Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê đất nền dự án tại Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh · 0 tin

Đất nền dự án ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này — hiện có 0 tin rao trong 90 ngày

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Bến Thành

Chưa đủ dữ liệu lịch sử giá khu vực này — tháng 10/2026 mới có 0 tin rao (cần từ 10 tin của 3 người đăng)

Giá đất theo tuyến đường — Phường Bến ThànhGiá đất theo tuyến — Phường Bến Thành

Đất ở.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bùi Thị Xuân 278.600.000 đ/m² 479,2 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Bùi Viện 262.500.000 đ/m² 464,6 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Cách Mạng Tháng 8 307.400.000 đ/m² 501,1 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Calmette 269.300.000 đ/m² 433,6 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Cống Quỳnh 270.600.000 đ/m² 408,6 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Đặng Thị Nhu 264.100.000 đ/m² 438,4 tr/m² ×1,66 Xem tuyến →
Đặng Trần Côn 202.300.000 đ/m² 374,3 tr/m² ×1,85 Xem tuyến →
Đề Thám 211.300.000 đ/m² 321,2 tr/m² ×1,52 Xem tuyến →
Đỗ Quang Đẩu 204.300.000 đ/m² 367,7 tr/m² ×1,80 Xem tuyến →
Hàm Nghi 429.300.000 đ/m² 807,1 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Huyền Trân Công Chúa 204.900.000 đ/m² 334 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Huỳnh Thúc Kháng 430.400.000 đ/m² 779 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Ký Con 271.100.000 đ/m² 539,5 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Lê Anh Xuân 337.200.000 đ/m² 546,3 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Lê Công Kiều 226.400.000 đ/m² 448,3 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Lê Lai 409.600.000 – 450.100.000 đ/m² 778 tr/m² ×1,73 – ×1,90 Xem tuyến →
Lê Lợi 687.200.000 đ/m² 1.195,7 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Lê Thánh Tôn 491.700.000 đ/m² 944,1 tr/m² ×1,92 Xem tuyến →
Lê Thị Hồng Gấm 276.700.000 – 277.000.000 đ/m² 456,8 tr/m² ×1,65 – ×1,65 Xem tuyến →
Lê Thị Riêng 307.400.000 đ/m² 476,5 tr/m² ×1,55 Xem tuyến →
Lương Hữu Khánh 221.200.000 đ/m² 433,6 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Lưu Văn Lang 409.700.000 đ/m² 712,9 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Lý Tự Trọng 429.300.000 đ/m² 734,1 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 323.200.000 – 368.900.000 đ/m² 581,4 tr/m² ×1,58 – ×1,80 Xem tuyến →
Nam Quốc Cang 246.900.000 đ/m² 493,8 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Nguyễn An Ninh 409.700.000 đ/m² 651,4 tr/m² ×1,59 Xem tuyến →
Nguyễn Công Trứ 281.000.000 – 340.000.000 đ/m² 636,5 tr/m² ×1,87 – ×2,27 Xem tuyến →
Nguyễn Cư Trinh 267.800.000 đ/m² 393,7 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Nguyễn Du 266.400.000 đ/m² 394,3 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Nguyễn Thái Bình 271.300.000 đ/m² 523,6 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Nguyễn Thái Học 295.700.000 – 326.200.000 đ/m² 562,8 tr/m² ×1,73 – ×1,90 Xem tuyến →
Nguyễn Thị Minh Khai 305.800.000 đ/m² 568,8 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Nguyễn Thị Nghĩa 326.200.000 đ/m² 476,3 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Nguyễn Trãi 409.900.000 đ/m² 606,7 tr/m² ×1,48 Xem tuyến →
Nguyễn Trung Trực 358.700.000 – 398.400.000 đ/m² 734,4 tr/m² ×1,84 – ×2,05 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Tráng 205.600.000 đ/m² 363,9 tr/m² ×1,77 Xem tuyến →
Phạm Hồng Thái 443.300.000 đ/m² 877,7 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Phạm Ngũ Lão 340.100.000 – 367.900.000 đ/m² 654,9 tr/m² ×1,78 – ×1,93 Xem tuyến →
Phan Bội Châu 409.900.000 đ/m² 729,6 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Phan Châu Trinh 409.900.000 đ/m² 668,1 tr/m² ×1,63 Xem tuyến →
Phan Văn Trường 225.500.000 đ/m² 365,3 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Phó Đức Chính 294.400.000 đ/m² 462,2 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Sương Nguyệt Ánh 358.700.000 đ/m² 685,1 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Thủ Khoa Huân 428.000.000 – 450.100.000 đ/m² 763,9 tr/m² ×1,70 – ×1,78 Xem tuyến →
Tôn Thất Tùng 294.400.000 đ/m² 547,6 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Trần Hưng Đạo 320.900.000 – 354.000.000 đ/m² 580,4 tr/m² ×1,64 – ×1,81 Xem tuyến →
Trịnh Văn Cấn 239.500.000 đ/m² 373,6 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Trương Định 369.300.000 đ/m² 742,3 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Võ Văn Kiệt 202.200.000 đ/m² 396,3 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Yersin 297.200.000 đ/m² 558,7 tr/m² ×1,88 Xem tuyến →
Bùi Thị Xuân Nhà nước VT1: 278.600.000 đ/m² Giá rao P50: 479,2 tr/m² · ×1,72
Bùi Viện Nhà nước VT1: 262.500.000 đ/m² Giá rao P50: 464,6 tr/m² · ×1,77
Cách Mạng Tháng 8 Nhà nước VT1: 307.400.000 đ/m² Giá rao P50: 501,1 tr/m² · ×1,63
Calmette Nhà nước VT1: 269.300.000 đ/m² Giá rao P50: 433,6 tr/m² · ×1,61
Cống Quỳnh Nhà nước VT1: 270.600.000 đ/m² Giá rao P50: 408,6 tr/m² · ×1,51
Đặng Thị Nhu Nhà nước VT1: 264.100.000 đ/m² Giá rao P50: 438,4 tr/m² · ×1,66

… và 44 tuyến nữa ·

Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin cho thuê đất nền dự án tại Phường Bến Thành.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ