Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê nhà riêng tại Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh · 1 tin

Phường Tân Định hiện có 1 tin cho thuê nhà riêng đang hiệu lực.

Nhà riêng ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 5 tin bán · 1 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Tân Định

Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)

Giá đất theo tuyến đường — Phường Tân ĐịnhGiá đất theo tuyến — Phường Tân Định

Đất ở.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bà Lê Chân 148.000.000 đ/m² 256 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Cây Điệp 129.200.000 đ/m² 204,1 tr/m² ×1,58 Xem tuyến →
Đặng Dung 168.500.000 đ/m² 331,9 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Đặng Tất 182.900.000 đ/m² 371,3 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Điện Biên Phủ 225.800.000 – 234.100.000 đ/m² 386,3 tr/m² ×1,65 – ×1,71 Xem tuyến →
Đinh Công Tráng 148.000.000 đ/m² 219 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Đinh Tiên Hoàng 194.600.000 – 234.100.000 đ/m² 370,8 tr/m² ×1,58 – ×1,91 Xem tuyến →
Hai Bà Trưng 243.500.000 – 305.200.000 đ/m² 400,6 tr/m² ×1,31 – ×1,65 Xem tuyến →
Hòa Mỹ 100.400.000 đ/m² 169,7 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Hoàng Sa 191.200.000 đ/m² 296,4 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Huyền Quang 111.700.000 đ/m² 187,7 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Huỳnh Khương Ninh 171.900.000 đ/m² 266,4 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Lý Văn Phức 160.100.000 đ/m² 309 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Mã Lộ 126.700.000 đ/m² 197,7 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Mạc Đĩnh Chi 276.700.000 đ/m² 523 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Mai Thị Lựu 189.200.000 đ/m² 374,6 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Nguyễn Bỉnh Khiêm 140.500.000 – 227.300.000 đ/m² 316,3 tr/m² ×1,39 – ×2,25 Xem tuyến →
Nguyễn Đình Chiểu 276.700.000 – 307.400.000 đ/m² 528,6 tr/m² ×1,72 – ×1,91 Xem tuyến →
Nguyễn Huy Tự 160.600.000 đ/m² 234,5 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Nguyễn Hữu Cầu 197.500.000 đ/m² 395 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Nguyễn Phi Khanh 139.400.000 đ/m² 232,8 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Nguyễn Thành Ý 181.300.000 đ/m² 366,2 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Giai 204.900.000 đ/m² 358,6 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Nghĩa 160.900.000 đ/m² 276,7 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Nguyễn 148.800.000 đ/m² 218,7 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Thủ 217.700.000 – 239.200.000 đ/m² 365,5 tr/m² ×1,53 – ×1,68 Xem tuyến →
Phan Kế Bính 181.700.000 đ/m² 301,6 tr/m² ×1,66 Xem tuyến →
Phan Liêm 153.500.000 đ/m² 294,7 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Phan Ngữ 149.900.000 đ/m² 289,3 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Phan Tôn 149.900.000 đ/m² 221,9 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Phùng Khắc Khoan 229.000.000 đ/m² 439,7 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Thạch Thị Thanh 205.600.000 đ/m² 374,2 tr/m² ×1,82 Xem tuyến →
Trần Doãn Khanh 181.300.000 đ/m² 349,9 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Trần Khánh Dư 190.100.000 đ/m² 353,6 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Trần Khắc Chân 198.100.000 đ/m² 384,3 tr/m² ×1,94 Xem tuyến →
Trần Nguyên Đán 175.700.000 đ/m² 344,4 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Trần Nhật Duật 198.500.000 đ/m² 315,6 tr/m² ×1,59 Xem tuyến →
Trần Quang Khải 175.700.000 đ/m² 307,5 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Trần Quý Khoách 162.700.000 đ/m² 239,2 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Trương Hán Siêu 104.200.000 đ/m² 203,2 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Võ Thị Sáu 260.800.000 đ/m² 532 tr/m² ×2,04 Xem tuyến →
Bà Lê Chân Nhà nước VT1: 148.000.000 đ/m² Giá rao P50: 256 tr/m² · ×1,73
Cây Điệp Nhà nước VT1: 129.200.000 đ/m² Giá rao P50: 204,1 tr/m² · ×1,58
Đặng Dung Nhà nước VT1: 168.500.000 đ/m² Giá rao P50: 331,9 tr/m² · ×1,97
Đặng Tất Nhà nước VT1: 182.900.000 đ/m² Giá rao P50: 371,3 tr/m² · ×2,03
Điện Biên Phủ Nhà nước VT1: 225.800.000 – 234.100.000 đ/m² Giá rao P50: 386,3 tr/m² · ×1,65 – ×1,71
Đinh Công Tráng Nhà nước VT1: 148.000.000 đ/m² Giá rao P50: 219 tr/m² · ×1,48

… và 35 tuyến nữa ·

Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.

1 tin khớp bộ lọc
Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ