Bán căn hộ tại Phường Thanh Xuân, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Thanh Xuân
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Thanh Xuân
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Thanh XuânGiá đất theo tuyến — Phường Thanh Xuân
Đất ở. Danh sách gồm 4 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Giáp Nhất | 90.152.000 đ/m²51.272.000 đ/m²40.849.000 đ/m²35.988.000 đ/m² | 132,5 tr/m²80 tr/m²64,5 tr/m²— | ×1,47×1,56×1,58— | Xem tuyến → |
| Khuất Duy Tiến | 149.919.000 đ/m²80.828.000 đ/m²62.852.000 đ/m²55.627.000 đ/m² | 227,9 tr/m²128,5 tr/m²—— | ×1,52×1,59—— | Xem tuyến → |
| Lê Văn Lương | 175.760.000 đ/m²90.442.000 đ/m²70.587.000 đ/m²61.756.000 đ/m² | 326,9 tr/m²142 tr/m²112,9 tr/m²— | ×1,86×1,57×1,60— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Ngọc Vũ | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 201,6 tr/m²84,4 tr/m²—— | ×1,89×1,53—— | Xem tuyến → |
Giáp Nhất
Nhà nước VT1: 90.152.000 đ/m²
Giá rao P50: 132,5 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 51.272.000 đ/m²
Giá rao P50: 80 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 40.849.000 đ/m²
Giá rao P50: 64,5 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT4: 35.988.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Khuất Duy Tiến
Nhà nước VT1: 149.919.000 đ/m²
Giá rao P50: 227,9 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 80.828.000 đ/m²
Giá rao P50: 128,5 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT3: 62.852.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 55.627.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Văn Lương
Nhà nước VT1: 175.760.000 đ/m²
Giá rao P50: 326,9 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT2: 90.442.000 đ/m²
Giá rao P50: 142 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 70.587.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,9 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT4: 61.756.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Ngọc Vũ
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 201,6 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 84,4 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
4 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Thanh Xuân.