Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Ba Đình, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Ba ĐìnhGiá đất theo tuyến — Phường Ba Đình
Đất ở. Danh sách gồm 45 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bà Huyện Thanh Quan | 318.569.000 đ/m²158.485.000 đ/m²119.490.000 đ/m²104.760.000 đ/m² | 627,6 tr/m²318,6 tr/m²—— | ×1,97×2,01—— | Xem tuyến → |
| Cao Bá Quát | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 352 tr/m²169,8 tr/m²—— | ×1,67×1,58—— | Xem tuyến → |
| Châu Long | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 330,7 tr/m²180,4 tr/m²140,8 tr/m²— | ×1,73×1,81×1,86— | Xem tuyến → |
| Chu Văn An | 352.298.000 đ/m²171.154.000 đ/m²129.120.000 đ/m²112.155.000 đ/m² | 577,8 tr/m²267 tr/m²242,7 tr/m²— | ×1,64×1,56×1,88— | Xem tuyến → |
| Chùa Một Cột | 318.569.000 đ/m²158.485.000 đ/m²119.490.000 đ/m²104.760.000 đ/m² | 611,7 tr/m²307,5 tr/m²197,2 tr/m²— | ×1,92×1,94×1,65— | Xem tuyến → |
| Cửa Bắc | 192.839.000 – 218.448.000 đ/m²98.372.000 – 111.279.000 đ/m²75.820.000 – 84.452.000 đ/m²66.920.000 – 74.207.000 đ/m² | 302,3 tr/m²196 tr/m²159,5 tr/m²— | ×1,38 – ×1,57×1,76 – ×1,99×1,89 – ×2,10— | Xem tuyến → |
| Đặng Dung | 218.448.000 đ/m²111.279.000 đ/m²84.452.000 đ/m²74.207.000 đ/m² | 432,5 tr/m²199,2 tr/m²146,1 tr/m²— | ×1,98×1,79×1,73— | Xem tuyến → |
| Đặng Tất | 202.289.000 đ/m²103.880.000 đ/m²78.196.000 đ/m²68.871.000 đ/m² | 333,8 tr/m²162,1 tr/m²—— | ×1,65×1,56—— | Xem tuyến → |
| Điện Biên Phủ | 430.348.000 đ/m²204.030.000 đ/m²154.331.000 đ/m²133.705.000 đ/m² | 860,7 tr/m²377,5 tr/m²—— | ×2,00×1,85—— | Xem tuyến → |
| Đường Độc lập | 452.186.000 đ/m²212.722.000 đ/m²157.625.000 đ/m²136.218.000 đ/m² | 863,7 tr/m²351 tr/m²—— | ×1,91×1,65—— | Xem tuyến → |
| Hàng Bún | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 379,4 tr/m²190,2 tr/m²—— | ×1,80×1,77—— | Xem tuyến → |
| Hàng Đậu | 328.720.000 đ/m²159.259.000 đ/m²119.096.000 đ/m²103.834.000 đ/m² | 618 tr/m²235,7 tr/m²210,8 tr/m²— | ×1,88×1,48×1,77— | Xem tuyến → |
| Hàng Than | 253.239.000 đ/m²126.456.000 đ/m²97.499.000 đ/m²84.720.000 đ/m² | 445,7 tr/m²201,1 tr/m²143,3 tr/m²— | ×1,76×1,59×1,47— | Xem tuyến → |
| Hoàng Diệu | 400.022.000 đ/m²190.936.000 đ/m²141.559.000 đ/m²122.383.000 đ/m² | 592 tr/m²343,7 tr/m²237,8 tr/m²— | ×1,48×1,80×1,68— | Xem tuyến → |
| Hoàng Văn Thụ | 296.662.000 đ/m²145.483.000 đ/m²108.907.000 đ/m²95.468.000 đ/m² | 528,1 tr/m²234,2 tr/m²181,9 tr/m²— | ×1,78×1,61×1,67— | Xem tuyến → |
| Hòe Nhai | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 323 tr/m²192,3 tr/m²—— | ×1,69×1,93—— | Xem tuyến → |
| Hồng Phúc | 132.885.000 đ/m²72.807.000 đ/m²56.184.000 đ/m²50.204.000 đ/m² | 213,9 tr/m²128,9 tr/m²82 tr/m²— | ×1,61×1,77×1,46— | Xem tuyến → |
| Khúc Hạo | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 485 tr/m²226,8 tr/m²137,6 tr/m²— | ×1,99×1,86×1,50— | Xem tuyến → |
| Lạc Chính | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 319,2 tr/m²153,4 tr/m²126,9 tr/m²— | ×1,97×1,78×1,91— | Xem tuyến → |
| Lê Trực | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 396,2 tr/m²179,4 tr/m²135,4 tr/m²— | ×1,88×1,67×1,66— | Xem tuyến → |
| Mạc Đĩnh Chi | 140.067.000 đ/m²75.921.000 đ/m²58.928.000 đ/m²52.286.000 đ/m² | 233,9 tr/m²152,6 tr/m²—— | ×1,67×2,01—— | Xem tuyến → |
| Nam Tràng | 173.243.000 đ/m²91.748.000 đ/m²70.246.000 đ/m²62.002.000 đ/m² | 278,9 tr/m²152,3 tr/m²—— | ×1,61×1,66—— | Xem tuyến → |
| Ngũ Xã | 132.885.000 đ/m²72.807.000 đ/m²56.184.000 đ/m²50.204.000 đ/m² | 212,6 tr/m²116,5 tr/m²—— | ×1,60×1,60—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Biểu | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 387,8 tr/m²167,6 tr/m²—— | ×1,84×1,56—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Cảnh Chân | 339.503.000 đ/m²164.626.000 đ/m²124.539.000 đ/m²108.229.000 đ/m² | 516 tr/m²250,2 tr/m²191,8 tr/m²— | ×1,52×1,52×1,54— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Khắc Hiếu | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 247,9 tr/m²141,3 tr/m²105,6 tr/m²— | ×1,53×1,64×1,59— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Khắc Nhu | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 264,1 tr/m²159,4 tr/m²116,3 tr/m²— | ×1,63×1,85×1,75— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Phạm Tuân | 110.949.000 đ/m²61.979.000 đ/m²48.610.000 đ/m²43.361.000 đ/m² | 190,8 tr/m²96,7 tr/m²74,4 tr/m²— | ×1,72×1,56×1,53— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Tri Phương | 218.448.000 đ/m²111.279.000 đ/m²84.452.000 đ/m²74.207.000 đ/m² | 426 tr/m²183,6 tr/m²—— | ×1,95×1,65—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Trung Trực | 156.364.000 đ/m²84.389.000 đ/m²65.515.000 đ/m²57.784.000 đ/m² | 312,7 tr/m²124,1 tr/m²—— | ×2,00×1,47—— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Trường Tộ | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 381,5 tr/m²196,6 tr/m²140,3 tr/m²— | ×1,81×1,83×1,72— | Xem tuyến → |
| Ông Ích Khiêm | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 430 tr/m²213,8 tr/m²—— | ×2,04×1,99—— | Xem tuyến → |
| Phạm Hồng Thái | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 365,1 tr/m²175,4 tr/m²—— | ×1,91×1,76—— | Xem tuyến → |
| Phan Đình Phùng | 415.005.000 – 468.654.000 đ/m²197.316.000 – 220.131.000 đ/m²148.870.000 – 163.485.000 đ/m²129.116.000 – 141.541.000 đ/m² | 640,7 tr/m²369,4 tr/m²—— | ×1,37 – ×1,54×1,68 – ×1,87—— | Xem tuyến → |
| Phan Huy Ích | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 246,3 tr/m²127,6 tr/m²—— | ×1,52×1,48—— | Xem tuyến → |
| Quán Thánh | 339.503.000 đ/m²164.626.000 đ/m²124.539.000 đ/m²108.229.000 đ/m² | 668,8 tr/m²337,5 tr/m²—— | ×1,97×2,05—— | Xem tuyến → |
| Sơn Tây | 202.289.000 đ/m²103.880.000 đ/m²78.196.000 đ/m²68.871.000 đ/m² | 317,6 tr/m²198,4 tr/m²—— | ×1,57×1,91—— | Xem tuyến → |
| Thanh Bảo | 121.348.000 đ/m²66.777.000 đ/m²52.126.000 đ/m²46.196.000 đ/m² | 226,9 tr/m²134,2 tr/m²82,4 tr/m²— | ×1,87×2,01×1,58— | Xem tuyến → |
| Thanh Niên | 273.422.000 đ/m²135.588.000 đ/m²103.127.000 đ/m²90.670.000 đ/m² | 546,8 tr/m²234,6 tr/m²—— | ×2,00×1,73—— | Xem tuyến → |
| Tôn Thất Đàm | 253.239.000 đ/m²126.456.000 đ/m²97.499.000 đ/m²84.720.000 đ/m² | 374,8 tr/m²203,6 tr/m²—— | ×1,48×1,61—— | Xem tuyến → |
| Tôn Thất Thiệp | 243.697.000 đ/m²121.959.000 đ/m²91.758.000 đ/m²80.346.000 đ/m² | 399,7 tr/m²211 tr/m²146,8 tr/m²— | ×1,64×1,73×1,60— | Xem tuyến → |
| Trần Phú | 339.503.000 – 415.005.000 đ/m²164.626.000 – 197.316.000 đ/m²124.539.000 – 148.870.000 đ/m²108.229.000 – 129.116.000 đ/m² | 603,6 tr/m²338,4 tr/m²—— | ×1,45 – ×1,78×1,72 – ×2,06—— | Xem tuyến → |
| Trần Tế Xương | 132.885.000 đ/m²72.807.000 đ/m²56.184.000 đ/m²50.204.000 đ/m² | 199,3 tr/m²120,9 tr/m²97,2 tr/m²— | ×1,50×1,66×1,73— | Xem tuyến → |
| Trúc Bạch | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 432,7 tr/m²194,1 tr/m²—— | ×1,90×1,67—— | Xem tuyến → |
| Yên Phụ | 162.017.000 đ/m²86.187.000 đ/m²66.445.000 đ/m²58.803.000 đ/m² | 264,1 tr/m²154,3 tr/m²122,3 tr/m²— | ×1,63×1,79×1,84— | Xem tuyến → |
Bà Huyện Thanh Quan
Nhà nước VT1: 318.569.000 đ/m²
Giá rao P50: 627,6 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 158.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 318,6 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT3: 119.490.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 104.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cao Bá Quát
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 352 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 169,8 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Châu Long
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 330,7 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 180,4 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao P50: 140,8 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Chu Văn An
Nhà nước VT1: 352.298.000 đ/m²
Giá rao P50: 577,8 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT2: 171.154.000 đ/m²
Giá rao P50: 267 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 129.120.000 đ/m²
Giá rao P50: 242,7 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT4: 112.155.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Chùa Một Cột
Nhà nước VT1: 318.569.000 đ/m²
Giá rao P50: 611,7 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT2: 158.485.000 đ/m²
Giá rao P50: 307,5 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT3: 119.490.000 đ/m²
Giá rao P50: 197,2 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT4: 104.760.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Cửa Bắc
Nhà nước VT1: 192.839.000 – 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 302,3 tr/m² · ×1,38 – ×1,57
Nhà nước VT2: 98.372.000 – 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 196 tr/m² · ×1,76 – ×1,99
Nhà nước VT3: 75.820.000 – 84.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 159,5 tr/m² · ×1,89 – ×2,10
Nhà nước VT4: 66.920.000 – 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đặng Dung
Nhà nước VT1: 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 432,5 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT2: 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 199,2 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 84.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,1 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT4: 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đặng Tất
Nhà nước VT1: 202.289.000 đ/m²
Giá rao P50: 333,8 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT2: 103.880.000 đ/m²
Giá rao P50: 162,1 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 78.196.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 68.871.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Điện Biên Phủ
Nhà nước VT1: 430.348.000 đ/m²
Giá rao P50: 860,7 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 204.030.000 đ/m²
Giá rao P50: 377,5 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 154.331.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 133.705.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đường Độc lập
Nhà nước VT1: 452.186.000 đ/m²
Giá rao P50: 863,7 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 212.722.000 đ/m²
Giá rao P50: 351 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 157.625.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 136.218.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Bún
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 379,4 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,2 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Đậu
Nhà nước VT1: 328.720.000 đ/m²
Giá rao P50: 618 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT2: 159.259.000 đ/m²
Giá rao P50: 235,7 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT3: 119.096.000 đ/m²
Giá rao P50: 210,8 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT4: 103.834.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hàng Than
Nhà nước VT1: 253.239.000 đ/m²
Giá rao P50: 445,7 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT2: 126.456.000 đ/m²
Giá rao P50: 201,1 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT3: 97.499.000 đ/m²
Giá rao P50: 143,3 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT4: 84.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Diệu
Nhà nước VT1: 400.022.000 đ/m²
Giá rao P50: 592 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 190.936.000 đ/m²
Giá rao P50: 343,7 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 141.559.000 đ/m²
Giá rao P50: 237,8 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT4: 122.383.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Văn Thụ
Nhà nước VT1: 296.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 528,1 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT2: 145.483.000 đ/m²
Giá rao P50: 234,2 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 108.907.000 đ/m²
Giá rao P50: 181,9 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT4: 95.468.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hòe Nhai
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 323 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 192,3 tr/m² · ×1,93
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Phúc
Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m²
Giá rao P50: 213,9 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT2: 72.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 128,9 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 56.184.000 đ/m²
Giá rao P50: 82 tr/m² · ×1,46
Nhà nước VT4: 50.204.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Khúc Hạo
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 485 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 226,8 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 137,6 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lạc Chính
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 319,2 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 153,4 tr/m² · ×1,78
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao P50: 126,9 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Trực
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 396,2 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 179,4 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,4 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Mạc Đĩnh Chi
Nhà nước VT1: 140.067.000 đ/m²
Giá rao P50: 233,9 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT2: 75.921.000 đ/m²
Giá rao P50: 152,6 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT3: 58.928.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 52.286.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nam Tràng
Nhà nước VT1: 173.243.000 đ/m²
Giá rao P50: 278,9 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT2: 91.748.000 đ/m²
Giá rao P50: 152,3 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT3: 70.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 62.002.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngũ Xã
Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m²
Giá rao P50: 212,6 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 72.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,5 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 56.184.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 50.204.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Biểu
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 387,8 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 167,6 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Cảnh Chân
Nhà nước VT1: 339.503.000 đ/m²
Giá rao P50: 516 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 164.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 250,2 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 124.539.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,8 tr/m² · ×1,54
Nhà nước VT4: 108.229.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Khắc Hiếu
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 247,9 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 141,3 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao P50: 105,6 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Khắc Nhu
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 264,1 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 159,4 tr/m² · ×1,85
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,3 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Phạm Tuân
Nhà nước VT1: 110.949.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,8 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 61.979.000 đ/m²
Giá rao P50: 96,7 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 48.610.000 đ/m²
Giá rao P50: 74,4 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT4: 43.361.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Tri Phương
Nhà nước VT1: 218.448.000 đ/m²
Giá rao P50: 426 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 111.279.000 đ/m²
Giá rao P50: 183,6 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 84.452.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 74.207.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Trung Trực
Nhà nước VT1: 156.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 312,7 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 84.389.000 đ/m²
Giá rao P50: 124,1 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT3: 65.515.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 57.784.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Trường Tộ
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 381,5 tr/m² · ×1,81
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 196,6 tr/m² · ×1,83
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 140,3 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ông Ích Khiêm
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 430 tr/m² · ×2,04
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 213,8 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phạm Hồng Thái
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 365,1 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 175,4 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Đình Phùng
Nhà nước VT1: 415.005.000 – 468.654.000 đ/m²
Giá rao P50: 640,7 tr/m² · ×1,37 – ×1,54
Nhà nước VT2: 197.316.000 – 220.131.000 đ/m²
Giá rao P50: 369,4 tr/m² · ×1,68 – ×1,87
Nhà nước VT3: 148.870.000 – 163.485.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 129.116.000 – 141.541.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phan Huy Ích
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 246,3 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 127,6 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quán Thánh
Nhà nước VT1: 339.503.000 đ/m²
Giá rao P50: 668,8 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT2: 164.626.000 đ/m²
Giá rao P50: 337,5 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT3: 124.539.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 108.229.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Sơn Tây
Nhà nước VT1: 202.289.000 đ/m²
Giá rao P50: 317,6 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 103.880.000 đ/m²
Giá rao P50: 198,4 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 78.196.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 68.871.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thanh Bảo
Nhà nước VT1: 121.348.000 đ/m²
Giá rao P50: 226,9 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 66.777.000 đ/m²
Giá rao P50: 134,2 tr/m² · ×2,01
Nhà nước VT3: 52.126.000 đ/m²
Giá rao P50: 82,4 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT4: 46.196.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thanh Niên
Nhà nước VT1: 273.422.000 đ/m²
Giá rao P50: 546,8 tr/m² · ×2,00
Nhà nước VT2: 135.588.000 đ/m²
Giá rao P50: 234,6 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 103.127.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 90.670.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tôn Thất Đàm
Nhà nước VT1: 253.239.000 đ/m²
Giá rao P50: 374,8 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 126.456.000 đ/m²
Giá rao P50: 203,6 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 97.499.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 84.720.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tôn Thất Thiệp
Nhà nước VT1: 243.697.000 đ/m²
Giá rao P50: 399,7 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT2: 121.959.000 đ/m²
Giá rao P50: 211 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 91.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,8 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT4: 80.346.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Phú
Nhà nước VT1: 339.503.000 – 415.005.000 đ/m²
Giá rao P50: 603,6 tr/m² · ×1,45 – ×1,78
Nhà nước VT2: 164.626.000 – 197.316.000 đ/m²
Giá rao P50: 338,4 tr/m² · ×1,72 – ×2,06
Nhà nước VT3: 124.539.000 – 148.870.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 108.229.000 – 129.116.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Tế Xương
Nhà nước VT1: 132.885.000 đ/m²
Giá rao P50: 199,3 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT2: 72.807.000 đ/m²
Giá rao P50: 120,9 tr/m² · ×1,66
Nhà nước VT3: 56.184.000 đ/m²
Giá rao P50: 97,2 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT4: 50.204.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trúc Bạch
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 432,7 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 194,1 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Yên Phụ
Nhà nước VT1: 162.017.000 đ/m²
Giá rao P50: 264,1 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT2: 86.187.000 đ/m²
Giá rao P50: 154,3 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT3: 66.445.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,3 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT4: 58.803.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 39 tuyến nữa ·
45 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Ba Đình.