Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Xuân Đỉnh, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Xuân ĐỉnhGiá đất theo tuyến — Phường Xuân Đỉnh
Đất ở. Danh sách gồm 9 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Doãn Khuê | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 115,6 tr/m²75,5 tr/m²—— | ×1,52×1,74—— | Xem tuyến → |
| Dương Văn An | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 129,3 tr/m²67,3 tr/m²67,4 tr/m²— | ×1,70×1,55×2,01— | Xem tuyến → |
| Đỗ Nhuận | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 159 tr/m²105,3 tr/m²—— | ×1,49×1,91—— | Xem tuyến → |
| Lưu Cơ | 90.152.000 đ/m²51.272.000 đ/m²40.849.000 đ/m²35.988.000 đ/m² | 184,8 tr/m²75,4 tr/m²—— | ×2,05×1,47—— | Xem tuyến → |
| Minh Tảo | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 214,4 tr/m²109,2 tr/m²67 tr/m²— | ×2,01×1,98×1,55— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Duy Thì | 76.076.000 đ/m²43.389.000 đ/m²33.552.000 đ/m²29.890.000 đ/m² | 141,5 tr/m²69,4 tr/m²—— | ×1,86×1,60—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Xuân Khoát | 106.680.000 đ/m²55.154.000 đ/m²43.232.000 đ/m²38.615.000 đ/m² | 217,6 tr/m²111,4 tr/m²82,1 tr/m²— | ×2,04×2,02×1,90— | Xem tuyến → |
| Xuân Đỉnh | 87.020.000 đ/m²49.602.000 đ/m²38.615.000 đ/m²34.564.000 đ/m² | 140,1 tr/m²78,4 tr/m²—— | ×1,61×1,58—— | Xem tuyến → |
| Xuân La | 87.020.000 đ/m²49.602.000 đ/m²38.615.000 đ/m²34.564.000 đ/m² | 168,8 tr/m²98,7 tr/m²—— | ×1,94×1,99—— | Xem tuyến → |
Doãn Khuê
Nhà nước VT1: 76.076.000 đ/m²
Giá rao P50: 115,6 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 43.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 75,5 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT3: 33.552.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 29.890.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Dương Văn An
Nhà nước VT1: 76.076.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,3 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 43.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 67,3 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT3: 33.552.000 đ/m²
Giá rao P50: 67,4 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT4: 29.890.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đỗ Nhuận
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 159 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 105,3 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lưu Cơ
Nhà nước VT1: 90.152.000 đ/m²
Giá rao P50: 184,8 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT2: 51.272.000 đ/m²
Giá rao P50: 75,4 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 40.849.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 35.988.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Minh Tảo
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 214,4 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,2 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao P50: 67 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Duy Thì
Nhà nước VT1: 76.076.000 đ/m²
Giá rao P50: 141,5 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT2: 43.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 69,4 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 33.552.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 29.890.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Xuân Khoát
Nhà nước VT1: 106.680.000 đ/m²
Giá rao P50: 217,6 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 55.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 111,4 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 43.232.000 đ/m²
Giá rao P50: 82,1 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT4: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xuân Đỉnh
Nhà nước VT1: 87.020.000 đ/m²
Giá rao P50: 140,1 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT2: 49.602.000 đ/m²
Giá rao P50: 78,4 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 34.564.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Xuân La
Nhà nước VT1: 87.020.000 đ/m²
Giá rao P50: 168,8 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 49.602.000 đ/m²
Giá rao P50: 98,7 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 38.615.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 34.564.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 3 tuyến nữa ·
9 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Xuân Đỉnh.