Cho thuê nhà riêng tại Phường Phú Thượng, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực (đất, vị trí 1 · 90 ngày · n = 30)
Tính từ 30 tin rao 90 ngày gần nhất (đến 23/10/2026) tại Phú Thượng cùng vị trí đất, đối chiếu bảng giá đất nhà nước hiệu lực 01/01/2026. Giá rao ≠ giá giao dịch; số liệu mang tính tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá. Khu vực ít tin — số tính theo cả tỉnh. Ít nguồn độc lập — độ tin cậy thấp.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Phú Thượng
- P50 tháng 10/2026
- 101,96 tr/m²
- So với 10/2025
- +7,0%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 82,87 – 123 tr/m²
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Lịch sử giá — đất, vị trí 1 · Phường Phú Thượng
- P50 tháng 10/2026
- 0,15 tr/m²/tháng
- So với 10/2025
- +8,1%
- Khoảng giữa tháng 10/2026
- 0,1 – 0,37 tr/m²/tháng
- Tin trong tháng
- 10
- Trung vị (P50)
- Khoảng giữa P25 – P75
- Tháng chưa đủ tin (dưới 10 tin hoặc 3 người đăng) — không nối
Giá RAO trên sàn + dữ liệu đối tác theo tháng, không phải giá giao dịch. Số tham khảo, không phải chứng thư thẩm định giá.
Giá đất theo tuyến đường — Phường Phú ThượngGiá đất theo tuyến — Phường Phú Thượng
Đất ở. Danh sách gồm 7 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Trang Chước | 71.720.000 đ/m²41.070.000 đ/m²32.127.000 đ/m²28.261.000 đ/m² | 104 tr/m²80,1 tr/m²—— | ×1,45×1,95—— | Xem tuyến → |
| Nhật Tảo | 80.255.000 đ/m²36.314.000 đ/m²27.247.000 đ/m²24.062.000 đ/m² | 130 tr/m²61,4 tr/m²—— | ×1,62×1,69—— | Xem tuyến → |
| Phú Gia | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 205,9 tr/m²113,1 tr/m²—— | ×1,93×2,05—— | Xem tuyến → |
| Phú Thượng | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 192 tr/m²103,1 tr/m²70,5 tr/m²— | ×1,80×1,87×1,63— | Xem tuyến → |
| Phú Xá | 83.907.000 đ/m²47.996.000 đ/m²37.485.000 đ/m²33.879.000 đ/m² | 125,9 tr/m²78,7 tr/m²—— | ×1,50×1,64—— | Xem tuyến → |
| Phúc Hoa | 83.907.000 đ/m²47.996.000 đ/m²37.485.000 đ/m²33.879.000 đ/m² | 172 tr/m²92,6 tr/m²—— | ×2,05×1,93—— | Xem tuyến → |
| Thượng Thụy | 94.986.000 đ/m²52.968.000 đ/m²41.431.000 đ/m²37.363.000 đ/m² | 186,2 tr/m²91,6 tr/m²—— | ×1,96×1,73—— | Xem tuyến → |
… và 1 tuyến nữa ·
7 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê nhà riêng tại Phường Phú Thượng.