Bán bất động sản khác tại Phường Hồng Hà, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Hồng HàGiá đất theo tuyến — Phường Hồng Hà
Đất ở. Danh sách gồm 6 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương (đường gom chân đê) | 80.814.000 đ/m²45.808.000 đ/m²35.831.000 đ/m²31.897.000 đ/m² | 118,8 tr/m²70,1 tr/m²—— | ×1,47×1,53—— | Xem tuyến → |
| Âu Cơ (đường gom chân đê) | 109.799.000 đ/m²61.427.000 đ/m²48.037.000 đ/m²42.931.000 đ/m² | 179 tr/m²116,7 tr/m²—— | ×1,63×1,90—— | Xem tuyến → |
| Hồng Hà | 133.889.000 đ/m²73.475.000 đ/m²56.807.000 đ/m²50.503.000 đ/m² | 242,3 tr/m²144,7 tr/m²86,3 tr/m²— | ×1,81×1,97×1,52— | Xem tuyến → |
| Nghi Tàm (đường gom chân đê) | 113.449.000 đ/m²62.933.000 đ/m²49.531.000 đ/m²43.527.000 đ/m² | 214,4 tr/m²98,8 tr/m²—— | ×1,89×1,57—— | Xem tuyến → |
| Trần Nhật Duật | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 522,2 tr/m²203,4 tr/m²—— | ×1,91×1,50—— | Xem tuyến → |
| Trần Quang Khải | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 407,7 tr/m²181,3 tr/m²—— | ×1,79×1,56—— | Xem tuyến → |
An Dương Vương (đường gom chân đê)
Nhà nước VT1: 80.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 118,8 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 45.808.000 đ/m²
Giá rao P50: 70,1 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 35.831.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 31.897.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Âu Cơ (đường gom chân đê)
Nhà nước VT1: 109.799.000 đ/m²
Giá rao P50: 179 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 61.427.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,7 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT3: 48.037.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 42.931.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Hà
Nhà nước VT1: 133.889.000 đ/m²
Giá rao P50: 242,3 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 73.475.000 đ/m²
Giá rao P50: 144,7 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT3: 56.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 86,3 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT4: 50.503.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nghi Tàm (đường gom chân đê)
Nhà nước VT1: 113.449.000 đ/m²
Giá rao P50: 214,4 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT2: 62.933.000 đ/m²
Giá rao P50: 98,8 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 49.531.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 43.527.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Nhật Duật
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 522,2 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,4 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Quang Khải
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 407,7 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 181,3 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
6 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin bán khác tại Phường Hồng Hà.