Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Nhà 4 tầng ngõ ô tô Pháo Đài Láng, 2 mặt thoáng, 55 m²

VIP Bạc ✓ Khớp hồ sơ thửa
9,35 tỷ 170 triệu/m² 55 m² Đăng 7 ngày trước

Phường Láng, Hà Nội · đăng 7 ngày trước

Diện tích sổDT đất 55 m²
Diện tích sử dụngDT sử dụng 198 m²
Mặt tiềnMặt tiền 4,5 m
Ngõ trước nhàĐường vào 3,8 m
HướngHướng Đông Nam
Số tầngSố tầng 4
Phòng ngủPhòng ngủ 4
Pháp lýPháp lý Sổ đỏ/hồng

Mô tả

Nhà hai mặt thoáng trong ngõ ô tô, bốn tầng bốn phòng ngủ, ánh sáng tự nhiên cả ngày. • Diện tích đất 55 m², mặt tiền 4,5 m, ngõ trước nhà 3,8 m. • 4 tầng, 4 phòng ngủ, 4 vệ sinh, tổng sàn khoảng 198 m². • Nội thất: cơ bản. • Tiện ích: chỗ đỗ ô tô, sân thượng. • Pháp lý: Sổ đỏ/hồng. Hẹn xem nhà trong ngày, hỗ trợ kiểm tra quy hoạch và thủ tục công chứng.

Thửa đất & quy hoạch

Thửa & quy hoạch Đất Nhóm nhà ở hiện có (Đất ở dân cư) (92 %) · khớp hình thửa — chạm mở bản đồ
Tờ bản đồ · thửa…
Diện tích hình thửa 54,2 m² (khai 55 m² — lệch 1,5% → ✓ Khớp)
Loại đất QHĐất Nhóm nhà ở hiện có (Đất ở dân cư) (92 %)
Rủi ro quy hoạchMột phần · 8 % khác đất ở hiện có (quy hoạch phân khu)

Phân tích quy hoạch thửa

Thửa 54,2 m² · loại đất hiện trạng: Đất ở tại đô thị (ODT)

Một phần

Theo quy hoạch phân khu, 8 % diện tích thửa (4,4 m²) nằm trong vùng được quy hoạch cho mục đích khác đất ở hiện có.

"Khác đất ở hiện có" gồm mọi chức năng quy hoạch ngoài đất ở hiện có và đất ở hỗn hợp — kể cả nhà ở xây mới theo dự án, tái định cư, và khu dân cư cần di dời. Đây là mục đích theo quy hoạch, không phải loại đất ghi trên giấy chứng nhận, và không có nghĩa phần đất đó sẽ bị thu hồi.

762.449.600 đ Tính theo bảng giá đất nhà nước — tham khảo, không phải tiền bồi thường

Số này = diện tích phần thửa nằm trong vùng quy hoạch khác đất ở hiện có theo quy hoạch phân khu (4,4 m²) × đơn giá trong bảng giá đất của Hà Nội — Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND cho Đất ở tại đô thị (ODT) tại vị trí 1. Loại đất và vị trí do hệ thống xác định theo hiện trạng, có thể khác loại đất ghi trên giấy chứng nhận và vị trí do cơ quan nhà nước xác định. Đây KHÔNG phải số tiền bồi thường: khi Nhà nước thu hồi đất, tiền bồi thường về đất tính theo bảng giá đất nhân hệ số điều chỉnh giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành hằng năm, theo loại đất và điều kiện được bồi thường của từng thửa, và chỉ được xác định trong phương án bồi thường do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Phần đất nằm trong vùng quy hoạch chưa chắc sẽ bị thu hồi và chưa biết khi nào.

Quy hoạch phân khu · dùng để lọc

phủ 100 % · khác đất ở hiện có 8 %
NhómTên trên bản đồ quy hoạchDiện tíchTỷ lệ
Đất ở hiện có Đất Nhóm nhà ở hiện có (Đất ở dân cư) · mục 9 49,8 m² 92 %
Giao thông Đất giao thông · mục 100 4,4 m² 8 %

Quy hoạch chung

phủ 100 % · khác đất ở hiện có 0 %
NhómTên trên bản đồ quy hoạchDiện tíchTỷ lệ
Đất ở hiện có Đất đơn vị ở nội đô · mục 808 54,2 m² 100 %

Kết quả chồng lớp tự động, chỉ để THAM KHẢO. Dữ liệu quy hoạch có thể chưa cập nhật lần điều chỉnh mới nhất và có thể thiếu một số lớp (ví dụ chỉ giới đường đỏ, hành lang bảo vệ công trình). Mục đích theo quy hoạch không phải loại đất ghi trên giấy chứng nhận, và phần đất nằm trong vùng quy hoạch chưa chắc sẽ bị thu hồi. Trước khi giao dịch, hãy xin thông tin quy hoạch tại Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất hoặc cơ quan quản lý quy hoạch có thẩm quyền. Mở bản đồ tại thửa →

Ước tính khoản vay

Lãi suất / thời hạn %/năm · năm

Trả hằng tháng (gốc + lãi đều)≈ 54.745.003 đ

Minh hoạ theo lãi suất người dùng tự nhập — không phải chào vay của ngân hàng nào.

Ước tính thuế & phí sang tên

Thuế thu nhập cá nhân (2%)Bên bán187.000.000 đ
Lệ phí trước bạ (0,5%)Bên mua46.750.000 đ
Phí công chứng hợp đồngHai bên thoả thuận4.940.000 đ
Tổng238.690.000 đ

Minh hoạ tính trên giá rao — giá tính thực tế theo hợp đồng và bảng giá đất của UBND tỉnh. Miễn thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà ở, đất ở duy nhất đã sở hữu từ 183 ngày và bán toàn bộ. Phí thẩm định hồ sơ mỗi tỉnh một mức — chưa tính.

Căn cứ: Luật Thuế thu nhập cá nhân 2025 (Điều 14), Nghị định 253/2026/NĐ-CP · Nghị định 10/2022/NĐ-CP sửa đổi bởi Nghị định 175/2025/NĐ-CP · Thông tư 257/2016/TT-BTC sửa đổi bởi Thông tư 111/2017/TT-BTC.

Mặt bằng giá khu vực — đất, vị trí 1Mặt bằng giá quanh đây

Thấp < 82,87 tr/m²Trung bình 82,87 – 123Cao > 123 tr/m²

Láng · 90 ngày: P50 101,96 tr/m² — tin này 170 tr/m², cao hơn P50. Mở trang khu vực ›

Phân phối giá 90 ngày — tin này nằm đâu

25 tin rao · 4 người đăng · đến 23/10/2026
4 3 10 8 tin này · 170 tr/m² 50 100 150 tr/m² P25 82,87 P50 101,96 P75 123 tin này · 170 tr/m² 100 tr/m² P25 82,87 P50 101,96 P75 123

Tin này 170 tr/m² cao hơn trung vị ô 66,7%, nằm trong cột 110,96 – 187,21 tr/m² cùng 8 tin.

Ô so sánh: cả phường, cùng vị trí đất. Cột ít hơn 3 tin được gộp với cột bên cạnh nên có cột rộng hơn.

Lịch sử giá 12 tháng — đất, vị trí 1 · Phường Láng

Xem 3 năm ở trang khu vực ›
11/2025 10/2026
P50 tháng 10/2026 101,96 tr/m² So với 12/2025: +6,8%
Tin này170 tr/m²
Trung vị cùng vị trí đất, cùng phường101,96 tr/m²

Tính từ 25 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 23/10/2026) tại Láng cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.

Nguyễn Hoàng Long17 tin đang đăng · hồ sơ ›
⚑ Báo tin có vấn đề — cần đăng nhập
Tin tương tự Cùng phường · cùng nhu cầu

↓ ↑ chênh lệch đơn giá so với tin đang xem

Xem tất cả tin ở Phường Láng

Nhắn Zalo