Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Bán condotel tại Phường Hoàn Kiếm, Hà Nội · 0 tin

Condotel ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày

Lịch sử giá — căn hộ · Phường Hoàn Kiếm

Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)

Giá đất theo tuyến đường — Phường Hoàn KiếmGiá đất theo tuyến — Phường Hoàn Kiếm

Đất ở. Danh sách gồm 120 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Ấu Triệu 243.697.000 đ/m² 428,9 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Bảo Khánh 379.039.000 đ/m² 614 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Bát Đàn 328.720.000 đ/m² 512,8 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Bát Sứ 328.720.000 đ/m² 509,5 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Cao Thắng 307.814.000 đ/m² 544,8 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Cầu Đông 352.298.000 đ/m² 715,2 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Cầu Gỗ 415.005.000 đ/m² 780,2 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Chả Cá 379.039.000 đ/m² 614 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Chân Cầm 243.697.000 đ/m² 414,3 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Chợ Gạo 243.697.000 đ/m² 460,6 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Cổ Tân 243.697.000 đ/m² 397,2 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Cổng Đục 192.839.000 đ/m² 387,6 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Cửa Đông 352.298.000 đ/m² 567,2 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Đào Duy Từ 243.697.000 đ/m² 355,8 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Đinh Lễ 328.720.000 đ/m² 568,7 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Đinh Liệt 328.720.000 đ/m² 601,6 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Đinh Tiên Hoàng 702.194.000 đ/m² 1.397,4 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Đông Thái 176.850.000 đ/m² 261,7 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Đồng Xuân 452.186.000 đ/m² 664,7 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Đường Thành 339.503.000 đ/m² 583,9 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Gầm Cầu 218.448.000 đ/m² 382,3 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Gia Ngư 328.720.000 đ/m² 654,2 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Hà Trung 328.720.000 đ/m² 483,2 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Hàng Bạc 415.005.000 đ/m² 817,6 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Hàng Bè 366.135.000 đ/m² 637,1 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Hàng Bồ 352.298.000 đ/m² 528,4 tr/m² ×1,50 Xem tuyến →
Hàng Bông 468.654.000 đ/m² 829,5 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Hàng Buồm 415.005.000 đ/m² 801 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Hàng Bút 243.697.000 đ/m² 421,6 tr/m² ×1,73 Xem tuyến →
Hàng Cá 339.503.000 đ/m² 539,8 tr/m² ×1,59 Xem tuyến →
Hàng Cân 415.005.000 đ/m² 655,7 tr/m² ×1,58 Xem tuyến →
Hàng Chai 191.153.000 đ/m² 368,9 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Hàng Chiếu 415.005.000 đ/m² 755,3 tr/m² ×1,82 Xem tuyến →
Hàng Chĩnh 243.697.000 đ/m² 363,1 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Hàng Cót 339.503.000 đ/m² 621,3 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Hàng Da 379.039.000 đ/m² 636,8 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Hàng Dầu 415.005.000 đ/m² 605,9 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Hàng Đào 702.194.000 đ/m² 1.207,8 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Hàng Đậu 328.720.000 đ/m² 618 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Hàng Điếu 400.022.000 đ/m² 648 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Hàng Đồng 352.298.000 đ/m² 510,8 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Hàng Đường 485.042.000 đ/m² 703,3 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Hàng Gà 339.503.000 đ/m² 543,2 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Hàng Gai 485.042.000 đ/m² 853,7 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Hàng Giầy 243.697.000 đ/m² 428,9 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Hàng Giấy 415.005.000 đ/m² 693,1 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Hàng Hòm 366.135.000 đ/m² 717,6 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Hàng Khay 702.194.000 đ/m² 1.172,7 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Hàng Khoai 415.005.000 đ/m² 676,5 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Hàng Lược 379.039.000 đ/m² 765,7 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Hàng Mã 328.720.000 – 468.654.000 đ/m² 653,8 tr/m² ×1,40 – ×1,99 Xem tuyến →
Hàng Mành 366.135.000 đ/m² 578,5 tr/m² ×1,58 Xem tuyến →
Hàng Mắm 307.814.000 đ/m² 544,8 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Hàng Muối 307.814.000 đ/m² 477,1 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Hàng Ngang 702.194.000 đ/m² 1.179,7 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Hàng Nón 366.135.000 đ/m² 695,7 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Hàng Phèn 328.720.000 đ/m² 624,6 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Hàng Quạt 366.135.000 đ/m² 721,3 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Hàng Rươi 328.720.000 đ/m² 496,4 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Hàng Than 253.239.000 đ/m² 445,7 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Hàng Thiếc 366.135.000 đ/m² 567,5 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Hàng Thùng 273.422.000 đ/m² 462,1 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Hàng Tre 328.720.000 đ/m² 575,3 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Hàng Trống 415.005.000 đ/m² 742,9 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Hàng Vải 307.814.000 đ/m² 523,3 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Hàng Vôi 328.720.000 đ/m² 621,3 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Hồ Hoàn Kiếm 468.654.000 đ/m² 923,2 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Lãn Ông 452.186.000 đ/m² 854,6 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Lê Lai 352.298.000 đ/m² 539 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Lê Phụng Hiểu 243.697.000 đ/m² 450,8 tr/m² ×1,85 Xem tuyến →
Lê Thạch 352.298.000 đ/m² 521,4 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Lê Thái Tổ 702.194.000 đ/m² 1.334,2 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Lê Văn Linh 243.697.000 đ/m² 382,6 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Lò Rèn 328.720.000 đ/m² 588,4 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Lò Sũ 328.720.000 đ/m² 664 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Lương Ngọc Quyến 273.422.000 đ/m² 514 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Lương Văn Can 452.186.000 đ/m² 723,5 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Lý Đạo Thành 243.697.000 đ/m² 436,2 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Lý Nam Đế 352.298.000 đ/m² 704,6 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Lý Quốc Sư 352.298.000 đ/m² 620 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Lý Thái Tổ 352.298.000 đ/m² 560,2 tr/m² ×1,59 Xem tuyến →
Mã Mây 366.135.000 đ/m² 692 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Ngõ Bảo Khánh 264.042.000 đ/m² 451,5 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Ngõ Cầu Gỗ 156.364.000 đ/m² 295,5 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Ngõ Gạch 296.662.000 đ/m² 453,9 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Ngõ Hội Vũ 264.042.000 đ/m² 430,4 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Ngõ Huyện 218.448.000 đ/m² 343 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Ngõ Nguyễn Hữu Huân 307.814.000 đ/m² 486,3 tr/m² ×1,58 Xem tuyến →
Ngõ Tạm Thương 191.153.000 đ/m² 332,6 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Ngõ Thọ Xương 202.289.000 đ/m² 339,8 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Ngõ Trạm 192.839.000 đ/m² 381,8 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Ngõ Trung Yên 156.364.000 đ/m² 247,1 tr/m² ×1,58 Xem tuyến →
Ngô Quyền 352.298.000 – 400.022.000 đ/m² 722,2 tr/m² ×1,81 – ×2,05 Xem tuyến →
Nguyễn Hữu Huân 352.298.000 đ/m² 648,2 tr/m² ×1,84 Xem tuyến →
Nguyễn Quang Bích 234.313.000 đ/m² 478 tr/m² ×2,04 Xem tuyến →
Nguyễn Siêu 307.814.000 đ/m² 480,2 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Nguyễn Thiện Thuật 243.697.000 đ/m² 372,9 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Tố 273.422.000 đ/m² 530,4 tr/m² ×1,94 Xem tuyến →
Nguyễn Xí 366.135.000 đ/m² 695,7 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Nhà Chung 366.135.000 đ/m² 703 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Nhà Hỏa 243.697.000 đ/m² 463 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Nhà Thờ 702.194.000 đ/m² 1.102,4 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Ô Quan Chưởng 307.814.000 đ/m² 480,2 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Phủ Doãn 366.135.000 đ/m² 743,3 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Phùng Hưng 307.814.000 đ/m² 591 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Quán Sứ 366.135.000 đ/m² 662,7 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Quang Trung 576.059.000 đ/m² 904,4 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Tạ Hiện 366.135.000 đ/m² 596,8 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Thanh Hà 243.697.000 đ/m² 431,3 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Thợ Nhuộm 339.503.000 đ/m² 509,3 tr/m² ×1,50 Xem tuyến →
Thuốc Bắc 430.348.000 đ/m² 654,1 tr/m² ×1,52 Xem tuyến →
Tô Tịch 243.697.000 đ/m² 465,5 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Tôn Thất Thiệp 243.697.000 đ/m² 399,7 tr/m² ×1,64 Xem tuyến →
Tống Duy Tân 273.422.000 đ/m² 448,4 tr/m² ×1,64 Xem tuyến →
Tông Đản 339.503.000 đ/m² 645,1 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Tràng Thi 430.348.000 đ/m² 852,1 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Tràng Tiền 452.186.000 đ/m² 764,2 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Trần Nguyên Hãn 243.697.000 đ/m² 372,9 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Trần Nhật Duật 273.422.000 đ/m² 451,1 tr/m² ×1,65 Xem tuyến →
Trần Quang Khải 227.758.000 đ/m² 407,7 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Ấu Triệu Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m² Giá rao P50: 428,9 tr/m² · ×1,76
Bảo Khánh Nhà nước VT1: 379.039.000 đ/m² Giá rao P50: 614 tr/m² · ×1,62
Bát Đàn Nhà nước VT1: 328.720.000 đ/m² Giá rao P50: 512,8 tr/m² · ×1,56
Bát Sứ Nhà nước VT1: 328.720.000 đ/m² Giá rao P50: 509,5 tr/m² · ×1,55
Cao Thắng Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m² Giá rao P50: 544,8 tr/m² · ×1,77
Cầu Đông Nhà nước VT1: 352.298.000 đ/m² Giá rao P50: 715,2 tr/m² · ×2,03

… và 114 tuyến nữa ·

120 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin bán condotel tại Phường Hoàn Kiếm.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ