Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê shophouse tại Phường Việt Hưng, Hà Nội · 0 tin

Shophouse ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 33)

Thấp < 0,1 tr/m²/thángTrung bình 0,1 – 0,36Cao > 0,36 tr/m²/tháng

Tính từ 33 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 24/10/2026) tại Việt Hưng cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Việt Hưng

P50 tháng 10/2026
0,15 tr/m²/tháng
So với 10/2025
+8,2%
Khoảng giữa tháng 10/2026
0,1 – 0,36 tr/m²/tháng
Tin trong tháng
11
0 0,1 0,2 0,3 0,4 tr/m²/tháng 11/2025 01/2026 03/2026 05/2026 07/2026 09/2026 10/2026
11/2025 10/2026
  • Trung vị (P50)
  • Khoảng giữa P25 – P75
  • Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối

Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.

Giá đất theo tuyến đường — Phường Việt HưngGiá đất theo tuyến — Phường Việt Hưng

Đất ở. Danh sách gồm 41 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bùi Thiện Ngộ 58.095.000 đ/m² 87,1 tr/m² ×1,50 Xem tuyến →
Đào Đình Luyện 79.630.000 đ/m² 133 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Đào Thế Tuấn 62.535.000 đ/m² 98,2 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Đào Văn Tập 79.630.000 đ/m² 130,6 tr/m² ×1,64 Xem tuyến →
Đặng Vũ Hỷ 44.437.000 – 69.463.000 đ/m² 83,1 tr/m² ×1,20 – ×1,87 Xem tuyến →
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) 34.322.000 đ/m² 56,6 tr/m² ×1,65 Xem tuyến →
Đoàn Khuê 75.978.000 đ/m² 119,3 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Đoàn Văn Minh 58.095.000 đ/m² 101,7 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Đồng Thanh 53.527.000 đ/m² 80,8 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Giang Biên 53.527.000 đ/m² 93,1 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Hoa Lâm 79.630.000 đ/m² 148,1 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Kẻ Tạnh 53.527.000 đ/m² 80,8 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Kim Quan 62.535.000 đ/m² 100,1 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Kim Quan Thượng 62.535.000 đ/m² 125,1 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Lệ Mật 79.630.000 đ/m² 129,8 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Lưu Khánh Đàm 83.461.000 đ/m² 166,9 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Lý Sơn 62.535.000 đ/m² 100,1 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Mai Chí Thọ 75.978.000 đ/m² 125,4 tr/m² ×1,65 Xem tuyến →
Ngô Gia Tự 110.129.000 đ/m² 194,9 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Ngô Huy Quỳnh 58.095.000 đ/m² 113,9 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Ngô Viết Thụ 58.095.000 đ/m² 84,8 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Nguyễn Cao Luyện 83.461.000 đ/m² 162,7 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Nguyễn Huy Thảo 52.392.000 đ/m² 84,4 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Nguyễn Khắc Viện 53.527.000 đ/m² 79,8 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Nguyễn Minh Châu 58.095.000 đ/m² 108,1 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Hưởng 53.527.000 đ/m² 98,5 tr/m² ×1,84 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Ninh 58.095.000 đ/m² 109,8 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Ô Cách 79.630.000 đ/m² 138,6 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Phạm Khắc Quảng 62.535.000 đ/m² 116,3 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Phan Văn Đáng 58.095.000 đ/m² 93 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Phúc Lợi 83.461.000 đ/m² 151,1 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Quán Tình 53.527.000 đ/m² 82,4 tr/m² ×1,54 Xem tuyến →
Thanh Am 52.392.000 đ/m² 92,7 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Thép Mới 58.095.000 đ/m² 106,9 tr/m² ×1,84 Xem tuyến →
Thượng Thanh 69.463.000 đ/m² 117,4 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Trần Văn Trà 75.978.000 đ/m² 112,4 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Trường Lâm 75.978.000 đ/m² 139,8 tr/m² ×1,84 Xem tuyến →
Vạn Hạnh 83.461.000 đ/m² 161,1 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Viên Chiếu 34.322.000 đ/m² 62,8 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Việt Hưng 79.630.000 đ/m² 143,3 tr/m² ×1,80 Xem tuyến →
Vũ Đức Thận 79.630.000 đ/m² 152,1 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Bùi Thiện Ngộ Nhà nước VT1: 58.095.000 đ/m² Giá rao P50: 87,1 tr/m² · ×1,50
Đào Đình Luyện Nhà nước VT1: 79.630.000 đ/m² Giá rao P50: 133 tr/m² · ×1,67
Đào Thế Tuấn Nhà nước VT1: 62.535.000 đ/m² Giá rao P50: 98,2 tr/m² · ×1,57
Đào Văn Tập Nhà nước VT1: 79.630.000 đ/m² Giá rao P50: 130,6 tr/m² · ×1,64
Đặng Vũ Hỷ Nhà nước VT1: 44.437.000 – 69.463.000 đ/m² Giá rao P50: 83,1 tr/m² · ×1,20 – ×1,87
Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) Nhà nước VT1: 34.322.000 đ/m² Giá rao P50: 56,6 tr/m² · ×1,65

… và 35 tuyến nữa ·

41 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin cho thuê shophouse tại Phường Việt Hưng.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ