Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê đất thổ cư tại Phường Giảng Võ, Hà Nội · 0 tin

Đất thổ cư ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 30)

Thấp < 0,1 tr/m²/thángTrung bình 0,1 – 0,37Cao > 0,37 tr/m²/tháng

Tính từ 30 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 23/10/2026) tại Giảng Võ cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.

Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Giảng Võ

P50 tháng 10/2026
0,15 tr/m²/tháng
So với 10/2025
+5,8%
Khoảng giữa tháng 10/2026
0,1 – 0,37 tr/m²/tháng
Tin trong tháng
10
0 0,1 0,2 0,3 0,4 tr/m²/tháng 11/2025 01/2026 03/2026 05/2026 07/2026 09/2026 10/2026
11/2025 10/2026
  • Trung vị (P50)
  • Khoảng giữa P25 – P75
  • Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối

Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.

Giá đất theo tuyến đường — Phường Giảng VõGiá đất theo tuyến — Phường Giảng Võ

Đất ở. Danh sách gồm 17 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Cầu Giấy 191.153.000 đ/m² 284,8 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Đào Tấn 243.697.000 đ/m² 363,1 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Đường Bưởi 143.881.000 đ/m² 251,8 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Huỳnh Thúc Kháng 227.758.000 đ/m² 387,2 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
La Thành 176.850.000 đ/m² 337,8 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Láng Hạ 318.569.000 đ/m² 579,8 tr/m² ×1,82 Xem tuyến →
Linh Lang 162.017.000 đ/m² 319,2 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Nam Cao 140.067.000 đ/m² 205,9 tr/m² ×1,47 Xem tuyến →
Ngọc Khánh 243.697.000 đ/m² 475,2 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Nguyễn Chí Thanh 307.814.000 đ/m² 529,4 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Nguyễn Công Hoan 173.243.000 đ/m² 350 tr/m² ×2,02 Xem tuyến →
Nguyên Hồng 156.364.000 đ/m² 273,6 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Nguyễn Thái Học 366.135.000 đ/m² 746,9 tr/m² ×2,04 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Ngọc 132.885.000 đ/m² 236,5 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Núi Trúc 192.839.000 đ/m² 295 tr/m² ×1,53 Xem tuyến →
Phạm Huy Thông 210.768.000 đ/m² 362,5 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Phan Kế Bính 173.243.000 đ/m² 329,2 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Cầu Giấy Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m² Giá rao P50: 284,8 tr/m² · ×1,49
Đào Tấn Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m² Giá rao P50: 363,1 tr/m² · ×1,49
Đường Bưởi Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m² Giá rao P50: 251,8 tr/m² · ×1,75
Huỳnh Thúc Kháng Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m² Giá rao P50: 387,2 tr/m² · ×1,70
La Thành Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m² Giá rao P50: 337,8 tr/m² · ×1,91
Láng Hạ Nhà nước VT1: 318.569.000 đ/m² Giá rao P50: 579,8 tr/m² · ×1,82

… và 11 tuyến nữa ·

17 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin

Chưa có tin cho thuê đất thổ cư tại Phường Giảng Võ.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ