Bán nhà đất tại Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Văn Miếu - Quốc Tử GiámGiá đất theo tuyến — Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám
Đất ở. Danh sách gồm 17 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Đường Đê La Thành | 128.222.000 đ/m²70.388.000 đ/m²54.346.000 đ/m²48.368.000 đ/m² | 215,4 tr/m²104,2 tr/m²—— | ×1,68×1,48—— | Xem tuyến → |
| Hồ Giám | 156.364.000 đ/m²84.389.000 đ/m²65.515.000 đ/m²57.784.000 đ/m² | 245,5 tr/m²164,6 tr/m²104,2 tr/m²— | ×1,57×1,95×1,59— | Xem tuyến → |
| Khâm Thiên | 218.448.000 đ/m²111.279.000 đ/m²84.452.000 đ/m²74.207.000 đ/m² | 415,1 tr/m²174,7 tr/m²163 tr/m²— | ×1,90×1,57×1,93— | Xem tuyến → |
| Kim Hoa | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 286,3 tr/m²156 tr/m²98 tr/m²— | ×1,99×2,02×1,61— | Xem tuyến → |
| Ngô Sỹ Liên | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 334,4 tr/m²160,6 tr/m²—— | ×1,93×1,75—— | Xem tuyến → |
| Ngô Tất Tố | 156.364.000 đ/m²84.389.000 đ/m²65.515.000 đ/m²57.784.000 đ/m² | 320,5 tr/m²166,2 tr/m²—— | ×2,05×1,97—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Khuyến | 218.448.000 đ/m²111.279.000 đ/m²84.452.000 đ/m²74.207.000 đ/m² | 321,1 tr/m²209,2 tr/m²—— | ×1,47×1,88—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Như Đổ | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 259,9 tr/m²155,1 tr/m²—— | ×1,50×1,69—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 366.135.000 đ/m²175.612.000 đ/m²133.146.000 đ/m²115.584.000 đ/m² | 746,9 tr/m²272,2 tr/m²—— | ×2,04×1,55—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thượng Hiền | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 475,8 tr/m²227,8 tr/m²195,9 tr/m²— | ×1,74×1,68×1,90— | Xem tuyến → |
| Quốc Tử Giám | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 389,9 tr/m²175,1 tr/m²150,1 tr/m²— | ×1,85×1,63×1,84— | Xem tuyến → |
| Tôn Đức Thắng | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 484 tr/m²275,2 tr/m²—— | ×1,77×2,03—— | Xem tuyến → |
| Trung Phụng | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 256,1 tr/m²133,6 tr/m²101 tr/m²— | ×1,78×1,73×1,66— | Xem tuyến → |
| Văn Miếu | 218.448.000 đ/m²111.279.000 đ/m²84.452.000 đ/m²74.207.000 đ/m² | 404,1 tr/m²168 tr/m²—— | ×1,85×1,51—— | Xem tuyến → |
| Xã Đàn | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 552,3 tr/m²233,2 tr/m²—— | ×2,02×1,72—— | Xem tuyến → |
| Y Miếu | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 231,6 tr/m²153,6 tr/m²—— | ×1,61×1,99—— | Xem tuyến → |
| Yên Thế | 148.334.000 đ/m²80.206.000 đ/m²62.107.000 đ/m²55.212.000 đ/m² | 240,3 tr/m²162 tr/m²115,5 tr/m²— | ×1,62×2,02×1,86— | Xem tuyến → |
Đường Đê La Thành
Nhà nước VT1: 128.222.000 đ/m²
Giá rao P50: 215,4 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 70.388.000 đ/m²
Giá rao P50: 104,2 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT3: 54.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 48.368.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồ Giám
Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 245,5 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 84.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 164,6 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 65.515.000 đ/m²
Giá rao P50: 104,2 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT4: 57.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Khâm Thiên
Nhà nước VT1: 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 415,1 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 174,7 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 84.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 163 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT4: 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Kim Hoa
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 286,3 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 156 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao P50: 98 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Sỹ Liên
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 334,4 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 160,6 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Tất Tố
Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 320,5 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 84.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 166,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT3: 65.515.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 57.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Khuyến
Nhà nước VT1: 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 321,1 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 209,2 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT3: 84.452.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Như Đổ
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 259,9 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 155,1 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 366.135.000 đ/m²
Giá rao P50: 746,9 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 175.612.000 đ/m²
Giá rao P50: 272,2 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 133.146.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 115.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thượng Hiền
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 475,8 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 227,8 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao P50: 195,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quốc Tử Giám
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 389,9 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 175,1 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,1 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tôn Đức Thắng
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 484 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 275,2 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trung Phụng
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 256,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 133,6 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao P50: 101 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Văn Miếu
Nhà nước VT1: 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 404,1 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT2: 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 168 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT3: 84.452.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xã Đàn
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 552,3 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 233,2 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Y Miếu
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 231,6 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 153,6 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Yên Thế
Nhà nước VT1: 148.334.000 đ/m²
Giá rao P50: 240,3 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 80.206.000 đ/m²
Giá rao P50: 162 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 62.107.000 đ/m²
Giá rao P50: 115,5 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 55.212.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 11 tuyến nữa ·
17 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán tại Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám.