Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Cửa Nam, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Cửa NamGiá đất theo tuyến — Phường Cửa Nam
Đất ở. Danh sách gồm 44 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | 296.662.000 – 702.194.000 đ/m²145.483.000 – 316.389.000 đ/m²108.907.000 – 229.626.000 đ/m²95.468.000 – 196.388.000 đ/m² | 993,9 tr/m²457,3 tr/m²299,6 tr/m²— | ×1,42 – ×3,35×1,45 – ×3,14×1,30 – ×2,75— | Xem tuyến → |
| Cổ Tân | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 397,2 tr/m²217,1 tr/m²—— | ×1,63×1,78—— | Xem tuyến → |
| Cửa Nam | 379.039.000 đ/m²182.437.000 đ/m²136.031.000 đ/m²118.224.000 đ/m² | 614 tr/m²291,9 tr/m²—— | ×1,62×1,60—— | Xem tuyến → |
| Dã Tượng | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 627,9 tr/m²285,9 tr/m²191,8 tr/m²— | ×2,04×1,90×1,70— | Xem tuyến → |
| Điện Biên Phủ | 430.348.000 đ/m²204.030.000 đ/m²154.331.000 đ/m²133.705.000 đ/m² | 860,7 tr/m²377,5 tr/m²—— | ×2,00×1,85—— | Xem tuyến → |
| Đinh Công Tráng | 192.839.000 đ/m²98.372.000 đ/m²75.820.000 đ/m²66.920.000 đ/m² | 281,5 tr/m²199,7 tr/m²131,2 tr/m²— | ×1,46×2,03×1,73— | Xem tuyến → |
| Đình Ngang | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 507,9 tr/m²270,9 tr/m²—— | ×1,65×1,80—— | Xem tuyến → |
| Hai Bà Trưng | 601.798.000 – 702.194.000 đ/m²276.329.000 – 316.389.000 đ/m²201.663.000 – 229.626.000 đ/m²173.161.000 – 196.388.000 đ/m² | 1.114,9 tr/m²551,2 tr/m²—— | ×1,59 – ×1,85×1,74 – ×1,99—— | Xem tuyến → |
| Hàm Long | 339.503.000 đ/m²164.626.000 đ/m²124.539.000 đ/m²108.229.000 đ/m² | 590,7 tr/m²278,2 tr/m²—— | ×1,74×1,69—— | Xem tuyến → |
| Hàn Thuyên | 264.042.000 đ/m²132.410.000 đ/m²99.497.000 đ/m²87.135.000 đ/m² | 467,4 tr/m²259,5 tr/m²145,3 tr/m²— | ×1,77×1,96×1,46— | Xem tuyến → |
| Hàng Bài | 576.059.000 đ/m²265.566.000 đ/m²193.915.000 đ/m²166.451.000 đ/m² | 1.002,3 tr/m²520,5 tr/m²366,5 tr/m²— | ×1,74×1,96×1,89— | Xem tuyến → |
| Hàng Bông | 468.654.000 đ/m²220.131.000 đ/m²163.485.000 đ/m²141.541.000 đ/m² | 829,5 tr/m²350 tr/m²322,1 tr/m²— | ×1,77×1,59×1,97— | Xem tuyến → |
| Hàng Lọng | 234.313.000 đ/m²117.377.000 đ/m²88.721.000 đ/m²77.644.000 đ/m² | 398,3 tr/m²189 tr/m²175,7 tr/m²— | ×1,70×1,61×1,98— | Xem tuyến → |
| Hỏa Lò | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 480,1 tr/m²219,5 tr/m²188,1 tr/m²— | ×1,97×1,80×2,05— | Xem tuyến → |
| Lê Thánh Tông | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 621,8 tr/m²255,8 tr/m²202 tr/m²— | ×2,02×1,70×1,79— | Xem tuyến → |
| Lê Văn Hưu | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 513,2 tr/m²248,8 tr/m²209,1 tr/m²— | ×1,73×1,71×1,92— | Xem tuyến → |
| Lý Thường Kiệt | 702.194.000 đ/m²316.389.000 đ/m²229.626.000 đ/m²196.388.000 đ/m² | 1.193,7 tr/m²534,7 tr/m²461,5 tr/m²— | ×1,70×1,69×2,01— | Xem tuyến → |
| Nam Ngư | 286.878.000 đ/m²140.620.000 đ/m²106.940.000 đ/m²93.106.000 đ/m² | 464,7 tr/m²275,6 tr/m²—— | ×1,62×1,96—— | Xem tuyến → |
| Ngõ Phan Chu Trinh | 264.042.000 đ/m²132.410.000 đ/m²99.497.000 đ/m²87.135.000 đ/m² | 538,6 tr/m²271,4 tr/m²—— | ×2,04×2,05—— | Xem tuyến → |
| Ngõ Tức Mạc | 192.839.000 đ/m²98.372.000 đ/m²75.820.000 đ/m²66.920.000 đ/m² | 318,2 tr/m²187,9 tr/m²119 tr/m²— | ×1,65×1,91×1,57— | Xem tuyến → |
| Ngô Quyền | 352.298.000 – 400.022.000 đ/m²171.154.000 – 190.936.000 đ/m²129.120.000 – 141.559.000 đ/m²112.155.000 – 122.383.000 đ/m² | 722,2 tr/m²325,9 tr/m²262,6 tr/m²— | ×1,81 – ×2,05×1,71 – ×1,90×1,86 – ×2,03— | Xem tuyến → |
| Ngô Văn Sở | 286.878.000 đ/m²140.620.000 đ/m²106.940.000 đ/m²93.106.000 đ/m² | 441,8 tr/m²248,9 tr/m²—— | ×1,54×1,77—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Du | 307.814.000 – 379.039.000 đ/m²150.489.000 – 182.437.000 đ/m²112.845.000 – 136.031.000 đ/m²98.406.000 – 118.224.000 đ/m² | 625 tr/m²298 tr/m²225,2 tr/m²— | ×1,65 – ×2,03×1,63 – ×1,98×1,66 – ×2,00— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Gia Thiều | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 584,4 tr/m²221,1 tr/m²—— | ×1,97×1,52—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Khắc Cần | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 387,5 tr/m²230,5 tr/m²170,7 tr/m²— | ×1,59×1,89×1,86— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 366.135.000 đ/m²175.612.000 đ/m²133.146.000 đ/m²115.584.000 đ/m² | 746,9 tr/m²272,2 tr/m²—— | ×2,04×1,55—— | Xem tuyến → |
| Phạm Ngũ Lão | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 409,4 tr/m²203,7 tr/m²182,6 tr/m²— | ×1,68×1,67×1,99— | Xem tuyến → |
| Phạm Sư Mạnh | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 431,3 tr/m²206,1 tr/m²—— | ×1,77×1,69—— | Xem tuyến → |
| Phan Bội Châu | 328.720.000 đ/m²159.259.000 đ/m²119.096.000 đ/m²103.834.000 đ/m² | 506,2 tr/m²294,6 tr/m²—— | ×1,54×1,85—— | Xem tuyến → |
| Phan Chu Trinh | 352.298.000 đ/m²171.154.000 đ/m²129.120.000 đ/m²112.155.000 đ/m² | 669,4 tr/m²332 tr/m²250,5 tr/m²— | ×1,90×1,94×1,94— | Xem tuyến → |
| Phan Huy Chú | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 472,8 tr/m²185,4 tr/m²134,9 tr/m²— | ×1,94×1,52×1,47— | Xem tuyến → |
| Quán Sứ | 366.135.000 đ/m²175.612.000 đ/m²133.146.000 đ/m²115.584.000 đ/m² | 662,7 tr/m²331,9 tr/m²213 tr/m²— | ×1,81×1,89×1,60— | Xem tuyến → |
| Quang Trung | 576.059.000 đ/m²265.566.000 đ/m²193.915.000 đ/m²166.451.000 đ/m² | 904,4 tr/m²525,8 tr/m²298,6 tr/m²— | ×1,57×1,98×1,54— | Xem tuyến → |
| Thợ Nhuộm | 339.503.000 đ/m²164.626.000 đ/m²124.539.000 đ/m²108.229.000 đ/m² | 509,3 tr/m²306,2 tr/m²—— | ×1,50×1,86—— | Xem tuyến → |
| Tràng Tiền | 452.186.000 đ/m²212.722.000 đ/m²157.625.000 đ/m²136.218.000 đ/m² | 764,2 tr/m²385 tr/m²—— | ×1,69×1,81—— | Xem tuyến → |
| Trần Bình Trọng | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 459,8 tr/m²250,2 tr/m²—— | ×1,55×1,72—— | Xem tuyến → |
| Trần Hưng Đạo | 576.059.000 – 702.194.000 đ/m²265.566.000 – 316.389.000 đ/m²193.915.000 – 229.626.000 đ/m²166.451.000 – 196.388.000 đ/m² | 1.041,8 tr/m²582 tr/m²404,5 tr/m²— | ×1,48 – ×1,81×1,84 – ×2,19×1,76 – ×2,09— | Xem tuyến → |
| Trần Khánh Dư | 143.881.000 – 192.839.000 đ/m²77.203.000 – 98.372.000 đ/m²60.873.000 – 75.820.000 đ/m²53.267.000 – 66.920.000 đ/m² | 336,7 tr/m²170,3 tr/m²—— | ×1,75 – ×2,34×1,73 – ×2,21—— | Xem tuyến → |
| Trần Quốc Toản | 234.313.000 đ/m²117.377.000 đ/m²88.721.000 đ/m²77.644.000 đ/m² | 410 tr/m²225,4 tr/m²—— | ×1,75×1,92—— | Xem tuyến → |
| Triệu Quốc Đạt | 264.042.000 đ/m²132.410.000 đ/m²99.497.000 đ/m²87.135.000 đ/m² | 448,9 tr/m²258,2 tr/m²—— | ×1,70×1,95—— | Xem tuyến → |
| Trương Hán Siêu | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 448 tr/m²248,8 tr/m²168,8 tr/m²— | ×1,51×1,71×1,55— | Xem tuyến → |
| Vọng Đức | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 441,1 tr/m²202,5 tr/m²—— | ×1,81×1,66—— | Xem tuyến → |
| Xóm Hạ Hồi | 234.313.000 đ/m²117.377.000 đ/m²88.721.000 đ/m²77.644.000 đ/m² | 339,8 tr/m²194,8 tr/m²—— | ×1,45×1,66—— | Xem tuyến → |
| Yết Kiêu | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 483,6 tr/m²269,1 tr/m²167,7 tr/m²— | ×1,63×1,85×1,54— | Xem tuyến → |
Bà Triệu
Nhà nước VT1: 296.662.000 – 702.194.000 đ/m²
Giá rao P50: 993,9 tr/m² · ×1,42 – ×3,35
Nhà nước VT2: 145.483.000 – 316.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 457,3 tr/m² · ×1,45 – ×3,14
Nhà nước VT3: 108.907.000 – 229.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 299,6 tr/m² · ×1,30 – ×2,75
Nhà nước VT4: 95.468.000 – 196.388.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cổ Tân
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 397,2 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 217,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cửa Nam
Nhà nước VT1: 379.039.000 đ/m²
Giá rao P50: 614 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 182.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 291,9 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 136.031.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 118.224.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Dã Tượng
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 627,9 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 285,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,8 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Điện Biên Phủ
Nhà nước VT1: 430.348.000 đ/m²
Giá rao P50: 860,7 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 204.030.000 đ/m²
Giá rao P50: 377,5 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 154.331.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 133.705.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đinh Công Tráng
Nhà nước VT1: 192.839.000 đ/m²
Giá rao P50: 281,5 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT2: 98.372.000 đ/m²
Giá rao P50: 199,7 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 75.820.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT4: 66.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đình Ngang
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 507,9 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 270,9 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hai Bà Trưng
Nhà nước VT1: 601.798.000 – 702.194.000 đ/m²
Giá rao P50: 1.114,9 tr/m² · ×1,59 – ×1,85
Nhà nước VT2: 276.329.000 – 316.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 551,2 tr/m² · ×1,74 – ×1,99
Nhà nước VT3: 201.663.000 – 229.626.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 173.161.000 – 196.388.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàm Long
Nhà nước VT1: 339.503.000 đ/m²
Giá rao P50: 590,7 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 164.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 278,2 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 124.539.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 108.229.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàn Thuyên
Nhà nước VT1: 264.042.000 đ/m²
Giá rao P50: 467,4 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT2: 132.410.000 đ/m²
Giá rao P50: 259,5 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 99.497.000 đ/m²
Giá rao P50: 145,3 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT4: 87.135.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Bài
Nhà nước VT1: 576.059.000 đ/m²
Giá rao P50: 1.002,3 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 265.566.000 đ/m²
Giá rao P50: 520,5 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 193.915.000 đ/m²
Giá rao P50: 366,5 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT4: 166.451.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Bông
Nhà nước VT1: 468.654.000 đ/m²
Giá rao P50: 829,5 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT2: 220.131.000 đ/m²
Giá rao P50: 350 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT3: 163.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 322,1 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT4: 141.541.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Lọng
Nhà nước VT1: 234.313.000 đ/m²
Giá rao P50: 398,3 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 117.377.000 đ/m²
Giá rao P50: 189 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 88.721.000 đ/m²
Giá rao P50: 175,7 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT4: 77.644.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hỏa Lò
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 480,1 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 219,5 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 188,1 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Thánh Tông
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 621,8 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 255,8 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao P50: 202 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Văn Hưu
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 513,2 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 248,8 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 209,1 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lý Thường Kiệt
Nhà nước VT1: 702.194.000 đ/m²
Giá rao P50: 1.193,7 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 316.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 534,7 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 229.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 461,5 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT4: 196.388.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nam Ngư
Nhà nước VT1: 286.878.000 đ/m²
Giá rao P50: 464,7 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 140.620.000 đ/m²
Giá rao P50: 275,6 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 106.940.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 93.106.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngõ Phan Chu Trinh
Nhà nước VT1: 264.042.000 đ/m²
Giá rao P50: 538,6 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 132.410.000 đ/m²
Giá rao P50: 271,4 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT3: 99.497.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 87.135.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngõ Tức Mạc
Nhà nước VT1: 192.839.000 đ/m²
Giá rao P50: 318,2 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT2: 98.372.000 đ/m²
Giá rao P50: 187,9 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 75.820.000 đ/m²
Giá rao P50: 119 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT4: 66.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Quyền
Nhà nước VT1: 352.298.000 – 400.022.000 đ/m²
Giá rao P50: 722,2 tr/m² · ×1,81 – ×2,05
Nhà nước VT2: 171.154.000 – 190.936.000 đ/m²
Giá rao P50: 325,9 tr/m² · ×1,71 – ×1,90
Nhà nước VT3: 129.120.000 – 141.559.000 đ/m²
Giá rao P50: 262,6 tr/m² · ×1,86 – ×2,03
Nhà nước VT4: 112.155.000 – 122.383.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Văn Sở
Nhà nước VT1: 286.878.000 đ/m²
Giá rao P50: 441,8 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT2: 140.620.000 đ/m²
Giá rao P50: 248,9 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 106.940.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 93.106.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Du
Nhà nước VT1: 307.814.000 – 379.039.000 đ/m²
Giá rao P50: 625 tr/m² · ×1,65 – ×2,03
Nhà nước VT2: 150.489.000 – 182.437.000 đ/m²
Giá rao P50: 298 tr/m² · ×1,63 – ×1,98
Nhà nước VT3: 112.845.000 – 136.031.000 đ/m²
Giá rao P50: 225,2 tr/m² · ×1,66 – ×2,00
Nhà nước VT4: 98.406.000 – 118.224.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Gia Thiều
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 584,4 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 221,1 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Khắc Cần
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 387,5 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 230,5 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,7 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 366.135.000 đ/m²
Giá rao P50: 746,9 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 175.612.000 đ/m²
Giá rao P50: 272,2 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 133.146.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 115.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Ngũ Lão
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 409,4 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,7 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 182,6 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Sư Mạnh
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 431,3 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 206,1 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Bội Châu
Nhà nước VT1: 328.720.000 đ/m²
Giá rao P50: 506,2 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT2: 159.259.000 đ/m²
Giá rao P50: 294,6 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 119.096.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 103.834.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Chu Trinh
Nhà nước VT1: 352.298.000 đ/m²
Giá rao P50: 669,4 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 171.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 332 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT3: 129.120.000 đ/m²
Giá rao P50: 250,5 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT4: 112.155.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Huy Chú
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 472,8 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 185,4 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 134,9 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quán Sứ
Nhà nước VT1: 366.135.000 đ/m²
Giá rao P50: 662,7 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 175.612.000 đ/m²
Giá rao P50: 331,9 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 133.146.000 đ/m²
Giá rao P50: 213 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT4: 115.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quang Trung
Nhà nước VT1: 576.059.000 đ/m²
Giá rao P50: 904,4 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 265.566.000 đ/m²
Giá rao P50: 525,8 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 193.915.000 đ/m²
Giá rao P50: 298,6 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 166.451.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thợ Nhuộm
Nhà nước VT1: 339.503.000 đ/m²
Giá rao P50: 509,3 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT2: 164.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 306,2 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 124.539.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 108.229.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tràng Tiền
Nhà nước VT1: 452.186.000 đ/m²
Giá rao P50: 764,2 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT2: 212.722.000 đ/m²
Giá rao P50: 385 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT3: 157.625.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 136.218.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Bình Trọng
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 459,8 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 250,2 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Hưng Đạo
Nhà nước VT1: 576.059.000 – 702.194.000 đ/m²
Giá rao P50: 1.041,8 tr/m² · ×1,48 – ×1,81
Nhà nước VT2: 265.566.000 – 316.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 582 tr/m² · ×1,84 – ×2,19
Nhà nước VT3: 193.915.000 – 229.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 404,5 tr/m² · ×1,76 – ×2,09
Nhà nước VT4: 166.451.000 – 196.388.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Khánh Dư
Nhà nước VT1: 143.881.000 – 192.839.000 đ/m²
Giá rao P50: 336,7 tr/m² · ×1,75 – ×2,34
Nhà nước VT2: 77.203.000 – 98.372.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,3 tr/m² · ×1,73 – ×2,21
Nhà nước VT3: 60.873.000 – 75.820.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 – 66.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Quốc Toản
Nhà nước VT1: 234.313.000 đ/m²
Giá rao P50: 410 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 117.377.000 đ/m²
Giá rao P50: 225,4 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT3: 88.721.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 77.644.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Triệu Quốc Đạt
Nhà nước VT1: 264.042.000 đ/m²
Giá rao P50: 448,9 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 132.410.000 đ/m²
Giá rao P50: 258,2 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 99.497.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 87.135.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trương Hán Siêu
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 448 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 248,8 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,8 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vọng Đức
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 441,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 202,5 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xóm Hạ Hồi
Nhà nước VT1: 234.313.000 đ/m²
Giá rao P50: 339,8 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 117.377.000 đ/m²
Giá rao P50: 194,8 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT3: 88.721.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 77.644.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Yết Kiêu
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 483,6 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 269,1 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 167,7 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 38 tuyến nữa ·
44 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Cửa Nam.