Bản demoTin đăng, người đăng và số liệu trên trang là dữ liệu minh hoạ.

Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh · 0 tin

Văn phòng, mặt bằng ▾
Mức giá ▾
Diện tích ▾
Mặt tiền ▾
Ngõ rộng ▾
Hướng ▾

Tin mới theo tuần (12 tuần)

Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê

Mặt bằng giá khu vực

Chưa đủ dữ liệu khu vực này

Giá đất theo tuyến đường — Phường Gia ĐịnhGiá đất theo tuyến — Phường Gia Định

Đất ở.

Tuyến đường Giá nhà nước VT1 Giá rao P50 Chênh Xem tuyến
Bạch Đằng 166.100.000 đ/m² 282,4 tr/m² ×1,70 Xem tuyến →
Bùi Hữu Nghĩa 139.300.000 – 153.900.000 đ/m² 299,1 tr/m² ×1,94 – ×2,15 Xem tuyến →
Diên Hồng 115.800.000 đ/m² 231,6 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Điện Biên Phủ 179.800.000 đ/m² 368,6 tr/m² ×2,05 Xem tuyến →
Đinh Bộ Lĩnh 139.300.000 đ/m² 238,2 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Đống Đa 90.700.000 đ/m² 157,8 tr/m² ×1,74 Xem tuyến →
Đường 16 Khu Miếu Nổi 83.500.000 đ/m² 126,9 tr/m² ×1,52 Xem tuyến →
Hoàng Hoa Thám 111.000.000 đ/m² 203,1 tr/m² ×1,83 Xem tuyến →
Hồng Bàng 140.100.000 đ/m² 281,6 tr/m² ×2,01 Xem tuyến →
Lam Sơn 123.900.000 đ/m² 190,8 tr/m² ×1,54 Xem tuyến →
Lê Quang Định 111.800.000 đ/m² 168,8 tr/m² ×1,51 Xem tuyến →
Lê Trực 74.500.000 đ/m² 145,3 tr/m² ×1,95 Xem tuyến →
Lê Văn Duyệt 166.100.000 đ/m² 297,3 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Ngô Nhân Tịnh 68.900.000 đ/m² 135 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Nguyễn Công Hoan 71.700.000 đ/m² 136,2 tr/m² ×1,90 Xem tuyến →
Nguyễn Cửu Vân 120.700.000 đ/m² 211,2 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Nguyễn Duy 68.000.000 đ/m² 103,4 tr/m² ×1,52 Xem tuyến →
Nguyễn Huy Tưởng 84.200.000 đ/m² 150,7 tr/m² ×1,79 Xem tuyến →
Nguyễn Lâm 72.000.000 đ/m² 141,8 tr/m² ×1,97 Xem tuyến →
Nguyễn Thái Học 66.400.000 đ/m² 106,2 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Nguyễn Văn Đậu 129.600.000 đ/m² 221,6 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Nguyễn Xuân Ôn 105.300.000 đ/m² 184,3 tr/m² ×1,75 Xem tuyến →
Nơ Trang Long 141.800.000 đ/m² 287,9 tr/m² ×2,03 Xem tuyến →
Phan Bội Châu 116.600.000 đ/m² 216,9 tr/m² ×1,86 Xem tuyến →
Phan Chu Trinh 122.300.000 đ/m² 226,3 tr/m² ×1,85 Xem tuyến →
Phan Đăng Lưu 182.700.000 đ/m² 325,2 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Phan Văn Hân 111.000.000 đ/m² 200,9 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Phan Xích Long 167.500.000 đ/m² 286,4 tr/m² ×1,71 Xem tuyến →
Phó Đức Chính 87.400.000 đ/m² 166,9 tr/m² ×1,91 Xem tuyến →
Trần Kế Xương 83.500.000 đ/m² 136,9 tr/m² ×1,64 Xem tuyến →
Trần Nguyên Đán 128.000.000 đ/m² 213,8 tr/m² ×1,67 Xem tuyến →
Trần Văn Khê 101.700.000 đ/m² 203,4 tr/m² ×2,00 Xem tuyến →
Trịnh Hoài Đức 116.600.000 đ/m² 228,5 tr/m² ×1,96 Xem tuyến →
Trường Sa 149.900.000 – 164.900.000 đ/m² 245,5 tr/m² ×1,49 – ×1,64 Xem tuyến →
Vạn Kiếp 130.000.000 đ/m² 219,7 tr/m² ×1,69 Xem tuyến →
Võ Trường Toản 123.100.000 đ/m² 197 tr/m² ×1,60 Xem tuyến →
Vũ Huy Tấn 96.500.000 đ/m² 174,7 tr/m² ×1,81 Xem tuyến →
Vũ Tùng 122.300.000 đ/m² 198,1 tr/m² ×1,62 Xem tuyến →
Xô Viết Nghệ Tĩnh 83.600.000 – 209.600.000 đ/m² 228,7 tr/m² ×1,09 – ×2,74 Xem tuyến →
Yên Đỗ 67.200.000 đ/m² 119,6 tr/m² ×1,78 Xem tuyến →
Bạch Đằng Nhà nước VT1: 166.100.000 đ/m² Giá rao P50: 282,4 tr/m² · ×1,70
Bùi Hữu Nghĩa Nhà nước VT1: 139.300.000 – 153.900.000 đ/m² Giá rao P50: 299,1 tr/m² · ×1,94 – ×2,15
Diên Hồng Nhà nước VT1: 115.800.000 đ/m² Giá rao P50: 231,6 tr/m² · ×2,00
Điện Biên Phủ Nhà nước VT1: 179.800.000 đ/m² Giá rao P50: 368,6 tr/m² · ×2,05
Đinh Bộ Lĩnh Nhà nước VT1: 139.300.000 đ/m² Giá rao P50: 238,2 tr/m² · ×1,71
Đống Đa Nhà nước VT1: 90.700.000 đ/m² Giá rao P50: 157,8 tr/m² · ×1,74

… và 34 tuyến nữa ·

Giá nhà nước: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.

* Bảng giá chỉ in giá vị trí 1. Giá VT2 – VT4 tính theo Quy định kèm Nghị quyết 87/2025: VT2 bằng 50 % VT1, VT3 bằng 80 % VT2, VT4 bằng 80 % VT3, làm tròn tới đồng.

0 tin khớp bộ lọc

Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Gia Định.

Bộ lọc Đặt lại
Loại hình
Chỉ hiện
Quy hoạch thửa · chỉ tính tin đã neo thửa · theo dữ liệu quy hoạch sàn có, chỉ để tham khảo
🗺 Bản đồ