Bán đất thổ cư tại Phường Long Biên, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 25)
Tính từ 25 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 24/10/2026) tại Long Biên cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Long Biên
- P50 tháng 10/2026
- 101,96 tr/m²
- So với 10/2025
- +8,5%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 82,87 – 123 tr/m²
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Long Biên
- P50 tháng 10/2026
- 0,15 tr/m²/tháng
- So với 10/2025
- +6,5%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 0,1 – 0,36 tr/m²/tháng
- Tin trong tháng
- 11
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Giá đất theo tuyến đường — Phường Long BiênGiá đất theo tuyến — Phường Long Biên
Đất ở. Danh sách gồm 15 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cự Khối | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 76,9 tr/m²56,4 tr/m²36,1 tr/m²— | ×1,73×1,96×1,54— | Xem tuyến → |
| Dương Bá Trạc | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 54,7 tr/m²40,2 tr/m²31,1 tr/m²— | ×1,68×1,82×1,75— | Xem tuyến → |
| Đàm Quang Trung | 65.208.000 đ/m²37.770.000 đ/m²32.369.000 đ/m²27.887.000 đ/m² | 116,1 tr/m²70,3 tr/m²—— | ×1,78×1,86—— | Xem tuyến → |
| Đồng Dinh | 41.431.000 đ/m²27.357.000 đ/m²21.666.000 đ/m²19.811.000 đ/m² | 71,7 tr/m²55,3 tr/m²—— | ×1,73×2,02—— | Xem tuyến → |
| Hoa Động | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 64,4 tr/m²39,6 tr/m²—— | ×1,98×1,79—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Tấn Phát | 62.535.000 đ/m²37.473.000 đ/m²30.835.000 đ/m²26.502.000 đ/m² | 116,3 tr/m²71,6 tr/m²—— | ×1,86×1,91—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Ngọc Chân | 62.535.000 đ/m²37.473.000 đ/m²30.835.000 đ/m²26.502.000 đ/m² | 118,2 tr/m²55,1 tr/m²55,8 tr/m²— | ×1,89×1,47×1,81— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thời Trung | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 88,4 tr/m²57,6 tr/m²44,3 tr/m²— | ×1,99×2,00×1,89— | Xem tuyến → |
| Thạch Bàn | 44.437.000 – 66.404.000 đ/m²28.801.000 – 37.788.000 đ/m²23.426.000 – 32.369.000 đ/m²20.713.000 – 27.887.000 đ/m² | 88,7 tr/m²64,9 tr/m²47,4 tr/m²— | ×1,34 – ×2,00×1,72 – ×2,25×1,46 – ×2,02— | Xem tuyến → |
| Thạch Cầu | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 65,3 tr/m²49,8 tr/m²37,7 tr/m²— | ×1,47×1,73×1,61— | Xem tuyến → |
| Trạm | 53.527.000 đ/m²33.027.000 đ/m²26.302.000 đ/m²23.562.000 đ/m² | 99 tr/m²66,4 tr/m²—— | ×1,85×2,01—— | Xem tuyến → |
| Trần Đăng Khoa | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 77,9 tr/m²41,6 tr/m²33 tr/m²— | ×1,97×1,57×1,56— | Xem tuyến → |
| Tư Đình | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 64 tr/m²43,4 tr/m²—— | ×1,62×1,64—— | Xem tuyến → |
| Vũ Đình Tụng | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 79,5 tr/m²51,8 tr/m²—— | ×1,79×1,80—— | Xem tuyến → |
| Xuân Đỗ | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 59,2 tr/m²35,4 tr/m²—— | ×1,82×1,60—— | Xem tuyến → |
… và 9 tuyến nữa ·
15 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán đất thổ cư tại Phường Long Biên.