Cho thuê đất nền dự án tại Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 33)
Tính từ 33 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 24/10/2026) tại Xuân Đỉnh cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Xuân Đỉnh
- P50 tháng 10/2026
- 101,96 tr/m²
- So với 10/2025
- +5,5%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 82,87 – 123 tr/m²
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Xuân Đỉnh
- P50 tháng 10/2026
- 0,15 tr/m²/tháng
- So với 10/2025
- +5,5%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 0,1 – 0,36 tr/m²/tháng
- Tin trong tháng
- 11
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Giá đất theo tuyến đường — Phường Xuân ĐỉnhGiá đất theo tuyến — Phường Xuân Đỉnh
Đất ở. Danh sách gồm 9 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Doãn Khuê | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 115,6 tr/m²75,5 tr/m²—— | ×1,52×1,74—— | Xem tuyến → |
| Dương Văn An | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 129,3 tr/m²67,3 tr/m²67,4 tr/m²— | ×1,70×1,55×2,01— | Xem tuyến → |
| Đỗ Nhuận | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 159 tr/m²105,3 tr/m²—— | ×1,49×1,91—— | Xem tuyến → |
| Lưu Cơ | 90.152.000 đ/m²51.272.000 đ/m²40.849.000 đ/m²35.988.000 đ/m² | 184,8 tr/m²75,4 tr/m²—— | ×2,05×1,47—— | Xem tuyến → |
| Minh Tảo | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 214,4 tr/m²109,2 tr/m²67 tr/m²— | ×2,01×1,98×1,55— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Duy Thì | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 141,5 tr/m²69,4 tr/m²—— | ×1,86×1,60—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Xuân Khoát | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 217,6 tr/m²111,4 tr/m²82,1 tr/m²— | ×2,04×2,02×1,90— | Xem tuyến → |
| Xuân Đỉnh | 87.020.000 đ/m²49.602.000 đ/m²38.615.000 đ/m²34.564.000 đ/m² | 140,1 tr/m²78,4 tr/m²—— | ×1,61×1,58—— | Xem tuyến → |
| Xuân La | 87.020.000 đ/m²49.602.000 đ/m²38.615.000 đ/m²34.564.000 đ/m² | 168,8 tr/m²98,7 tr/m²—— | ×1,94×1,99—— | Xem tuyến → |
… và 3 tuyến nữa ·
9 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê đất nền dự án tại Phường Xuân Đỉnh.