Cho thuê shophouse tại Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Gia Định
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Gia Định
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Phường Gia ĐịnhGiá đất theo tuyến — Phường Gia Định
Đất ở.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2*VT3*VT4* | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Đằng | 166.100.000 đ/m²83.050.000 đ/m²66.440.000 đ/m²53.152.000 đ/m² | 282,4 tr/m²152,8 tr/m²—— | ×1,70×1,84—— | Xem tuyến → |
| Bùi Hữu Nghĩa | 139.300.000 – 153.900.000 đ/m²69.650.000 – 76.950.000 đ/m²55.720.000 – 61.560.000 đ/m²44.576.000 – 49.248.000 đ/m² | 299,1 tr/m²150,3 tr/m²—— | ×1,94 – ×2,15×1,95 – ×2,16—— | Xem tuyến → |
| Diên Hồng | 115.800.000 đ/m²57.900.000 đ/m²46.320.000 đ/m²37.056.000 đ/m² | 231,6 tr/m²102,5 tr/m²—— | ×2,00×1,77—— | Xem tuyến → |
| Điện Biên Phủ | 179.800.000 đ/m²89.900.000 đ/m²71.920.000 đ/m²57.536.000 đ/m² | 368,6 tr/m²156,4 tr/m²123,7 tr/m²— | ×2,05×1,74×1,72— | Xem tuyến → |
| Đinh Bộ Lĩnh | 139.300.000 đ/m²69.650.000 đ/m²55.720.000 đ/m²44.576.000 đ/m² | 238,2 tr/m²127,5 tr/m²—— | ×1,71×1,83—— | Xem tuyến → |
| Đống Đa | 90.700.000 đ/m²45.350.000 đ/m²36.280.000 đ/m²29.024.000 đ/m² | 157,8 tr/m²68,5 tr/m²—— | ×1,74×1,51—— | Xem tuyến → |
| Đường 16 Khu Miếu Nổi | 83.500.000 đ/m²41.750.000 đ/m²33.400.000 đ/m²26.720.000 đ/m² | 126,9 tr/m²68,9 tr/m²—— | ×1,52×1,65—— | Xem tuyến → |
| Hoàng Hoa Thám | 111.000.000 đ/m²55.500.000 đ/m²44.400.000 đ/m²35.520.000 đ/m² | 203,1 tr/m²109,3 tr/m²87,9 tr/m²— | ×1,83×1,97×1,98— | Xem tuyến → |
| Hồng Bàng | 140.100.000 đ/m²70.050.000 đ/m²56.040.000 đ/m²44.832.000 đ/m² | 281,6 tr/m²138,7 tr/m²90,2 tr/m²— | ×2,01×1,98×1,61— | Xem tuyến → |
| Lam Sơn | 123.900.000 đ/m²61.950.000 đ/m²49.560.000 đ/m²39.648.000 đ/m² | 190,8 tr/m²117,1 tr/m²93,7 tr/m²— | ×1,54×1,89×1,89— | Xem tuyến → |
| Lê Quang Định | 111.800.000 đ/m²55.900.000 đ/m²44.720.000 đ/m²35.776.000 đ/m² | 168,8 tr/m²86,6 tr/m²—— | ×1,51×1,55—— | Xem tuyến → |
| Lê Trực | 74.500.000 đ/m²37.250.000 đ/m²29.800.000 đ/m²23.840.000 đ/m² | 145,3 tr/m²57 tr/m²45,9 tr/m²— | ×1,95×1,53×1,54— | Xem tuyến → |
| Lê Văn Duyệt | 166.100.000 đ/m²83.050.000 đ/m²66.440.000 đ/m²53.152.000 đ/m² | 297,3 tr/m²144,5 tr/m²—— | ×1,79×1,74—— | Xem tuyến → |
| Ngô Nhân Tịnh | 68.900.000 đ/m²34.450.000 đ/m²27.560.000 đ/m²22.048.000 đ/m² | 135 tr/m²51,7 tr/m²—— | ×1,96×1,50—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Công Hoan | 71.700.000 đ/m²35.850.000 đ/m²28.680.000 đ/m²22.944.000 đ/m² | 136,2 tr/m²62,4 tr/m²55,1 tr/m²— | ×1,90×1,74×1,92— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Cửu Vân | 120.700.000 đ/m²60.350.000 đ/m²48.280.000 đ/m²38.624.000 đ/m² | 211,2 tr/m²92,9 tr/m²—— | ×1,75×1,54—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Duy | 68.000.000 đ/m²34.000.000 đ/m²27.200.000 đ/m²21.760.000 đ/m² | 103,4 tr/m²63,6 tr/m²44,9 tr/m²— | ×1,52×1,87×1,65— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Huy Tưởng | 84.200.000 đ/m²42.100.000 đ/m²33.680.000 đ/m²26.944.000 đ/m² | 150,7 tr/m²74,9 tr/m²—— | ×1,79×1,78—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Lâm | 72.000.000 đ/m²36.000.000 đ/m²28.800.000 đ/m²23.040.000 đ/m² | 141,8 tr/m²71,6 tr/m²—— | ×1,97×1,99—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 66.400.000 đ/m²33.200.000 đ/m²26.560.000 đ/m²21.248.000 đ/m² | 106,2 tr/m²67,1 tr/m²42,2 tr/m²— | ×1,60×2,02×1,59— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Đậu | 129.600.000 đ/m²64.800.000 đ/m²51.840.000 đ/m²41.472.000 đ/m² | 221,6 tr/m²107,6 tr/m²—— | ×1,71×1,66—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Xuân Ôn | 105.300.000 đ/m²52.650.000 đ/m²42.120.000 đ/m²33.696.000 đ/m² | 184,3 tr/m²93,7 tr/m²63,6 tr/m²— | ×1,75×1,78×1,51— | Xem tuyến → |
| Nơ Trang Long | 141.800.000 đ/m²70.900.000 đ/m²56.720.000 đ/m²45.376.000 đ/m² | 287,9 tr/m²106,4 tr/m²110,6 tr/m²— | ×2,03×1,50×1,95— | Xem tuyến → |
| Phan Bội Châu | 116.600.000 đ/m²58.300.000 đ/m²46.640.000 đ/m²37.312.000 đ/m² | 216,9 tr/m²84,5 tr/m²—— | ×1,86×1,45—— | Xem tuyến → |
| Phan Chu Trinh | 122.300.000 đ/m²61.150.000 đ/m²48.920.000 đ/m²39.136.000 đ/m² | 226,3 tr/m²118 tr/m²97,4 tr/m²— | ×1,85×1,93×1,99— | Xem tuyến → |
| Phan Đăng Lưu | 182.700.000 đ/m²91.350.000 đ/m²73.080.000 đ/m²58.464.000 đ/m² | 325,2 tr/m²169,9 tr/m²—— | ×1,78×1,86—— | Xem tuyến → |
| Phan Văn Hân | 111.000.000 đ/m²55.500.000 đ/m²44.400.000 đ/m²35.520.000 đ/m² | 200,9 tr/m²88,8 tr/m²—— | ×1,81×1,60—— | Xem tuyến → |
| Phan Xích Long | 167.500.000 đ/m²83.750.000 đ/m²67.000.000 đ/m²53.600.000 đ/m² | 286,4 tr/m²121,4 tr/m²104,5 tr/m²— | ×1,71×1,45×1,56— | Xem tuyến → |
| Phó Đức Chính | 87.400.000 đ/m²43.700.000 đ/m²34.960.000 đ/m²27.968.000 đ/m² | 166,9 tr/m²77,3 tr/m²—— | ×1,91×1,77—— | Xem tuyến → |
| Trần Kế Xương | 83.500.000 đ/m²41.750.000 đ/m²33.400.000 đ/m²26.720.000 đ/m² | 136,9 tr/m²72,6 tr/m²60,8 tr/m²— | ×1,64×1,74×1,82— | Xem tuyến → |
| Trần Nguyên Đán | 128.000.000 đ/m²64.000.000 đ/m²51.200.000 đ/m²40.960.000 đ/m² | 213,8 tr/m²120,3 tr/m²—— | ×1,67×1,88—— | Xem tuyến → |
| Trần Văn Khê | 101.700.000 đ/m²50.850.000 đ/m²40.680.000 đ/m²32.544.000 đ/m² | 203,4 tr/m²87,5 tr/m²—— | ×2,00×1,72—— | Xem tuyến → |
| Trịnh Hoài Đức | 116.600.000 đ/m²58.300.000 đ/m²46.640.000 đ/m²37.312.000 đ/m² | 228,5 tr/m²100,9 tr/m²82,6 tr/m²— | ×1,96×1,73×1,77— | Xem tuyến → |
| Trường Sa | 149.900.000 – 164.900.000 đ/m²74.950.000 – 82.450.000 đ/m²59.960.000 – 65.960.000 đ/m²47.968.000 – 52.768.000 đ/m² | 245,5 tr/m²151,1 tr/m²114,6 tr/m²— | ×1,49 – ×1,64×1,83 – ×2,02×1,74 – ×1,91— | Xem tuyến → |
| Vạn Kiếp | 130.000.000 đ/m²65.000.000 đ/m²52.000.000 đ/m²41.600.000 đ/m² | 219,7 tr/m²125,5 tr/m²104 tr/m²— | ×1,69×1,93×2,00— | Xem tuyến → |
| Võ Trường Toản | 123.100.000 đ/m²61.550.000 đ/m²49.240.000 đ/m²39.392.000 đ/m² | 197 tr/m²101,6 tr/m²—— | ×1,60×1,65—— | Xem tuyến → |
| Vũ Huy Tấn | 96.500.000 đ/m²48.250.000 đ/m²38.600.000 đ/m²30.880.000 đ/m² | 174,7 tr/m²89,7 tr/m²74,1 tr/m²— | ×1,81×1,86×1,92— | Xem tuyến → |
| Vũ Tùng | 122.300.000 đ/m²61.150.000 đ/m²48.920.000 đ/m²39.136.000 đ/m² | 198,1 tr/m²113,7 tr/m²—— | ×1,62×1,86—— | Xem tuyến → |
| Xô Viết Nghệ Tĩnh | 83.600.000 – 209.600.000 đ/m²41.800.000 – 104.800.000 đ/m²33.440.000 – 83.840.000 đ/m²26.752.000 – 67.072.000 đ/m² | 228,7 tr/m²129 tr/m²116,7 tr/m²— | ×1,09 – ×2,74×1,23 – ×3,09×1,39 – ×3,49— | Xem tuyến → |
| Yên Đỗ | 67.200.000 đ/m²33.600.000 đ/m²26.880.000 đ/m²21.504.000 đ/m² | 119,6 tr/m²50,4 tr/m²—— | ×1,78×1,50—— | Xem tuyến → |
Bạch Đằng
Nhà nước VT1: 166.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 282,4 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 83.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 152,8 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT3: 66.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.152.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Bùi Hữu Nghĩa
Nhà nước VT1: 139.300.000 – 153.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 299,1 tr/m² · ×1,94 – ×2,15
Nhà nước VT2: 69.650.000 – 76.950.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,3 tr/m² · ×1,95 – ×2,16
Nhà nước VT3: 55.720.000 – 61.560.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 44.576.000 – 49.248.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Diên Hồng
Nhà nước VT1: 115.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 231,6 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 57.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 102,5 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 46.320.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 37.056.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Điện Biên Phủ
Nhà nước VT1: 179.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 368,6 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 89.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 156,4 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 71.920.000 đ/m²
Giá rao P50: 123,7 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT4: 57.536.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đinh Bộ Lĩnh
Nhà nước VT1: 139.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 238,2 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 69.650.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,5 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 55.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 44.576.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đống Đa
Nhà nước VT1: 90.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 157,8 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 45.350.000 đ/m²
Giá rao P50: 68,5 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT3: 36.280.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 29.024.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường 16 Khu Miếu Nổi
Nhà nước VT1: 83.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 126,9 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 41.750.000 đ/m²
Giá rao P50: 68,9 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 33.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 26.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Hoa Thám
Nhà nước VT1: 111.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,1 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT2: 55.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,3 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT3: 44.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 87,9 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT4: 35.520.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Bàng
Nhà nước VT1: 140.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 281,6 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT2: 70.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 138,7 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 56.040.000 đ/m²
Giá rao P50: 90,2 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT4: 44.832.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lam Sơn
Nhà nước VT1: 123.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,8 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT2: 61.950.000 đ/m²
Giá rao P50: 117,1 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 49.560.000 đ/m²
Giá rao P50: 93,7 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT4: 39.648.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Quang Định
Nhà nước VT1: 111.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,8 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT2: 55.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 86,6 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 44.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 35.776.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Trực
Nhà nước VT1: 74.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 145,3 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 37.250.000 đ/m²
Giá rao P50: 57 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 29.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 45,9 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 23.840.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Văn Duyệt
Nhà nước VT1: 166.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 297,3 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 83.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 144,5 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 66.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.152.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Nhân Tịnh
Nhà nước VT1: 68.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 135 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT2: 34.450.000 đ/m²
Giá rao P50: 51,7 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 27.560.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 22.048.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Công Hoan
Nhà nước VT1: 71.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 136,2 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 35.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 62,4 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 28.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 55,1 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 22.944.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Cửu Vân
Nhà nước VT1: 120.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 211,2 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 60.350.000 đ/m²
Giá rao P50: 92,9 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 48.280.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 38.624.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Duy
Nhà nước VT1: 68.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 103,4 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 34.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 63,6 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT3: 27.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 44,9 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT4: 21.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Huy Tưởng
Nhà nước VT1: 84.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,7 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 42.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 74,9 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 33.680.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 26.944.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Lâm
Nhà nước VT1: 72.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 141,8 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 36.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 71,6 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 28.800.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 23.040.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 66.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 106,2 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 33.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 67,1 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 26.560.000 đ/m²
Giá rao P50: 42,2 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT4: 21.248.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Đậu
Nhà nước VT1: 129.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 221,6 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 64.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 107,6 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT3: 51.840.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 41.472.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Xuân Ôn
Nhà nước VT1: 105.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 184,3 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 52.650.000 đ/m²
Giá rao P50: 93,7 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 42.120.000 đ/m²
Giá rao P50: 63,6 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT4: 33.696.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nơ Trang Long
Nhà nước VT1: 141.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 287,9 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT2: 70.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 106,4 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 56.720.000 đ/m²
Giá rao P50: 110,6 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT4: 45.376.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Bội Châu
Nhà nước VT1: 116.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 216,9 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT2: 58.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 84,5 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 46.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 37.312.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Chu Trinh
Nhà nước VT1: 122.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 226,3 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT2: 61.150.000 đ/m²
Giá rao P50: 118 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT3: 48.920.000 đ/m²
Giá rao P50: 97,4 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT4: 39.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Đăng Lưu
Nhà nước VT1: 182.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 325,2 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 91.350.000 đ/m²
Giá rao P50: 169,9 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 73.080.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.464.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Văn Hân
Nhà nước VT1: 111.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 200,9 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 55.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 88,8 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 44.400.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 35.520.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Xích Long
Nhà nước VT1: 167.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 286,4 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 83.750.000 đ/m²
Giá rao P50: 121,4 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 67.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 104,5 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 53.600.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phó Đức Chính
Nhà nước VT1: 87.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 166,9 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 43.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 77,3 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 34.960.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 27.968.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Kế Xương
Nhà nước VT1: 83.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 136,9 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT2: 41.750.000 đ/m²
Giá rao P50: 72,6 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 33.400.000 đ/m²
Giá rao P50: 60,8 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT4: 26.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Nguyên Đán
Nhà nước VT1: 128.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 213,8 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT2: 64.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 120,3 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT3: 51.200.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 40.960.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Văn Khê
Nhà nước VT1: 101.700.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,4 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 50.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 87,5 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT3: 40.680.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 32.544.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trịnh Hoài Đức
Nhà nước VT1: 116.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 228,5 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT2: 58.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 100,9 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 46.640.000 đ/m²
Giá rao P50: 82,6 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT4: 37.312.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trường Sa
Nhà nước VT1: 149.900.000 – 164.900.000 đ/m²
Giá rao P50: 245,5 tr/m² · ×1,49 – ×1,64
Nhà nước VT2: 74.950.000 – 82.450.000 đ/m²
Giá rao P50: 151,1 tr/m² · ×1,83 – ×2,02
Nhà nước VT3: 59.960.000 – 65.960.000 đ/m²
Giá rao P50: 114,6 tr/m² · ×1,74 – ×1,91
Nhà nước VT4: 47.968.000 – 52.768.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vạn Kiếp
Nhà nước VT1: 130.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 219,7 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT2: 65.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 125,5 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT3: 52.000.000 đ/m²
Giá rao P50: 104 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT4: 41.600.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Võ Trường Toản
Nhà nước VT1: 123.100.000 đ/m²
Giá rao P50: 197 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 61.550.000 đ/m²
Giá rao P50: 101,6 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 49.240.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 39.392.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vũ Huy Tấn
Nhà nước VT1: 96.500.000 đ/m²
Giá rao P50: 174,7 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 48.250.000 đ/m²
Giá rao P50: 89,7 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 38.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 74,1 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 30.880.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vũ Tùng
Nhà nước VT1: 122.300.000 đ/m²
Giá rao P50: 198,1 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 61.150.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,7 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 48.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 39.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nhà nước VT1: 83.600.000 – 209.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 228,7 tr/m² · ×1,09 – ×2,74
Nhà nước VT2: 41.800.000 – 104.800.000 đ/m²
Giá rao P50: 129 tr/m² · ×1,23 – ×3,09
Nhà nước VT3: 33.440.000 – 83.840.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,7 tr/m² · ×1,39 – ×3,49
Nhà nước VT4: 26.752.000 – 67.072.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Yên Đỗ
Nhà nước VT1: 67.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 119,6 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 33.600.000 đ/m²
Giá rao P50: 50,4 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 26.880.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 21.504.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 34 tuyến nữa ·
Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.
Chưa có tin cho thuê shophouse tại Phường Gia Định.