Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê condotel tại Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội · 0 tin

Condotel ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 1 tin rao trong 90 ngày

Lịch sử giá — căn hộ · Phường Hai Bà Trưng

Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)

Giá đất theo tuyến đường — Phường Hai Bà TrưngGiá đất theo tuyến — Phường Hai Bà Trưng

Đất ở. Danh sách gồm 62 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bà Triệu 296.662.000 – 702.194.000 đ/m² 993,9 tr/m² ×1,42 – ×3,35 Xem tuyến →
Bùi Thị Xuân 296.662.000 đ/m² 430,2 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Cảm Hội 128.222.000 đ/m² 253,9 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Cao Đạt 162.017.000 đ/m² 270,6 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Chùa Vua 156.364.000 đ/m² 319 tr/m² ×2,04 Xem tuyến →
Đại Cồ Việt 210.768.000 đ/m² 358,3 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Đoàn Trần Nghiệp 264.042.000 đ/m² 393,4 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Đỗ Hành 202.289.000 đ/m² 313,5 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Đỗ Ngọc Du 173.243.000 đ/m² 296,2 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Đội Cung 173.243.000 đ/m² 270,3 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Đống Mác 128.222.000 đ/m² 246,2 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Đồng Nhân 176.850.000 đ/m² 311,3 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Hàng Chuối 218.448.000 đ/m² 325,5 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Hoa Lư 243.697.000 đ/m² 487,4 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Hòa Mã 243.697.000 đ/m² 399,7 tr/m² ×1,64 Xem tuyến →
Hồ Xuân Hương 264.042.000 đ/m² 533,4 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Hương Viên 173.243.000 đ/m² 325,7 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Lê Đại Hành 243.697.000 đ/m² 470,3 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Lê Gia Đỉnh 143.881.000 đ/m² 208,6 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Lê Ngọc Hân 218.448.000 đ/m² 393,2 tr/m² ×1,80 Xem tuyến →
Lê Quý Đôn 191.153.000 đ/m² 334,5 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Lê Văn Hưu 296.662.000 đ/m² 513,2 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Lò Đúc 202.289.000 – 253.239.000 đ/m² 460,1 tr/m² ×1,82 – ×2,27 Xem tuyến →
Lương Yên 128.222.000 đ/m² 257,7 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Mai Hắc Đế 296.662.000 đ/m² 525,1 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Ngô Thì Nhậm 296.662.000 – 318.569.000 đ/m² 587,5 tr/m² ×1,84 – ×1,98 Xem tuyến →
Nguyễn Bỉnh Khiêm 227.758.000 đ/m² 416,8 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Nguyễn Cao 173.243.000 đ/m² 334,4 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Nguyễn Công Trứ 202.289.000 – 264.042.000 đ/m² 338,1 tr/m² ×1,28 – ×1,67 Xem tuyến →
Nguyễn Du 307.814.000 – 379.039.000 đ/m² 625 tr/m² ×1,65 – ×2,03 Xem tuyến →
Nguyễn Đình Chiểu 218.448.000 đ/m² 415,1 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Nguyễn Huy Tự 191.153.000 đ/m² 294,4 tr/m² ×1,54 Xem tuyến →
Nguyễn Khoái (trong đê) 96.249.000 đ/m² 193,5 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Nguyễn Quyền 210.768.000 đ/m² 430 tr/m² ×2,04 Xem tuyến →
Nguyễn Thượng Hiền 273.422.000 đ/m² 475,8 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Nguyễn Trung Ngạn 128.222.000 đ/m² 198,7 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Phạm Đình Hổ 210.768.000 đ/m² 413,1 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Phố Huế 307.814.000 – 400.022.000 đ/m² 647,7 tr/m² ×1,62 – ×2,10 Xem tuyến →
Phù Đổng Thiên Vương 227.758.000 đ/m² 337,1 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Phùng Khắc Khoan 296.662.000 đ/m² 445 tr/m² ×1,50 Xem tuyến →
Tăng Bạt Hổ 210.768.000 đ/m² 432,1 tr/m² ×2,05 Xem tuyến →
Thái Phiên 210.768.000 đ/m² 324,6 tr/m² ×1,54 Xem tuyến →
Thể Giao 192.839.000 đ/m² 320,1 tr/m² ×1,66 Xem tuyến →
Thi Sách 264.042.000 đ/m² 512,2 tr/m² ×1,94 Xem tuyến →
Thiền Quang 264.042.000 đ/m² 514,9 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Thịnh Yên 218.448.000 đ/m² 432,5 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Thọ Lão 156.364.000 đ/m² 262,7 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Tô Hiến Thành 264.042.000 đ/m² 385,5 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Trần Bình Trọng 296.662.000 đ/m² 459,8 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Trần Cao Vân 176.850.000 đ/m² 316,6 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Trần Khánh Dư 143.881.000 – 192.839.000 đ/m² 336,7 tr/m² ×1,75 – ×2,34 Xem tuyến →
Trần Khát Chân 210.768.000 đ/m² 421,5 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Trần Nhân Tông 366.135.000 đ/m² 714 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Trần Thánh Tông 234.313.000 đ/m² 363,2 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Trần Xuân Soạn 296.662.000 đ/m² 557,7 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Triệu Việt Vương 296.662.000 đ/m² 507,3 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Tuệ Tĩnh 286.878.000 đ/m² 424,6 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Vân Hồ 3 143.881.000 đ/m² 233,1 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Vũ Hữu Lợi 192.839.000 đ/m² 310,5 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Yên Bái 1 162.017.000 đ/m² 285,1 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Yên Bái 2 143.881.000 đ/m² 223 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Yết Kiêu 296.662.000 đ/m² 483,6 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Bà Triệu Nhà nước VT1: 296.662.000 – 702.194.000 đ/m² Giá rao P50: 993,9 tr/m² · ×1,42 – ×3,35
Bùi Thị Xuân Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m² Giá rao P50: 430,2 tr/m² · ×1,45
Cảm Hội Nhà nước VT1: 128.222.000 đ/m² Giá rao P50: 253,9 tr/m² · ×1,98
Cao Đạt Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m² Giá rao P50: 270,6 tr/m² · ×1,67
Chùa Vua Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m² Giá rao P50: 319 tr/m² · ×2,04
Đại Cồ Việt Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m² Giá rao P50: 358,3 tr/m² · ×1,70

… và 56 tuyến nữa ·

62 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin cho thuê condotel tại Phường Hai Bà Trưng.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ