Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Bán bất động sản khác tại Phường Hồng Hà, Hà Nội · 0 tin

Khác ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này

Giá đất theo tuyến đường — Phường Hồng HàGiá đất theo tuyến — Phường Hồng Hà

Đất ở. Danh sách gồm 6 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
An Dương Vương (đường gom chân đê) 80.814.000 đ/m² 118,8 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Âu Cơ (đường gom chân đê) 109.799.000 đ/m² 179 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Hồng Hà 133.889.000 đ/m² 242,3 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Nghi Tàm (đường gom chân đê) 113.449.000 đ/m² 214,4 tr/m² ×1,89 Xem tuyến →
Trần Nhật Duật 273.422.000 đ/m² 522,2 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Trần Quang Khải 227.758.000 đ/m² 407,7 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
An Dương Vương (đường gom chân đê) Nhà nước VT1: 80.814.000 đ/m² Giá rao P50: 118,8 tr/m² · ×1,47
Âu Cơ (đường gom chân đê) Nhà nước VT1: 109.799.000 đ/m² Giá rao P50: 179 tr/m² · ×1,63
Hồng Hà Nhà nước VT1: 133.889.000 đ/m² Giá rao P50: 242,3 tr/m² · ×1,81
Nghi Tàm (đường gom chân đê) Nhà nước VT1: 113.449.000 đ/m² Giá rao P50: 214,4 tr/m² · ×1,89
Trần Nhật Duật Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m² Giá rao P50: 522,2 tr/m² · ×1,91
Trần Quang Khải Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m² Giá rao P50: 407,7 tr/m² · ×1,79

6 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin bán khác tại Phường Hồng Hà.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ