Bán căn hộ tại Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Cầu Ông Lãnh
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Phường Cầu Ông Lãnh
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Cầu Ông LãnhGiá đất theo tuyến — Phường Cầu Ông Lãnh
Đất ở.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2*VT3*VT4* | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cao Bá Nhạ | 200.900.000 đ/m²100.450.000 đ/m²80.360.000 đ/m²64.288.000 đ/m² | 293,3 tr/m²203,9 tr/m²—— | ×1,46×2,03—— | Xem tuyến → |
| Cô Bắc | 219.700.000 đ/m²109.850.000 đ/m²87.880.000 đ/m²70.304.000 đ/m² | 424 tr/m²223 tr/m²138,9 tr/m²— | ×1,93×2,03×1,58— | Xem tuyến → |
| Cô Giang | 219.400.000 đ/m²109.700.000 đ/m²87.760.000 đ/m²70.208.000 đ/m² | 379,6 tr/m²168,9 tr/m²—— | ×1,73×1,54—— | Xem tuyến → |
| Cống Quỳnh | 270.600.000 đ/m²135.300.000 đ/m²108.240.000 đ/m²86.592.000 đ/m² | 554,7 tr/m²232,7 tr/m²—— | ×2,05×1,72—— | Xem tuyến → |
| Đề Thám | 206.300.000 đ/m²103.150.000 đ/m²82.520.000 đ/m²66.016.000 đ/m² | 422,9 tr/m²176,4 tr/m²131,2 tr/m²— | ×2,05×1,71×1,59— | Xem tuyến → |
| Hồ Hảo Hớn | 205.800.000 đ/m²102.900.000 đ/m²82.320.000 đ/m²65.856.000 đ/m² | 399,3 tr/m²162,6 tr/m²164,6 tr/m²— | ×1,94×1,58×2,00— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Cảnh Chân | 211.800.000 đ/m²105.900.000 đ/m²84.720.000 đ/m²67.776.000 đ/m² | 334,6 tr/m²157,8 tr/m²146,6 tr/m²— | ×1,58×1,49×1,73— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Cư Trinh | 267.800.000 đ/m²133.900.000 đ/m²107.120.000 đ/m²85.696.000 đ/m² | 449,9 tr/m²200,9 tr/m²178,9 tr/m²— | ×1,68×1,50×1,67— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Khắc Nhu | 230.000.000 đ/m²115.000.000 đ/m²92.000.000 đ/m²73.600.000 đ/m² | 386,4 tr/m²220,8 tr/m²—— | ×1,68×1,92—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 295.700.000 – 326.200.000 đ/m²147.850.000 – 163.100.000 đ/m²118.280.000 – 130.480.000 đ/m²94.624.000 – 104.384.000 đ/m² | 615,7 tr/m²303,2 tr/m²—— | ×1,89 – ×2,08×1,86 – ×2,05—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thị Minh Khai | 307.400.000 đ/m²153.700.000 đ/m²122.960.000 đ/m²98.368.000 đ/m² | 522,6 tr/m²310,5 tr/m²—— | ×1,70×2,02—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Trãi | 283.000.000 đ/m²141.500.000 đ/m²113.200.000 đ/m²90.560.000 đ/m² | 450 tr/m²243,4 tr/m²181,1 tr/m²— | ×1,59×1,72×1,60— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Cừ | 182.200.000 – 231.800.000 đ/m²91.100.000 – 115.900.000 đ/m²72.880.000 – 92.720.000 đ/m²58.304.000 – 74.176.000 đ/m² | 424,3 tr/m²190,4 tr/m²—— | ×1,83 – ×2,33×1,64 – ×2,09—— | Xem tuyến → |
| Phạm Viết Chánh | 207.700.000 đ/m²103.850.000 đ/m²83.080.000 đ/m²66.464.000 đ/m² | 351 tr/m²205,6 tr/m²—— | ×1,69×1,98—— | Xem tuyến → |
| Trần Đình Xu | 185.800.000 đ/m²92.900.000 đ/m²74.320.000 đ/m²59.456.000 đ/m² | 293,6 tr/m²178,4 tr/m²—— | ×1,58×1,92—— | Xem tuyến → |
| Trần Hưng Đạo | 251.600.000 – 354.000.000 đ/m²125.800.000 – 177.000.000 đ/m²100.640.000 – 141.600.000 đ/m²80.512.000 – 113.280.000 đ/m² | 608,6 tr/m²228,6 tr/m²180,5 tr/m²— | ×1,72 – ×2,42×1,29 – ×1,82×1,27 – ×1,79— | Xem tuyến → |
| Võ Văn Kiệt | 202.200.000 đ/m²101.100.000 đ/m²80.880.000 đ/m²64.704.000 đ/m² | 402,4 tr/m²161,8 tr/m²147,2 tr/m²— | ×1,99×1,60×1,82— | Xem tuyến → |
Cao Bá Nhạ
Nhà nước VT1: 200.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 293,3 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT2: 100.450.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,9 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 80.360.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 64.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cô Bắc
Nhà nước VT1: 219.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 424 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT2: 109.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 223 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 87.880.000 đ/m²
Giá rao P50: 138,9 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT4: 70.304.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cô Giang
Nhà nước VT1: 219.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 379,6 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 109.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,9 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 87.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 70.208.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cống Quỳnh
Nhà nước VT1: 270.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 554,7 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 135.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 232,7 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT3: 108.240.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 86.592.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đề Thám
Nhà nước VT1: 206.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 422,9 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 103.150.000 đ/m²
Giá rao P50: 176,4 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT3: 82.520.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT4: 66.016.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồ Hảo Hớn
Nhà nước VT1: 205.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 399,3 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 102.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 162,6 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 82.320.000 đ/m²
Giá rao P50: 164,6 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT4: 65.856.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Cảnh Chân
Nhà nước VT1: 211.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 334,6 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT2: 105.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 157,8 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT3: 84.720.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,6 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT4: 67.776.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Cư Trinh
Nhà nước VT1: 267.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 449,9 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 133.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 200,9 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 107.120.000 đ/m²
Giá rao P50: 178,9 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT4: 85.696.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Khắc Nhu
Nhà nước VT1: 230.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 386,4 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 115.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 220,8 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT3: 92.000.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 73.600.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 295.700.000 – 326.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 615,7 tr/m² · ×1,89 – ×2,08
Nhà nước VT2: 147.850.000 – 163.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 303,2 tr/m² · ×1,86 – ×2,05
Nhà nước VT3: 118.280.000 – 130.480.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 94.624.000 – 104.384.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thị Minh Khai
Nhà nước VT1: 307.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 522,6 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 153.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 310,5 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 122.960.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 98.368.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Trãi
Nhà nước VT1: 283.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 450 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT2: 141.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 243,4 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT3: 113.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 181,1 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT4: 90.560.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Cừ
Nhà nước VT1: 182.200.000 – 231.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 424,3 tr/m² · ×1,83 – ×2,33
Nhà nước VT2: 91.100.000 – 115.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,4 tr/m² · ×1,64 – ×2,09
Nhà nước VT3: 72.880.000 – 92.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.304.000 – 74.176.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Viết Chánh
Nhà nước VT1: 207.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 351 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT2: 103.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 205,6 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 83.080.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.464.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Đình Xu
Nhà nước VT1: 185.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 293,6 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT2: 92.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 178,4 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT3: 74.320.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 59.456.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Hưng Đạo
Nhà nước VT1: 251.600.000 – 354.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 608,6 tr/m² · ×1,72 – ×2,42
Nhà nước VT2: 125.800.000 – 177.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 228,6 tr/m² · ×1,29 – ×1,82
Nhà nước VT3: 100.640.000 – 141.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 180,5 tr/m² · ×1,27 – ×1,79
Nhà nước VT4: 80.512.000 – 113.280.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Võ Văn Kiệt
Nhà nước VT1: 202.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 402,4 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 101.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 161,8 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 80.880.000 đ/m²
Giá rao P50: 147,2 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT4: 64.704.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 11 tuyến nữa ·
Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.
Chưa có tin bán căn hộ tại Phường Cầu Ông Lãnh.