Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Phú Thượng, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Phú ThượngGiá đất theo tuyến — Phường Phú Thượng
Đất ở. Danh sách gồm 7 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Trang Chước | 71.720.000 đ/m²41.070.000 đ/m²32.127.000 đ/m²28.261.000 đ/m² | 104 tr/m²80,1 tr/m²—— | ×1,45×1,95—— | Xem tuyến → |
| Nhật Tảo | 80.255.000 đ/m²36.314.000 đ/m²27.247.000 đ/m²24.062.000 đ/m² | 130 tr/m²61,4 tr/m²—— | ×1,62×1,69—— | Xem tuyến → |
| Phú Gia | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 205,9 tr/m²113,1 tr/m²—— | ×1,93×2,05—— | Xem tuyến → |
| Phú Thượng | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 192 tr/m²103,1 tr/m²70,5 tr/m²— | ×1,80×1,87×1,63— | Xem tuyến → |
| Phú Xá | 83.907.000 đ/m²47.996.000 đ/m²37.485.000 đ/m²33.879.000 đ/m² | 125,9 tr/m²78,7 tr/m²—— | ×1,50×1,64—— | Xem tuyến → |
| Phúc Hoa | 83.907.000 đ/m²47.996.000 đ/m²37.485.000 đ/m²33.879.000 đ/m² | 172 tr/m²92,6 tr/m²—— | ×2,05×1,93—— | Xem tuyến → |
| Thượng Thụy | 94.986.000 đ/m²52.968.000 đ/m²41.431.000 đ/m²37.363.000 đ/m² | 186,2 tr/m²91,6 tr/m²—— | ×1,96×1,73—— | Xem tuyến → |
Bùi Trang Chước
Nhà nước VT1: 71.720.000 đ/m²
Giá rao P50: 104 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 41.070.000 đ/m²
Giá rao P50: 80,1 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 32.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 28.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhật Tảo
Nhà nước VT1: 80.255.000 đ/m²
Giá rao P50: 130 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 36.314.000 đ/m²
Giá rao P50: 61,4 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 27.247.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 24.062.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phú Gia
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 205,9 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,1 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phú Thượng
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 192 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 103,1 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao P50: 70,5 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phú Xá
Nhà nước VT1: 83.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 125,9 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT2: 47.996.000 đ/m²
Giá rao P50: 78,7 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 37.485.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 33.879.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phúc Hoa
Nhà nước VT1: 83.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 172 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 47.996.000 đ/m²
Giá rao P50: 92,6 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT3: 37.485.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 33.879.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thượng Thụy
Nhà nước VT1: 94.986.000 đ/m²
Giá rao P50: 186,2 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT2: 52.968.000 đ/m²
Giá rao P50: 91,6 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 41.431.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 37.363.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 1 tuyến nữa ·
7 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Phú Thượng.