Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Bán đất thổ cư tại Phường Tây Hồ, Hà Nội · 1 tin

Phường Tây Hồ hiện có 1 tin bán đất thổ cư đang hiệu lực. Đơn giá phổ biến 82,87 – 123 tr/m² (90 ngày gần nhất).

Đất thổ cư ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 1 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 25)

Thấp < 82,87 tr/m²Trung bình 82,87 – 123Cao > 123 tr/m²

Tính từ 25 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 23/10/2026) tại Tây Hồ cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Tây Hồ

P50 tháng 10/2026
101,96 tr/m²
So với 10/2025
+8,1%
Khoảng giữa tháng 10/2026
82,87 – 123 tr/m²
Tin trong tháng
10
60 80 100 120 140 tr/m² 11/2025 01/2026 03/2026 05/2026 07/2026 09/2026 10/2026
11/2025 10/2026
  • Trung vị (P50)
  • Khoảng giữa P25 – P75
  • Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối

Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.

Giá đất theo tuyến đường — Phường Tây HồGiá đất theo tuyến — Phường Tây Hồ

Đất ở. Danh sách gồm 28 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Dốc Tam Đa 105.938.000 đ/m² 210,8 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Đặng Thai Mai 132.885.000 đ/m² 239,2 tr/m² ×1,80 Xem tuyến →
Đồng Cổ 82.312.000 đ/m² 163 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Lạc Long Quân 140.067.000 đ/m² 261,9 tr/m² ×1,87 Xem tuyến →
Mai Xuân Thưởng 202.289.000 đ/m² 410,6 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Nghi Tàm 176.850.000 đ/m² 309,5 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Nguyễn Đình Thi 148.334.000 đ/m² 296,7 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Nguyễn Hoàng Tôn 96.249.000 đ/m² 171,3 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Nhật Chiêu 148.334.000 đ/m² 290,7 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Quảng An 148.334.000 đ/m² 274,4 tr/m² ×1,85 Xem tuyến →
Quảng Bá 148.334.000 đ/m² 241,8 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Quảng Khánh 148.334.000 đ/m² 256,6 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Tây Hồ 121.348.000 đ/m² 207,5 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Thanh Niên 273.422.000 đ/m² 546,8 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Thụy Khuê 148.334.000 – 192.839.000 đ/m² 293,4 tr/m² ×1,52 – ×1,98 Xem tuyến →
Tô Ngọc Vân 132.885.000 đ/m² 268,4 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Trích Sài 148.334.000 đ/m² 232,9 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Trịnh Công Sơn 105.938.000 đ/m² 153,6 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Từ Hoa 128.222.000 đ/m² 212,8 tr/m² ×1,66 Xem tuyến →
Văn Cao 273.422.000 đ/m² 437,5 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Vệ Hồ 148.334.000 đ/m² 287,8 tr/m² ×1,94 Xem tuyến →
Võng Thị 96.249.000 đ/m² 141,5 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Vũ Miên 128.222.000 đ/m² 203,9 tr/m² ×1,59 Xem tuyến →
Vũ Tuấn Chiêu 105.938.000 đ/m² 183,3 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Xuân Diệu 176.850.000 đ/m² 300,6 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Xuân La 87.213.000 đ/m² 159,6 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Yên Hoa 148.334.000 đ/m² 290,7 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Yên Phụ 162.017.000 đ/m² 264,1 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Dốc Tam Đa Nhà nước VT1: 105.938.000 đ/m² Giá rao P50: 210,8 tr/m² · ×1,99
Đặng Thai Mai Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m² Giá rao P50: 239,2 tr/m² · ×1,80
Đồng Cổ Nhà nước VT1: 82.312.000 đ/m² Giá rao P50: 163 tr/m² · ×1,98
Lạc Long Quân Nhà nước VT1: 140.067.000 đ/m² Giá rao P50: 261,9 tr/m² · ×1,87
Mai Xuân Thưởng Nhà nước VT1: 202.289.000 đ/m² Giá rao P50: 410,6 tr/m² · ×2,03
Nghi Tàm Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m² Giá rao P50: 309,5 tr/m² · ×1,75

… và 22 tuyến nữa ·

28 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

1 tin khớp bộ lọc
Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ