Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê nhà đất tại Phường Phú Thượng, Hà Nội · 0 tin

Tất cả loại hình ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này

Giá đất theo tuyến đường — Phường Phú ThượngGiá đất theo tuyến — Phường Phú Thượng

Đất ở. Danh sách gồm 7 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bùi Trang Chước 71.720.000 đ/m² 104 tr/m² ×1,45 Xem tuyến →
Nhật Tảo 80.255.000 đ/m² 130 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Phú Gia 106.680.000 đ/m² 205,9 tr/m² ×1,93 Xem tuyến →
Phú Thượng 106.680.000 đ/m² 192 tr/m² ×1,80 Xem tuyến →
Phú Xá 83.907.000 đ/m² 125,9 tr/m² ×1,50 Xem tuyến →
Phúc Hoa 83.907.000 đ/m² 172 tr/m² ×2,05 Xem tuyến →
Thượng Thụy 94.986.000 đ/m² 186,2 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Bùi Trang Chước Nhà nước VT1: 71.720.000 đ/m² Giá rao P50: 104 tr/m² · ×1,45
Nhật Tảo Nhà nước VT1: 80.255.000 đ/m² Giá rao P50: 130 tr/m² · ×1,62
Phú Gia Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m² Giá rao P50: 205,9 tr/m² · ×1,93
Phú Thượng Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m² Giá rao P50: 192 tr/m² · ×1,80
Phú Xá Nhà nước VT1: 83.907.000 đ/m² Giá rao P50: 125,9 tr/m² · ×1,50
Phúc Hoa Nhà nước VT1: 83.907.000 đ/m² Giá rao P50: 172 tr/m² · ×2,05

… và 1 tuyến nữa ·

7 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.

Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin cho thuê tại Phường Phú Thượng.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ