Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê căn hộ tại Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh · 1 tin

Phường Bình Thạnh hiện có 1 tin cho thuê căn hộ đang hiệu lực.

Căn hộ ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 3 tin bán · 1 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày

Lịch sử giá — căn hộ · Phường Bình Thạnh

Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)

Giá đất theo tuyến đường — Phường Bình ThạnhGiá đất theo tuyến — Phường Bình Thạnh

Đất ở.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bạch Đằng 166.100.000 đ/m² 240,8 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Bùi Đình Tuý 127.200.000 đ/m² 185,7 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Chu Văn An 113.000.000 – 128.800.000 đ/m² 187,4 tr/m² ×1,45 – ×1,66 Xem tuyến →
Đinh Bộ Lĩnh 122.300.000 – 139.300.000 đ/m² 244,6 tr/m² ×1,76 – ×2,00 Xem tuyến →
Hồ Xuân Hương 89.100.000 đ/m² 176,4 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Huỳnh Đình Hai 137.700.000 đ/m² 210,7 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Lê Quang Định 145.000.000 đ/m² 262,5 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Ngô Đức Kế 73.700.000 đ/m² 140,8 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Nguyễn An Ninh 86.300.000 đ/m² 126,9 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Nguyễn Huy Lượng 109.400.000 đ/m² 210 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Nguyễn Khuyến 79.100.000 đ/m² 139,2 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Nguyễn Thiện Thuật 102.900.000 đ/m² 200,7 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Nguyễn Xí 133.700.000 đ/m² 213,9 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Nơ Trang Long 136.100.000 – 141.800.000 đ/m² 219,5 tr/m² ×1,55 – ×1,61 Xem tuyến →
Phan Bội Châu 116.600.000 đ/m² 213,4 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Phan Chu Trinh 122.300.000 đ/m² 229,9 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Phan Đăng Lưu 182.700.000 đ/m² 347,1 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Phan Văn Trị 107.700.000 đ/m² 208,9 tr/m² ×1,94 Xem tuyến →
Quốc Lộ 13 136.100.000 đ/m² 224,6 tr/m² ×1,65 Xem tuyến →
Tầm Vu 95.300.000 đ/m² 189,6 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Trần Quý Cáp 81.900.000 đ/m² 133,5 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Trần Văn Kỷ 77.000.000 đ/m² 137,1 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Xô Viết Nghệ Tĩnh 108.500.000 – 141.800.000 đ/m² 197,7 tr/m² ×1,39 – ×1,82 Xem tuyến →
Bạch Đằng Nhà nước VT1: 166.100.000 đ/m² Giá rao P50: 240,8 tr/m² · ×1,45
Bùi Đình Tuý Nhà nước VT1: 127.200.000 đ/m² Giá rao P50: 185,7 tr/m² · ×1,46
Chu Văn An Nhà nước VT1: 113.000.000 – 128.800.000 đ/m² Giá rao P50: 187,4 tr/m² · ×1,45 – ×1,66
Đinh Bộ Lĩnh Nhà nước VT1: 122.300.000 – 139.300.000 đ/m² Giá rao P50: 244,6 tr/m² · ×1,76 – ×2,00
Hồ Xuân Hương Nhà nước VT1: 89.100.000 đ/m² Giá rao P50: 176,4 tr/m² · ×1,98
Huỳnh Đình Hai Nhà nước VT1: 137.700.000 đ/m² Giá rao P50: 210,7 tr/m² · ×1,53

… và 17 tuyến nữa ·

Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.

1 tin
Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ