Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Ngọc Hà, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Ngọc HàGiá đất theo tuyến — Phường Ngọc Hà
Đất ở. Danh sách gồm 11 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Đốc Ngữ | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 264,7 tr/m²122 tr/m²113,2 tr/m²— | ×1,84×1,58×1,86— | Xem tuyến → |
| Đội Nhân | 114.580.000 đ/m²62.615.000 đ/m²49.027.000 đ/m²43.794.000 đ/m² | 220 tr/m²127,1 tr/m²78,9 tr/m²— | ×1,92×2,03×1,61— | Xem tuyến → |
| Đường Bưởi | 143.881.000 đ/m²77.203.000 đ/m²60.873.000 đ/m²53.267.000 đ/m² | 251,8 tr/m²131,2 tr/m²—— | ×1,75×1,70—— | Xem tuyến → |
| Kim Mã Thượng | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 254,4 tr/m²132,7 tr/m²—— | ×1,57×1,54—— | Xem tuyến → |
| Linh Lang | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 319,2 tr/m²168,9 tr/m²—— | ×1,97×1,96—— | Xem tuyến → |
| Phan Kế Bính | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 329,2 tr/m²150,5 tr/m²127,1 tr/m²— | ×1,90×1,64×1,81— | Xem tuyến → |
| Quần Ngựa | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 315,3 tr/m²147,7 tr/m²—— | ×1,82×1,61—— | Xem tuyến → |
| Vạn Bảo | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 261,7 tr/m²165 tr/m²111,7 tr/m²— | ×1,48×1,79×1,55— | Xem tuyến → |
| Vạn Phúc | 176.850.000 đ/m²92.168.000 đ/m²72.057.000 đ/m²63.688.000 đ/m² | 314,8 tr/m²155,8 tr/m²136,9 tr/m²— | ×1,78×1,69×1,90— | Xem tuyến → |
| Văn Cao | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 437,5 tr/m²212,9 tr/m²—— | ×1,60×1,57—— | Xem tuyến → |
| Vĩnh Phúc | 121.348.000 đ/m²66.777.000 đ/m²52.126.000 đ/m²46.196.000 đ/m² | 243,9 tr/m²108,8 tr/m²81,3 tr/m²— | ×2,01×1,63×1,56— | Xem tuyến → |
Đốc Ngữ
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 264,7 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 122 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,2 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đội Nhân
Nhà nước VT1: 114.580.000 đ/m²
Giá rao P50: 220 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT2: 62.615.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 49.027.000 đ/m²
Giá rao P50: 78,9 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT4: 43.794.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Bưởi
Nhà nước VT1: 143.881.000 đ/m²
Giá rao P50: 251,8 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 77.203.000 đ/m²
Giá rao P50: 131,2 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT3: 60.873.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.267.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Kim Mã Thượng
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 254,4 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 132,7 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Linh Lang
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 319,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,9 tr/m² · ×1,96
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Kế Bính
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 329,2 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 150,5 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,1 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quần Ngựa
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 315,3 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 147,7 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vạn Bảo
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 261,7 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 165 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 111,7 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vạn Phúc
Nhà nước VT1: 176.850.000 đ/m²
Giá rao P50: 314,8 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 92.168.000 đ/m²
Giá rao P50: 155,8 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 72.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 136,9 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT4: 63.688.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Văn Cao
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 437,5 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 212,9 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vĩnh Phúc
Nhà nước VT1: 121.348.000 đ/m²
Giá rao P50: 243,9 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT2: 66.777.000 đ/m²
Giá rao P50: 108,8 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 52.126.000 đ/m²
Giá rao P50: 81,3 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT4: 46.196.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 5 tuyến nữa ·
11 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Ngọc Hà.