VIP Kim cương Bán nhà đất tại Phường Láng, Hà Nội · 9 tin
Phường Láng hiện có 9 tin bán đang hiệu lực: 5 nhà riêng, 2 căn hộ, 1 nhà mặt phố, 1 đất thổ cư. Đơn giá phổ biến 82,87 – 123 tr/m² (90 ngày gần nhất).
Cơ cấu loại hình (tin hiệu lực)
- Nhà riêng · 56%
- Căn hộ · 22%
- Nhà mặt phố · 11%
- Đất thổ cư · 11%
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 10 tin bán · 4 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 25)
Tính từ 25 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 23/10/2026) tại Láng cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Láng
- P50 tháng 10/2026
- 101,96 tr/m²
- So với 10/2025
- +6,0%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 82,87 – 123 tr/m²
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Láng
- P50 tháng 10/2026
- 0,15 tr/m²/tháng
- So với 10/2025
- +9,0%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 0,1 – 0,37 tr/m²/tháng
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Giá đất theo tuyến đường — Phường LángGiá đất theo tuyến — Phường Láng
Đất ở. Danh sách gồm 11 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cầu Giấy | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 376,6 tr/m²156,5 tr/m²—— | ×1,97×1,57—— | Xem tuyến → |
| Chùa Láng | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 229,4 tr/m²129,2 tr/m²101 tr/m²— | ×1,45×1,51×1,54— | Xem tuyến → |
| Hoàng Ngọc Phách | 165.330.000 đ/m²87.384.000 đ/m²67.639.000 đ/m²59.914.000 đ/m² | 291 tr/m²144,2 tr/m²—— | ×1,76×1,65—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Thúc Kháng | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 455,5 tr/m²222 tr/m²175,2 tr/m²— | ×2,00×1,91×2,00— | Xem tuyến → |
| La Thành | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 320,1 tr/m²135,5 tr/m²108,1 tr/m²— | ×1,81×1,47×1,50— | Xem tuyến → |
| Láng | 173.284.000 đ/m²91.896.000 đ/m²69.896.000 đ/m²63.760.000 đ/m² | 258,2 tr/m²182,9 tr/m²—— | ×1,49×1,99—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Chí Thanh | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 446,3 tr/m²304 tr/m²191,8 tr/m²— | ×1,45×2,02×1,70— | Xem tuyến → |
| Nguyên Hồng | 153.644.000 đ/m²82.949.000 đ/m²63.485.000 đ/m²56.162.000 đ/m² | 259,7 tr/m²140,2 tr/m²107,3 tr/m²— | ×1,69×1,69×1,69— | Xem tuyến → |
| Pháo Đài Láng | 173.284.000 đ/m²91.896.000 đ/m²69.896.000 đ/m²63.760.000 đ/m² | 261,7 tr/m²143,4 tr/m²—— | ×1,51×1,56—— | Xem tuyến → |
| Trúc Khê | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 257,8 tr/m²161,7 tr/m²—— | ×1,63×1,89—— | Xem tuyến → |
| Vũ Ngọc Phan | 165.330.000 đ/m²87.384.000 đ/m²67.639.000 đ/m²59.914.000 đ/m² | 257,9 tr/m²158,2 tr/m²—— | ×1,56×1,81—— | Xem tuyến → |
… và 5 tuyến nữa ·
11 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
VIP Kim cương
VIP Vàng
VIP Vàng
VIP Bạc
VIP Bạc
VIP Bạc