Bán căn hộ tại Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Bình Lợi Trung
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Bình Lợi Trung
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Bình Lợi TrungGiá đất theo tuyến — Phường Bình Lợi Trung
Đất ở.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2*VT3*VT4* | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bình Lợi | 103.700.000 đ/m²51.850.000 đ/m²41.480.000 đ/m²33.184.000 đ/m² | 202,2 tr/m²76,2 tr/m²68,9 tr/m²— | ×1,95×1,47×1,66— | Xem tuyến → |
| Đặng Thùy Trâm | 98.800.000 đ/m²49.400.000 đ/m²39.520.000 đ/m²31.616.000 đ/m² | 186,7 tr/m²94,4 tr/m²—— | ×1,89×1,91—— | Xem tuyến → |
| Hoàng Hoa Thám | 97.200.000 – 111.000.000 đ/m²48.600.000 – 55.500.000 đ/m²38.880.000 – 44.400.000 đ/m²31.104.000 – 35.520.000 đ/m² | 205,1 tr/m²96,8 tr/m²—— | ×1,85 – ×2,11×1,74 – ×1,99—— | Xem tuyến → |
| Lê Quang Định | 111.800.000 – 145.000.000 đ/m²55.900.000 – 72.500.000 đ/m²44.720.000 – 58.000.000 đ/m²35.776.000 – 46.400.000 đ/m² | 191,3 tr/m²129,7 tr/m²87,3 tr/m²— | ×1,32 – ×1,71×1,79 – ×2,32×1,51 – ×1,95— | Xem tuyến → |
| Lương Ngọc Quyến | 74.500.000 đ/m²37.250.000 đ/m²29.800.000 đ/m²23.840.000 đ/m² | 127,4 tr/m²54 tr/m²58,1 tr/m²— | ×1,71×1,45×1,95— | Xem tuyến → |
| Mai Xuân Thưởng | 64.800.000 đ/m²32.400.000 đ/m²25.920.000 đ/m²20.736.000 đ/m² | 105 tr/m²52,8 tr/m²40,4 tr/m²— | ×1,62×1,63×1,56— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | 57.500.000 đ/m²28.750.000 đ/m²23.000.000 đ/m²18.400.000 đ/m² | 112,1 tr/m²49,7 tr/m²46,2 tr/m²— | ×1,95×1,73×2,01— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thượng Hiền | 72.200.000 – 73.700.000 đ/m²36.100.000 – 36.850.000 đ/m²28.880.000 – 29.480.000 đ/m²23.104.000 – 23.584.000 đ/m² | 143 tr/m²70,4 tr/m²47,9 tr/m²— | ×1,94 – ×1,98×1,91 – ×1,95×1,62 – ×1,66— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Trung Trực | 72.900.000 đ/m²36.450.000 đ/m²29.160.000 đ/m²23.328.000 đ/m² | 115,2 tr/m²55,8 tr/m²48,7 tr/m²— | ×1,58×1,53×1,67— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Đậu | 99.800.000 – 129.600.000 đ/m²49.900.000 – 64.800.000 đ/m²39.920.000 – 51.840.000 đ/m²31.936.000 – 41.472.000 đ/m² | 213,3 tr/m²94,6 tr/m²78 tr/m²— | ×1,65 – ×2,14×1,46 – ×1,90×1,50 – ×1,95— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Xí | 133.700.000 đ/m²66.850.000 đ/m²53.480.000 đ/m²42.784.000 đ/m² | 255,4 tr/m²119 tr/m²85,6 tr/m²— | ×1,91×1,78×1,60— | Xem tuyến → |
| Nơ Trang Long | 106.100.000 – 141.800.000 đ/m²53.050.000 – 70.900.000 đ/m²42.440.000 – 56.720.000 đ/m²33.952.000 – 45.376.000 đ/m² | 213,2 tr/m²105,4 tr/m²—— | ×1,50 – ×2,01×1,49 – ×1,99—— | Xem tuyến → |
| Phạm Văn Đồng | 117.500.000 đ/m²58.750.000 đ/m²47.000.000 đ/m²37.600.000 đ/m² | 240,9 tr/m²107,5 tr/m²93,5 tr/m²— | ×2,05×1,83×1,99— | Xem tuyến → |
| Phan Chu Trinh | 122.300.000 đ/m²61.150.000 đ/m²48.920.000 đ/m²39.136.000 đ/m² | 245,8 tr/m²94,8 tr/m²89,5 tr/m²— | ×2,01×1,55×1,83— | Xem tuyến → |
| Phan Văn Trị | 106.100.000 – 107.700.000 đ/m²53.050.000 – 53.850.000 đ/m²42.440.000 – 43.080.000 đ/m²33.952.000 – 34.464.000 đ/m² | 202 tr/m²100 tr/m²68,4 tr/m²— | ×1,88 – ×1,90×1,86 – ×1,89×1,59 – ×1,61— | Xem tuyến → |
| Tăng Bạt Hổ | 75.800.000 đ/m²37.900.000 đ/m²30.320.000 đ/m²24.256.000 đ/m² | 112,2 tr/m²69,4 tr/m²57,3 tr/m²— | ×1,48×1,83×1,89— | Xem tuyến → |
| Trần Bình Trọng | 67.200.000 đ/m²33.600.000 đ/m²26.880.000 đ/m²21.504.000 đ/m² | 125,7 tr/m²56,1 tr/m²51,6 tr/m²— | ×1,87×1,67×1,92— | Xem tuyến → |
| Trần Quý Cáp | 81.900.000 đ/m²40.950.000 đ/m²32.760.000 đ/m²26.208.000 đ/m² | 167,9 tr/m²73,3 tr/m²—— | ×2,05×1,79—— | Xem tuyến → |
| Vũ Ngọc Phan | 89.100.000 đ/m²44.550.000 đ/m²35.640.000 đ/m²28.512.000 đ/m² | 159,5 tr/m²67,7 tr/m²—— | ×1,79×1,52—— | Xem tuyến → |
Bình Lợi
Nhà nước VT1: 103.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 202,2 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 51.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 76,2 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 41.480.000 đ/m²
Giá rao P50: 68,9 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT4: 33.184.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đặng Thùy Trâm
Nhà nước VT1: 98.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 186,7 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT2: 49.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 94,4 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 39.520.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 31.616.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Hoa Thám
Nhà nước VT1: 97.200.000 – 111.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 205,1 tr/m² · ×1,85 – ×2,11
Nhà nước VT2: 48.600.000 – 55.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 96,8 tr/m² · ×1,74 – ×1,99
Nhà nước VT3: 38.880.000 – 44.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 31.104.000 – 35.520.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Quang Định
Nhà nước VT1: 111.800.000 – 145.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,3 tr/m² · ×1,32 – ×1,71
Nhà nước VT2: 55.900.000 – 72.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,7 tr/m² · ×1,79 – ×2,32
Nhà nước VT3: 44.720.000 – 58.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 87,3 tr/m² · ×1,51 – ×1,95
Nhà nước VT4: 35.776.000 – 46.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lương Ngọc Quyến
Nhà nước VT1: 74.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,4 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 37.250.000 đ/m²
Giá rao P50: 54 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 29.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 58,1 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT4: 23.840.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Mai Xuân Thưởng
Nhà nước VT1: 64.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 105 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 32.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 52,8 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 25.920.000 đ/m²
Giá rao P50: 40,4 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 20.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Nhà nước VT1: 57.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,1 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 28.750.000 đ/m²
Giá rao P50: 49,7 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 23.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 46,2 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT4: 18.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thượng Hiền
Nhà nước VT1: 72.200.000 – 73.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 143 tr/m² · ×1,94 – ×1,98
Nhà nước VT2: 36.100.000 – 36.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 70,4 tr/m² · ×1,91 – ×1,95
Nhà nước VT3: 28.880.000 – 29.480.000 đ/m²
Giá rao P50: 47,9 tr/m² · ×1,62 – ×1,66
Nhà nước VT4: 23.104.000 – 23.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Trung Trực
Nhà nước VT1: 72.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 115,2 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT2: 36.450.000 đ/m²
Giá rao P50: 55,8 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 29.160.000 đ/m²
Giá rao P50: 48,7 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT4: 23.328.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Đậu
Nhà nước VT1: 99.800.000 – 129.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 213,3 tr/m² · ×1,65 – ×2,14
Nhà nước VT2: 49.900.000 – 64.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 94,6 tr/m² · ×1,46 – ×1,90
Nhà nước VT3: 39.920.000 – 51.840.000 đ/m²
Giá rao P50: 78 tr/m² · ×1,50 – ×1,95
Nhà nước VT4: 31.936.000 – 41.472.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Xí
Nhà nước VT1: 133.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 255,4 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 66.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 119 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 53.480.000 đ/m²
Giá rao P50: 85,6 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT4: 42.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nơ Trang Long
Nhà nước VT1: 106.100.000 – 141.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 213,2 tr/m² · ×1,50 – ×2,01
Nhà nước VT2: 53.050.000 – 70.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 105,4 tr/m² · ×1,49 – ×1,99
Nhà nước VT3: 42.440.000 – 56.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 33.952.000 – 45.376.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Văn Đồng
Nhà nước VT1: 117.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 240,9 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 58.750.000 đ/m²
Giá rao P50: 107,5 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 47.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 93,5 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT4: 37.600.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Chu Trinh
Nhà nước VT1: 122.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 245,8 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT2: 61.150.000 đ/m²
Giá rao P50: 94,8 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 48.920.000 đ/m²
Giá rao P50: 89,5 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT4: 39.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Văn Trị
Nhà nước VT1: 106.100.000 – 107.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 202 tr/m² · ×1,88 – ×1,90
Nhà nước VT2: 53.050.000 – 53.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 100 tr/m² · ×1,86 – ×1,89
Nhà nước VT3: 42.440.000 – 43.080.000 đ/m²
Giá rao P50: 68,4 tr/m² · ×1,59 – ×1,61
Nhà nước VT4: 33.952.000 – 34.464.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tăng Bạt Hổ
Nhà nước VT1: 75.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,2 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 37.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 69,4 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 30.320.000 đ/m²
Giá rao P50: 57,3 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT4: 24.256.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Bình Trọng
Nhà nước VT1: 67.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 125,7 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 33.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 56,1 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT3: 26.880.000 đ/m²
Giá rao P50: 51,6 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 21.504.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Quý Cáp
Nhà nước VT1: 81.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 167,9 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 40.950.000 đ/m²
Giá rao P50: 73,3 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 32.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 26.208.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vũ Ngọc Phan
Nhà nước VT1: 89.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 159,5 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 44.550.000 đ/m²
Giá rao P50: 67,7 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 35.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 28.512.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 13 tuyến nữa ·
Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Bình Lợi Trung.