Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Bạch Mai, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Bạch MaiGiá đất theo tuyến — Phường Bạch Mai
Đất ở. Danh sách gồm 19 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Mai | 191.153.000 đ/m²99.662.000 đ/m²75.694.000 đ/m²66.781.000 đ/m² | 296,3 tr/m²149,5 tr/m²—— | ×1,55×1,50—— | Xem tuyến → |
| Bùi Ngọc Dương | 117.430.000 đ/m²66.024.000 đ/m²51.133.000 đ/m²45.657.000 đ/m² | 223,1 tr/m²130,7 tr/m²77,7 tr/m²— | ×1,90×1,98×1,52— | Xem tuyến → |
| Chùa Quỳnh | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 210 tr/m²109,3 tr/m²—— | ×1,73×1,63—— | Xem tuyến → |
| Đại Cồ Việt | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 394,1 tr/m²190,2 tr/m²—— | ×1,87×1,77—— | Xem tuyến → |
| Đại La | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 311,9 tr/m²177,3 tr/m²121,6 tr/m²— | ×1,48×1,65×1,49— | Xem tuyến → |
| Đê Tô Hoàng | 113.449.000 đ/m²62.933.000 đ/m²49.531.000 đ/m²43.527.000 đ/m² | 173,6 tr/m²113,3 tr/m²73,8 tr/m²— | ×1,53×1,80×1,49— | Xem tuyến → |
| Hồng Mai | 128.649.000 đ/m²70.819.000 đ/m²54.812.000 đ/m²48.618.000 đ/m² | 191,7 tr/m²110,5 tr/m²98,7 tr/m²— | ×1,49×1,56×1,80— | Xem tuyến → |
| Kim Ngưu | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 222,3 tr/m²155,4 tr/m²109,4 tr/m²— | ×1,53×1,98×1,82— | Xem tuyến → |
| Lê Thanh Nghị | 227.758.000 đ/m²116.208.000 đ/m²87.583.000 đ/m²77.261.000 đ/m² | 343,9 tr/m²196,4 tr/m²170,8 tr/m²— | ×1,51×1,69×1,95— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Hiền | 128.649.000 đ/m²70.819.000 đ/m²54.812.000 đ/m²48.618.000 đ/m² | 220 tr/m²124,6 tr/m²89,3 tr/m²— | ×1,71×1,76×1,63— | Xem tuyến → |
| Phố Lạc Nghiệp | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 247 tr/m²160,9 tr/m²—— | ×1,70×2,05—— | Xem tuyến → |
| Quỳnh Lôi | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 211,2 tr/m²130,8 tr/m²84,8 tr/m²— | ×1,74×1,95×1,64— | Xem tuyến → |
| Quỳnh Mai | 121.364.000 đ/m²67.057.000 đ/m²51.736.000 đ/m²45.972.000 đ/m² | 194,2 tr/m²123,4 tr/m²—— | ×1,60×1,84—— | Xem tuyến → |
| Tạ Quang Bửu | 133.889.000 đ/m²73.475.000 đ/m²56.807.000 đ/m²50.503.000 đ/m² | 271,8 tr/m²116,1 tr/m²—— | ×2,03×1,58—— | Xem tuyến → |
| Thanh Nhàn | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 255,7 tr/m²135,8 tr/m²—— | ×1,76×1,73—— | Xem tuyến → |
| Trần Đại Nghĩa | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 408,9 tr/m²190,2 tr/m²146 tr/m²— | ×1,94×1,77×1,79— | Xem tuyến → |
| Trần Khát Chân | 210.768.000 đ/m²107.452.000 đ/m²81.583.000 đ/m²71.288.000 đ/m² | 311,9 tr/m²199,9 tr/m²—— | ×1,48×1,86—— | Xem tuyến → |
| Võ Thị Sáu | 158.188.000 đ/m²85.544.000 đ/m²65.566.000 đ/m²58.302.000 đ/m² | 306,9 tr/m²130,9 tr/m²109,5 tr/m²— | ×1,94×1,53×1,67— | Xem tuyến → |
| Vọng | 145.302.000 đ/m²78.470.000 đ/m²60.136.000 đ/m²53.279.000 đ/m² | 210,7 tr/m²146,7 tr/m²—— | ×1,45×1,87—— | Xem tuyến → |
Bạch Mai
Nhà nước VT1: 191.153.000 đ/m²
Giá rao P50: 296,3 tr/m² · ×1,55
Nhà nước VT2: 99.662.000 đ/m²
Giá rao P50: 149,5 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 75.694.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 66.781.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Bùi Ngọc Dương
Nhà nước VT1: 117.430.000 đ/m²
Giá rao P50: 223,1 tr/m² · ×1,90
Nhà nước VT2: 66.024.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,7 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 51.133.000 đ/m²
Giá rao P50: 77,7 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT4: 45.657.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Chùa Quỳnh
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 210 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,3 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đại Cồ Việt
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 394,1 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,2 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đại La
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 311,9 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 177,3 tr/m² · ×1,65
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 121,6 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Đê Tô Hoàng
Nhà nước VT1: 113.449.000 đ/m²
Giá rao P50: 173,6 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 62.933.000 đ/m²
Giá rao P50: 113,3 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT3: 49.531.000 đ/m²
Giá rao P50: 73,8 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT4: 43.527.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Mai
Nhà nước VT1: 128.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 191,7 tr/m² · ×1,49
Nhà nước VT2: 70.819.000 đ/m²
Giá rao P50: 110,5 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 54.812.000 đ/m²
Giá rao P50: 98,7 tr/m² · ×1,80
Nhà nước VT4: 48.618.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Kim Ngưu
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 222,3 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 155,4 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,4 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Thanh Nghị
Nhà nước VT1: 227.758.000 đ/m²
Giá rao P50: 343,9 tr/m² · ×1,51
Nhà nước VT2: 116.208.000 đ/m²
Giá rao P50: 196,4 tr/m² · ×1,69
Nhà nước VT3: 87.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 170,8 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT4: 77.261.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Hiền
Nhà nước VT1: 128.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 220 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 70.819.000 đ/m²
Giá rao P50: 124,6 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT3: 54.812.000 đ/m²
Giá rao P50: 89,3 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT4: 48.618.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phố Lạc Nghiệp
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 247 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 160,9 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quỳnh Lôi
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 211,2 tr/m² · ×1,74
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,8 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao P50: 84,8 tr/m² · ×1,64
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Quỳnh Mai
Nhà nước VT1: 121.364.000 đ/m²
Giá rao P50: 194,2 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 67.057.000 đ/m²
Giá rao P50: 123,4 tr/m² · ×1,84
Nhà nước VT3: 51.736.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 45.972.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tạ Quang Bửu
Nhà nước VT1: 133.889.000 đ/m²
Giá rao P50: 271,8 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT2: 73.475.000 đ/m²
Giá rao P50: 116,1 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 56.807.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 50.503.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Thanh Nhàn
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 255,7 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 135,8 tr/m² · ×1,73
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Đại Nghĩa
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 408,9 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 190,2 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao P50: 146 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trần Khát Chân
Nhà nước VT1: 210.768.000 đ/m²
Giá rao P50: 311,9 tr/m² · ×1,48
Nhà nước VT2: 107.452.000 đ/m²
Giá rao P50: 199,9 tr/m² · ×1,86
Nhà nước VT3: 81.583.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 71.288.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Võ Thị Sáu
Nhà nước VT1: 158.188.000 đ/m²
Giá rao P50: 306,9 tr/m² · ×1,94
Nhà nước VT2: 85.544.000 đ/m²
Giá rao P50: 130,9 tr/m² · ×1,53
Nhà nước VT3: 65.566.000 đ/m²
Giá rao P50: 109,5 tr/m² · ×1,67
Nhà nước VT4: 58.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Vọng
Nhà nước VT1: 145.302.000 đ/m²
Giá rao P50: 210,7 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT2: 78.470.000 đ/m²
Giá rao P50: 146,7 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT3: 60.136.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 53.279.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 13 tuyến nữa ·
19 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Bạch Mai.