Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Giảng Võ, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Giảng VõGiá đất theo tuyến — Phường Giảng Võ
Đất ở. Danh sách gồm 17 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Cầu Giấy | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 284,8 tr/m²149,5 tr/m²—— | ×1,49×1,50—— | Xem tuyến → |
| Đào Tấn | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 363,1 tr/m²185,4 tr/m²—— | ×1,49×1,52—— | Xem tuyến → |
| Đường Bưởi | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 251,8 tr/m²131,2 tr/m²—— | ×1,75×1,70—— | Xem tuyến → |
| Huỳnh Thúc Kháng | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 387,2 tr/m²212,7 tr/m²178,7 tr/m²— | ×1,70×1,83×2,04— | Xem tuyến → |
| La Thành | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 337,8 tr/m²138,3 tr/m²118,9 tr/m²— | ×1,91×1,50×1,65— | Xem tuyến → |
| Láng Hạ | 318.569.000 đ/m²158.485.000 đ/m²119.490.000 đ/m²104.760.000 đ/m² | 579,8 tr/m²239,3 tr/m²—— | ×1,82×1,51—— | Xem tuyến → |
| Linh Lang | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 319,2 tr/m²168,9 tr/m²—— | ×1,97×1,96—— | Xem tuyến → |
| Nam Cao | 140.067.000 đ/m²75.921.000 đ/m²58.928.000 đ/m²52.286.000 đ/m² | 205,9 tr/m²135,1 tr/m²—— | ×1,47×1,78—— | Xem tuyến → |
| Ngọc Khánh | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 475,2 tr/m²176,8 tr/m²171,6 tr/m²— | ×1,95×1,45×1,87— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Chí Thanh | 307.814.000 đ/m²150.489.000 đ/m²112.845.000 đ/m²98.406.000 đ/m² | 529,4 tr/m²231,8 tr/m²—— | ×1,72×1,54—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Công Hoan | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 350 tr/m²170,7 tr/m²—— | ×2,02×1,86—— | Xem tuyến → |
| Nguyên Hồng | 156.364.000 đ/m²84.389.000 đ/m²65.515.000 đ/m²57.784.000 đ/m² | 273,6 tr/m²125,7 tr/m²122,5 tr/m²— | ×1,75×1,49×1,87— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thái Học | 366.135.000 đ/m²175.612.000 đ/m²133.146.000 đ/m²115.584.000 đ/m² | 746,9 tr/m²272,2 tr/m²—— | ×2,04×1,55—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Ngọc | 132.885.000 đ/m²72.807.000 đ/m²56.184.000 đ/m²50.204.000 đ/m² | 236,5 tr/m²107 tr/m²97,8 tr/m²— | ×1,78×1,47×1,74— | Xem tuyến → |
| Núi Trúc | 192.839.000 đ/m²98.372.000 đ/m²75.820.000 đ/m²66.920.000 đ/m² | 295 tr/m²186,9 tr/m²112,2 tr/m²— | ×1,53×1,90×1,48— | Xem tuyến → |
| Phạm Huy Thông | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 362,5 tr/m²219,2 tr/m²—— | ×1,72×2,04—— | Xem tuyến → |
| Phan Kế Bính | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 329,2 tr/m²150,5 tr/m²127,1 tr/m²— | ×1,90×1,64×1,81— | Xem tuyến → |
Cầu Giấy
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 284,8 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 149,5 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đào Tấn
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 363,1 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 185,4 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Bưởi
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 251,8 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Huỳnh Thúc Kháng
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 387,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 212,7 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 178,7 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
La Thành
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 337,8 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 138,3 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 118,9 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Láng Hạ
Nhà nước VT1: 318.569.000 đ/m²
Giá rao P50: 579,8 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 158.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 239,3 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT3: 119.490.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 104.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Linh Lang
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 319,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,9 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nam Cao
Nhà nước VT1: 140.067.000 đ/m²
Giá rao P50: 205,9 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 75.921.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 58.928.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 52.286.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngọc Khánh
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 475,2 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 176,8 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 171,6 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Chí Thanh
Nhà nước VT1: 307.814.000 đ/m²
Giá rao P50: 529,4 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 150.489.000 đ/m²
Giá rao P50: 231,8 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 112.845.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 98.406.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Công Hoan
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 350 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,7 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyên Hồng
Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 273,6 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 84.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 125,7 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT3: 65.515.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,5 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT4: 57.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thái Học
Nhà nước VT1: 366.135.000 đ/m²
Giá rao P50: 746,9 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 175.612.000 đ/m²
Giá rao P50: 272,2 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 133.146.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 115.584.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Ngọc
Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m²
Giá rao P50: 236,5 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 72.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 107 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 56.184.000 đ/m²
Giá rao P50: 97,8 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT4: 50.204.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Núi Trúc
Nhà nước VT1: 192.839.000 đ/m²
Giá rao P50: 295 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 98.372.000 đ/m²
Giá rao P50: 186,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT3: 75.820.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,2 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT4: 66.920.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Huy Thông
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 362,5 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 219,2 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Kế Bính
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 329,2 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,5 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 11 tuyến nữa ·
17 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Giảng Võ.