Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh · 2 tin

Phường Sài Gòn hiện có 2 tin cho thuê văn phòng, mặt bằng đang hiệu lực.

Văn phòng, mặt bằng ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 2 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này

Giá đất theo tuyến đường — Phường Sài GònGiá đất theo tuyến — Phường Sài Gòn

Đất ở.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Alexandre De Rhodes 430.400.000 đ/m² 847,9 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Cao Bá Quát 294.100.000 đ/m² 473,5 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Chu Mạnh Trinh 326.500.000 đ/m² 512,6 tr/m² ×1,57 Xem tuyến →
Công Trường Lam Sơn 491.700.000 đ/m² 717,9 tr/m² ×1,46 Xem tuyến →
Công Trường Mê Linh 450.800.000 đ/m² 861 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Công Xã Paris 450.800.000 đ/m² 883,6 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Đinh Tiên Hoàng 234.100.000 đ/m² 458,8 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Đông Du 451.700.000 đ/m² 917 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Đồng Khởi 687.200.000 đ/m² 1.408,8 tr/m² ×2,05 Xem tuyến →
Hai Bà Trưng 266.500.000 – 450.800.000 đ/m² 624,1 tr/m² ×1,38 – ×2,34 Xem tuyến →
Hải Triều 400.600.000 đ/m² 624,9 tr/m² ×1,56 Xem tuyến →
Hàm Nghi 429.300.000 đ/m² 815,7 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Hàn Thuyên 430.400.000 đ/m² 740,3 tr/m² ×1,72 Xem tuyến →
Hoàng Sa 191.200.000 đ/m² 284,9 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Hồ Huấn Nghiệp 430.400.000 đ/m² 710,2 tr/m² ×1,65 Xem tuyến →
Hồ Tùng Mậu 206.100.000 – 343.700.000 đ/m² 470,1 tr/m² ×1,37 – ×2,28 Xem tuyến →
Huỳnh Thúc Kháng 430.400.000 đ/m² 843,6 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Lê Duẩn 466.700.000 đ/m² 695,4 tr/m² ×1,49 Xem tuyến →
Lê Lợi 687.200.000 đ/m² 1.257,6 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Lê Thánh Tôn 466.700.000 – 491.700.000 đ/m² 714 tr/m² ×1,45 – ×1,53 Xem tuyến →
Lê Văn Hưu 266.400.000 đ/m² 447,6 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Lý Tự Trọng 365.700.000 – 429.300.000 đ/m² 644 tr/m² ×1,50 – ×1,76 Xem tuyến →
Mạc Đĩnh Chi 276.700.000 đ/m² 525,7 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Mạc Thị Bưởi 470.000.000 đ/m² 799 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Nam Kỳ Khởi Nghĩa 323.200.000 – 368.900.000 đ/m² 512,2 tr/m² ×1,39 – ×1,58 Xem tuyến →
Ngô Đức Kế 409.900.000 đ/m² 750,1 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Ngô Văn Năm 258.600.000 đ/m² 437 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Nguyễn Bỉnh Khiêm 227.300.000 đ/m² 452,3 tr/m² ×1,99 Xem tuyến →
Nguyễn Công Trứ 340.000.000 đ/m² 615,4 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Nguyễn Du 325.200.000 – 375.200.000 đ/m² 560,3 tr/m² ×1,49 – ×1,72 Xem tuyến →
Nguyễn Đình Chiểu 276.700.000 – 307.400.000 đ/m² 438,1 tr/m² ×1,43 – ×1,58 Xem tuyến →
Nguyễn Huệ 687.200.000 đ/m² 1.209,5 tr/m² ×1,76 Xem tuyến →
Nguyễn Hữu Cảnh 368.900.000 đ/m² 726,7 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Nguyễn Siêu 294.100.000 đ/m² 582,3 tr/m² ×1,98 Xem tuyến →
Nguyễn Thị Minh Khai 286.000.000 đ/m² 460,5 tr/m² ×1,61 Xem tuyến →
Nguyễn Thiệp 373.300.000 đ/m² 638,3 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Nguyễn Trung Ngạn 208.700.000 đ/m² 427,8 tr/m² ×2,05 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Bình 266.400.000 đ/m² 455,5 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Chiêm 307.400.000 đ/m² 519,5 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Pasteur 324.200.000 – 351.700.000 đ/m² 581,3 tr/m² ×1,65 – ×1,79 Xem tuyến →
Phạm Ngọc Thạch 285.600.000 đ/m² 571,2 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Phan Văn Đạt 266.400.000 đ/m² 535,5 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Phùng Khắc Khoan 229.000.000 đ/m² 384,7 tr/m² ×1,68 Xem tuyến →
Thái Văn Lung 390.600.000 đ/m² 785,1 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Thi Sách 325.200.000 đ/m² 591,9 tr/m² ×1,82 Xem tuyến →
Tôn Đức Thắng 434.900.000 – 468.200.000 đ/m² 817,3 tr/m² ×1,75 – ×1,88 Xem tuyến →
Tôn Thất Đạm 294.400.000 – 368.900.000 đ/m² 626,8 tr/m² ×1,70 – ×2,13 Xem tuyến →
Tôn Thất Thiệp 340.300.000 đ/m² 581,9 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Trần Cao Vân 298.100.000 đ/m² 605,1 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Võ Văn Kiệt 202.200.000 đ/m² 370 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Alexandre De Rhodes Nhà nước VT1: 430.400.000 đ/m² Giá rao P50: 847,9 tr/m² · ×1,97
Cao Bá Quát Nhà nước VT1: 294.100.000 đ/m² Giá rao P50: 473,5 tr/m² · ×1,61
Chu Mạnh Trinh Nhà nước VT1: 326.500.000 đ/m² Giá rao P50: 512,6 tr/m² · ×1,57
Công Trường Lam Sơn Nhà nước VT1: 491.700.000 đ/m² Giá rao P50: 717,9 tr/m² · ×1,46
Công Trường Mê Linh Nhà nước VT1: 450.800.000 đ/m² Giá rao P50: 861 tr/m² · ×1,91
Công Xã Paris Nhà nước VT1: 450.800.000 đ/m² Giá rao P50: 883,6 tr/m² · ×1,96

… và 44 tuyến nữa ·

Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.

2 tin
Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ