Bán phòng trọ tại Phường Long Biên, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Long BiênGiá đất theo tuyến — Phường Long Biên
Đất ở. Danh sách gồm 15 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cự Khối | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 76,9 tr/m²56,4 tr/m²36,1 tr/m²— | ×1,73×1,96×1,54— | Xem tuyến → |
| Dương Bá Trạc | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 54,7 tr/m²40,2 tr/m²31,1 tr/m²— | ×1,68×1,82×1,75— | Xem tuyến → |
| Đàm Quang Trung | 65.208.000 đ/m²37.770.000 đ/m²32.369.000 đ/m²27.887.000 đ/m² | 116,1 tr/m²70,3 tr/m²—— | ×1,78×1,86—— | Xem tuyến → |
| Đồng Dinh | 41.431.000 đ/m²27.357.000 đ/m²21.666.000 đ/m²19.811.000 đ/m² | 71,7 tr/m²55,3 tr/m²—— | ×1,73×2,02—— | Xem tuyến → |
| Hoa Động | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 64,4 tr/m²39,6 tr/m²—— | ×1,98×1,79—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Tấn Phát | 62.535.000 đ/m²37.473.000 đ/m²30.835.000 đ/m²26.502.000 đ/m² | 116,3 tr/m²71,6 tr/m²—— | ×1,86×1,91—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Ngọc Chân | 62.535.000 đ/m²37.473.000 đ/m²30.835.000 đ/m²26.502.000 đ/m² | 118,2 tr/m²55,1 tr/m²55,8 tr/m²— | ×1,89×1,47×1,81— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thời Trung | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 88,4 tr/m²57,6 tr/m²44,3 tr/m²— | ×1,99×2,00×1,89— | Xem tuyến → |
| Thạch Bàn | 44.437.000 – 66.404.000 đ/m²28.801.000 – 37.788.000 đ/m²23.426.000 – 32.369.000 đ/m²20.713.000 – 27.887.000 đ/m² | 88,7 tr/m²64,9 tr/m²47,4 tr/m²— | ×1,34 – ×2,00×1,72 – ×2,25×1,46 – ×2,02— | Xem tuyến → |
| Thạch Cầu | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 65,3 tr/m²49,8 tr/m²37,7 tr/m²— | ×1,47×1,73×1,61— | Xem tuyến → |
| Trạm | 53.527.000 đ/m²33.027.000 đ/m²26.302.000 đ/m²23.562.000 đ/m² | 99 tr/m²66,4 tr/m²—— | ×1,85×2,01—— | Xem tuyến → |
| Trần Đăng Khoa | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 77,9 tr/m²41,6 tr/m²33 tr/m²— | ×1,97×1,57×1,56— | Xem tuyến → |
| Tư Đình | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 64 tr/m²43,4 tr/m²—— | ×1,62×1,64—— | Xem tuyến → |
| Vũ Đình Tụng | 44.437.000 đ/m²28.801.000 đ/m²23.426.000 đ/m²20.713.000 đ/m² | 79,5 tr/m²51,8 tr/m²—— | ×1,79×1,80—— | Xem tuyến → |
| Xuân Đỗ | 32.545.000 đ/m²22.099.000 đ/m²17.749.000 đ/m²16.400.000 đ/m² | 59,2 tr/m²35,4 tr/m²—— | ×1,82×1,60—— | Xem tuyến → |
Cự Khối
Nhà nước VT1: 44.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 76,9 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 28.801.000 đ/m²
Giá rao P50: 56,4 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 23.426.000 đ/m²
Giá rao P50: 36,1 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 20.713.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Dương Bá Trạc
Nhà nước VT1: 32.545.000 đ/m²
Giá rao P50: 54,7 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 22.099.000 đ/m²
Giá rao P50: 40,2 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT3: 17.749.000 đ/m²
Giá rao P50: 31,1 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT4: 16.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đàm Quang Trung
Nhà nước VT1: 65.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 37.770.000 đ/m²
Giá rao P50: 70,3 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 32.369.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 27.887.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đồng Dinh
Nhà nước VT1: 41.431.000 đ/m²
Giá rao P50: 71,7 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 27.357.000 đ/m²
Giá rao P50: 55,3 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 21.666.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 19.811.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoa Động
Nhà nước VT1: 32.545.000 đ/m²
Giá rao P50: 64,4 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT2: 22.099.000 đ/m²
Giá rao P50: 39,6 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 17.749.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 16.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Huỳnh Tấn Phát
Nhà nước VT1: 62.535.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,3 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT2: 37.473.000 đ/m²
Giá rao P50: 71,6 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 30.835.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 26.502.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Ngọc Chân
Nhà nước VT1: 62.535.000 đ/m²
Giá rao P50: 118,2 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT2: 37.473.000 đ/m²
Giá rao P50: 55,1 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 30.835.000 đ/m²
Giá rao P50: 55,8 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT4: 26.502.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thời Trung
Nhà nước VT1: 44.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 88,4 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 28.801.000 đ/m²
Giá rao P50: 57,6 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT3: 23.426.000 đ/m²
Giá rao P50: 44,3 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT4: 20.713.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thạch Bàn
Nhà nước VT1: 44.437.000 – 66.404.000 đ/m²
Giá rao P50: 88,7 tr/m² · ×1,34 – ×2,00
Nhà nước VT2: 28.801.000 – 37.788.000 đ/m²
Giá rao P50: 64,9 tr/m² · ×1,72 – ×2,25
Nhà nước VT3: 23.426.000 – 32.369.000 đ/m²
Giá rao P50: 47,4 tr/m² · ×1,46 – ×2,02
Nhà nước VT4: 20.713.000 – 27.887.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thạch Cầu
Nhà nước VT1: 44.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 65,3 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 28.801.000 đ/m²
Giá rao P50: 49,8 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 23.426.000 đ/m²
Giá rao P50: 37,7 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT4: 20.713.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trạm
Nhà nước VT1: 53.527.000 đ/m²
Giá rao P50: 99 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT2: 33.027.000 đ/m²
Giá rao P50: 66,4 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT3: 26.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 23.562.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Đăng Khoa
Nhà nước VT1: 39.520.000 đ/m²
Giá rao P50: 77,9 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 26.467.000 đ/m²
Giá rao P50: 41,6 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 21.156.000 đ/m²
Giá rao P50: 33 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 19.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tư Đình
Nhà nước VT1: 39.520.000 đ/m²
Giá rao P50: 64 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 26.467.000 đ/m²
Giá rao P50: 43,4 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 21.156.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 19.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vũ Đình Tụng
Nhà nước VT1: 44.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 79,5 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 28.801.000 đ/m²
Giá rao P50: 51,8 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 23.426.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 20.713.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xuân Đỗ
Nhà nước VT1: 32.545.000 đ/m²
Giá rao P50: 59,2 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 22.099.000 đ/m²
Giá rao P50: 35,4 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 17.749.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 16.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 9 tuyến nữa ·
15 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán phòng trọ tại Phường Long Biên.