m²—— | ×1,97×1,96—— | Xem tuyến → |
| Phan Kế Bính | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 329,2 tr/m²150,5 tr/m²127,1 tr/m²— | ×1,90×1,64×1,81— | Xem tuyến → |
| Quần Ngựa | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 315,3 tr/m²147,7 tr/m²—— | ×1,82×1,61—— | Xem tuyến → |
| Vạn Bảo | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 261,7 tr/m²165 tr/m²111,7 tr/m²— | ×1,48×1,79×1,55— | Xem tuyến → |
| Vạn Phúc | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 314,8 tr/m²155,8 tr/m²136,9 tr/m²— | ×1,78×1,69×1,90— | Xem tuyến → |
| Văn Cao | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 437,5 tr/m²212,9 tr/m²—— | ×1,60×1,57—— | Xem tuyến → |
| Vĩnh Phúc | 121.348.000 đ/m²66.777.000 đ/m²52.126.000 đ/m²46.196.000 đ/m² | 243,9 tr/m²108,8 tr/m²81,3 tr/m²— | ×2,01×1,63×1,56— | Xem tuyến → |
Đốc Ngữ
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 264,7 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 122 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,2 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đội Nhân
Nhà nước VT1: 114.580.000 đ/m²
Giá rao P50: 220 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT2: 62.615.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 49.027.000 đ/m²
Giá rao P50: 78,9 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT4: 43.794.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Bưởi
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 251,8 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Kim Mã Thượng
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 254,4 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 132,7 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Linh Lang
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 319,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,9 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Kế Bính
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 329,2 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,5 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quần Ngựa
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 315,3 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 147,7 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vạn Bảo
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 261,7 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 165 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 111,7 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vạn Phúc
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 314,8 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 155,8 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 136,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Văn Cao
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 437,5 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 212,9 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vĩnh Phúc
Nhà nước VT1: 121.348.000 đ/m²
Giá rao P50: 243,9 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT2: 66.777.000 đ/m²
Giá rao P50: 108,8 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 52.126.000 đ/m²
Giá rao P50: 81,3 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 46.196.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 5 tuyến nữa ·
11 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Ngọc Hà.