Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Kim Liên, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Kim LiênGiá đất theo tuyến — Phường Kim Liên
Đất ở. Danh sách gồm 16 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Chùa Bộc | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 419,2 tr/m²230,5 tr/m²—— | ×1,72×1,89—— | Xem tuyến → |
| Đào Duy Anh | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 353,6 tr/m²167,4 tr/m²—— | ×1,85×1,68—— | Xem tuyến → |
| Đặng Văn Ngữ | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 277,5 tr/m²114,6 tr/m²98,6 tr/m²— | ×1,91×1,46×1,64— | Xem tuyến → |
| Đông Tác | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 240,3 tr/m²110,6 tr/m²—— | ×1,98×1,65—— | Xem tuyến → |
| Hoàng Tích Trí | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 239,7 tr/m²129,5 tr/m²122,1 tr/m²— | ×1,65×1,65×2,03— | Xem tuyến → |
| Hồ Đắc Di | 137.250.000 đ/m²74.159.000 đ/m²56.915.000 đ/m²50.603.000 đ/m² | 245,7 tr/m²108,3 tr/m²109,3 tr/m²— | ×1,79×1,46×1,92— | Xem tuyến → |
| Khương Thượng | 128.649.000 đ/m²70.819.000 đ/m²54.812.000 đ/m²48.618.000 đ/m² | 191,7 tr/m²110,5 tr/m²81,1 tr/m²— | ×1,49×1,56×1,48— | Xem tuyến → |
| Lương Định Của | 165.330.000 đ/m²87.384.000 đ/m²67.639.000 đ/m²59.914.000 đ/m² | 310,8 tr/m²174,8 tr/m²—— | ×1,88×2,00—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Lương Bằng | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 414,3 tr/m²179,3 tr/m²—— | ×1,70×1,47—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Ngọc Doãn | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 236,8 tr/m²124,8 tr/m²113,1 tr/m²— | ×1,63×1,59×1,88— | Xem tuyến → |
| Phạm Ngọc Thạch | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 472,8 tr/m²225,6 tr/m²—— | ×1,94×1,85—— | Xem tuyến → |
| Tam Khương | 117.430.000 đ/m²66.024.000 đ/m²51.133.000 đ/m²45.657.000 đ/m² | 219,6 tr/m²122,8 tr/m²79,8 tr/m²— | ×1,87×1,86×1,56— | Xem tuyến → |
| Tây Sơn | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 441,1 tr/m²242,7 tr/m²—— | ×1,81×1,99—— | Xem tuyến → |
| Thái Thịnh | 173.284.000 đ/m²91.896.000 đ/m²69.896.000 đ/m²63.760.000 đ/m² | 275,5 tr/m²146,1 tr/m²130 tr/m²— | ×1,59×1,59×1,86— | Xem tuyến → |
| Tôn Thất Tùng | 219.474.000 đ/m²111.656.000 đ/m²84.928.000 đ/m²74.438.000 đ/m² | 423,6 tr/m²163 tr/m²158,8 tr/m²— | ×1,93×1,46×1,87— | Xem tuyến → |
| Xã Đàn | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 407,4 tr/m²226,4 tr/m²—— | ×1,49×1,67—— | Xem tuyến → |
Chùa Bộc
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 419,2 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 230,5 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đào Duy Anh
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 353,6 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 167,4 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đặng Văn Ngữ
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 277,5 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 114,6 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao P50: 98,6 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đông Tác
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 240,3 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 110,6 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Tích Trí
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 239,7 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,5 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,1 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồ Đắc Di
Nhà nước VT1: 137.250.000 đ/m²
Giá rao P50: 245,7 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 74.159.000 đ/m²
Giá rao P50: 108,3 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT3: 56.915.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,3 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 50.603.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Khương Thượng
Nhà nước VT1: 128.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,7 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 70.819.000 đ/m²
Giá rao P50: 110,5 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 54.812.000 đ/m²
Giá rao P50: 81,1 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT4: 48.618.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lương Định Của
Nhà nước VT1: 165.330.000 đ/m²
Giá rao P50: 310,8 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT2: 87.384.000 đ/m²
Giá rao P50: 174,8 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT3: 67.639.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 59.914.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Lương Bằng
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 414,3 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 179,3 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Ngọc Doãn
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 236,8 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 124,8 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,1 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Ngọc Thạch
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 472,8 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 225,6 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tam Khương
Nhà nước VT1: 117.430.000 đ/m²
Giá rao P50: 219,6 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 66.024.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,8 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 51.133.000 đ/m²
Giá rao P50: 79,8 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 45.657.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tây Sơn
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 441,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 242,7 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thái Thịnh
Nhà nước VT1: 173.284.000 đ/m²
Giá rao P50: 275,5 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT2: 91.896.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,1 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT3: 69.896.000 đ/m²
Giá rao P50: 130 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 63.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tôn Thất Tùng
Nhà nước VT1: 219.474.000 đ/m²
Giá rao P50: 423,6 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT2: 111.656.000 đ/m²
Giá rao P50: 163 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT3: 84.928.000 đ/m²
Giá rao P50: 158,8 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT4: 74.438.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xã Đàn
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 407,4 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 226,4 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 10 tuyến nữa ·
16 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Kim Liên.