Cho thuê căn hộ tại Xã Đông Anh, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 10 tin rao trong 90 ngày
Lịch sử giá — căn hộ · Xã Đông Anh
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Lịch sử giá — căn hộ · Xã Đông Anh
Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 3 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)
Giá đất theo tuyến đường — Xã Đông AnhGiá đất theo tuyến — Xã Đông Anh
Đất ở. Danh sách gồm 7 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Đường Dục Nội | 17.190.000 đ/m²13.050.000 đ/m²10.640.000 đ/m²9.860.000 đ/m² | 29,9 tr/m²22,7 tr/m²—— | ×1,74×1,74—— | Xem tuyến → |
| Đường Dục Tú | 17.190.000 đ/m²13.050.000 đ/m²10.640.000 đ/m²9.860.000 đ/m² | 35,2 tr/m²21,5 tr/m²—— | ×2,05×1,65—— | Xem tuyến → |
| Đường Đản Dị | 34.200.000 đ/m²23.580.000 đ/m²19.110.000 đ/m²17.530.000 đ/m² | 66 tr/m²46 tr/m²34 tr/m²— | ×1,93×1,95×1,78— | Xem tuyến → |
| Đường Đông Hội | 18.080.000 đ/m²13.850.000 đ/m²11.380.000 đ/m²10.490.000 đ/m² | 34,5 tr/m²20,8 tr/m²—— | ×1,91×1,50—— | Xem tuyến → |
| Đường Gia Lương | 17.190.000 đ/m²13.050.000 đ/m²10.640.000 đ/m²9.860.000 đ/m² | 32,8 tr/m²26,1 tr/m²—— | ×1,91×2,00—— | Xem tuyến → |
| Đường Hùng Sơn | 34.200.000 – 45.020.000 đ/m²23.580.000 – 30.140.000 đ/m²19.110.000 – 24.350.000 đ/m²17.530.000 – 22.230.000 đ/m² | 59,4 tr/m²52,1 tr/m²32,4 tr/m²— | ×1,32 – ×1,74×1,73 – ×2,21×1,33 – ×1,70— | Xem tuyến → |
| Đường Xuân Canh | 17.190.000 đ/m²13.050.000 đ/m²10.640.000 đ/m²9.860.000 đ/m² | 32,5 tr/m²26,2 tr/m²—— | ×1,89×2,01—— | Xem tuyến → |
Đường Dục Nội
Nhà nước VT1: 17.190.000 đ/m²
Giá rao P50: 29,9 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 13.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 22,7 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 10.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 9.860.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Dục Tú
Nhà nước VT1: 17.190.000 đ/m²
Giá rao P50: 35,2 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 13.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 21,5 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 10.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 9.860.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Đản Dị
Nhà nước VT1: 34.200.000 đ/m²
Giá rao P50: 66 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT2: 23.580.000 đ/m²
Giá rao P50: 46 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 19.110.000 đ/m²
Giá rao P50: 34 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT4: 17.530.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Đông Hội
Nhà nước VT1: 18.080.000 đ/m²
Giá rao P50: 34,5 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 13.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 20,8 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 11.380.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 10.490.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Gia Lương
Nhà nước VT1: 17.190.000 đ/m²
Giá rao P50: 32,8 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 13.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 26,1 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT3: 10.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 9.860.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Hùng Sơn
Nhà nước VT1: 34.200.000 – 45.020.000 đ/m²
Giá rao P50: 59,4 tr/m² · ×1,32 – ×1,74
Nhà nước VT2: 23.580.000 – 30.140.000 đ/m²
Giá rao P50: 52,1 tr/m² · ×1,73 – ×2,21
Nhà nước VT3: 19.110.000 – 24.350.000 đ/m²
Giá rao P50: 32,4 tr/m² · ×1,33 – ×1,70
Nhà nước VT4: 17.530.000 – 22.230.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Xuân Canh
Nhà nước VT1: 17.190.000 đ/m²
Giá rao P50: 32,5 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT2: 13.050.000 đ/m²
Giá rao P50: 26,2 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT3: 10.640.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 9.860.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 1 tuyến nữa ·
7 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê căn hộ tại Xã Đông Anh.