Cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Bồ Đề, Hà Nội · 0 tin
Tin mới theo tuần (12 tuần)
Đậm: Bán · Nhạt: Cho thuê — 12 tuần: 0 tin bán · 0 tin cho thuê
Mặt bằng giá khu vực
Chưa đủ dữ liệu khu vực này
Giá đất theo tuyến đường — Phường Bồ ĐềGiá đất theo tuyến — Phường Bồ Đề
Đất ở. Danh sách gồm 24 tuyến đã đối chiếu được với phường này; bảng giá nhà nước có thể còn tuyến khác đi qua phường chưa hiện ở đây.
| Tuyến đường | Giá nhà nước VT1VT2VT3VT4 | Giá rao P50 | Chênh | Xem tuyến |
|---|---|---|---|---|
| Ái Mộ | 83.461.000 đ/m²47.570.000 đ/m²36.721.000 đ/m²32.896.000 đ/m² | 126,9 tr/m²77,5 tr/m²—— | ×1,52×1,63—— | Xem tuyến → |
| Bắc Cầu | 34.322.000 đ/m²23.295.000 đ/m²18.746.000 đ/m²17.627.000 đ/m² | 60,1 tr/m²44,5 tr/m²—— | ×1,75×1,91—— | Xem tuyến → |
| Gia Quất | 75.978.000 đ/m²43.354.000 đ/m²34.875.000 đ/m²31.273.000 đ/m² | 129,9 tr/m²84,5 tr/m²59,3 tr/m²— | ×1,71×1,95×1,70— | Xem tuyến → |
| Gia Thụy | 79.630.000 đ/m²45.347.000 đ/m²36.553.000 đ/m²32.700.000 đ/m² | 136,2 tr/m²70,7 tr/m²—— | ×1,71×1,56—— | Xem tuyến → |
| Gia Thượng | 69.463.000 đ/m²40.293.000 đ/m²32.867.000 đ/m²28.280.000 đ/m² | 119,5 tr/m²63,7 tr/m²—— | ×1,72×1,58—— | Xem tuyến → |
| Hoàng Minh Đạo | 104.623.000 – 105.457.000 đ/m²58.581.000 – 59.026.000 đ/m²44.986.000 – 45.324.000 đ/m²40.139.000 – 40.440.000 đ/m² | 184,9 tr/m²120,5 tr/m²92,6 tr/m²— | ×1,75 – ×1,77×2,04 – ×2,06×2,04 – ×2,06— | Xem tuyến → |
| Hoàng Như Tiếp | 83.461.000 đ/m²47.570.000 đ/m²36.721.000 đ/m²32.896.000 đ/m² | 162,7 tr/m²96,6 tr/m²72,7 tr/m²— | ×1,95×2,03×1,98— | Xem tuyến → |
| Hồng Tiến | 127.761.000 đ/m²68.996.000 đ/m²52.550.000 đ/m²46.546.000 đ/m² | 200,6 tr/m²104,9 tr/m²100,9 tr/m²— | ×1,57×1,52×1,92— | Xem tuyến → |
| Lâm Du | 53.527.000 đ/m²33.027.000 đ/m²26.302.000 đ/m²23.562.000 đ/m² | 94,7 tr/m²49,5 tr/m²—— | ×1,77×1,50—— | Xem tuyến → |
| Lâm Hạ | 105.457.000 đ/m²59.026.000 đ/m²45.324.000 đ/m²40.440.000 đ/m² | 198,3 tr/m²94,4 tr/m²—— | ×1,88×1,60—— | Xem tuyến → |
| Lê Đại | 34.322.000 đ/m²23.295.000 đ/m²18.746.000 đ/m²17.627.000 đ/m² | 68,3 tr/m²45,4 tr/m²—— | ×1,99×1,95—— | Xem tuyến → |
| Long Biên 1 | 83.461.000 đ/m²47.570.000 đ/m²36.721.000 đ/m²32.896.000 đ/m² | 151,9 tr/m²83,2 tr/m²57,7 tr/m²— | ×1,82×1,75×1,57— | Xem tuyến → |
| Long Biên 2 | 83.461.000 đ/m²47.570.000 đ/m²36.721.000 đ/m²32.896.000 đ/m² | 122,7 tr/m²83,7 tr/m²69,4 tr/m²— | ×1,47×1,76×1,89— | Xem tuyến → |
| Lý Sơn | 62.535.000 đ/m²37.473.000 đ/m²30.835.000 đ/m²26.502.000 đ/m² | 100,1 tr/m²75,7 tr/m²50,3 tr/m²— | ×1,60×2,02×1,63— | Xem tuyến → |
| Ngọc Lâm | 94.633.000 – 105.457.000 đ/m²52.921.000 – 59.026.000 đ/m²40.649.000 – 45.324.000 đ/m²36.341.000 – 40.440.000 đ/m² | 172,1 tr/m²112,5 tr/m²63,6 tr/m²— | ×1,63 – ×1,82×1,91 – ×2,13×1,40 – ×1,56— | Xem tuyến → |
| Ngô Gia Khảm | 94.633.000 đ/m²52.921.000 đ/m²40.649.000 đ/m²36.341.000 đ/m² | 187,4 tr/m²104,3 tr/m²72,8 tr/m²— | ×1,98×1,97×1,79— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Gia Bồng | 94.633.000 đ/m²52.921.000 đ/m²40.649.000 đ/m²36.341.000 đ/m² | 188,3 tr/m²83,6 tr/m²61,8 tr/m²— | ×1,99×1,58×1,52— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Sơn | 105.457.000 đ/m²59.026.000 đ/m²45.324.000 đ/m²40.440.000 đ/m² | 177,2 tr/m²111,6 tr/m²68 tr/m²— | ×1,68×1,89×1,50— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Thế Rục | 110.129.000 đ/m²59.431.000 đ/m²45.538.000 đ/m²40.440.000 đ/m² | 178,4 tr/m²118,3 tr/m²78,3 tr/m²— | ×1,62×1,99×1,72— | Xem tuyến → |
| Nguyễn Văn Cừ | 127.761.000 đ/m²68.996.000 đ/m²52.550.000 đ/m²46.546.000 đ/m² | 238,9 tr/m²129,7 tr/m²107,7 tr/m²— | ×1,87×1,88×2,05— | Xem tuyến → |
| Phú Hựu | 83.461.000 đ/m²47.570.000 đ/m²36.721.000 đ/m²32.896.000 đ/m² | 143,6 tr/m²81,3 tr/m²—— | ×1,72×1,71—— | Xem tuyến → |
| Phú Viên | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 64 tr/m²42,6 tr/m²—— | ×1,62×1,61—— | Xem tuyến → |
| Tạ Đông Trung | 105.457.000 đ/m²59.026.000 đ/m²45.324.000 đ/m²40.440.000 đ/m² | 165,6 tr/m²117,5 tr/m²—— | ×1,57×1,99—— | Xem tuyến → |
| Trịnh Tố Tâm | 39.520.000 đ/m²26.467.000 đ/m²21.156.000 đ/m²19.246.000 đ/m² | 59,3 tr/m²38,4 tr/m²33,6 tr/m²— | ×1,50×1,45×1,59— | Xem tuyến → |
Ái Mộ
Nhà nước VT1: 83.461.000 đ/m²
Giá rao P50: 126,9 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT2: 47.570.000 đ/m²
Giá rao P50: 77,5 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT3: 36.721.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 32.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Bắc Cầu
Nhà nước VT1: 34.322.000 đ/m²
Giá rao P50: 60,1 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT2: 23.295.000 đ/m²
Giá rao P50: 44,5 tr/m² · ×1,91
Nhà nước VT3: 18.746.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 17.627.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Gia Quất
Nhà nước VT1: 75.978.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,9 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 43.354.000 đ/m²
Giá rao P50: 84,5 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 34.875.000 đ/m²
Giá rao P50: 59,3 tr/m² · ×1,70
Nhà nước VT4: 31.273.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Gia Thụy
Nhà nước VT1: 79.630.000 đ/m²
Giá rao P50: 136,2 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT2: 45.347.000 đ/m²
Giá rao P50: 70,7 tr/m² · ×1,56
Nhà nước VT3: 36.553.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 32.700.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Gia Thượng
Nhà nước VT1: 69.463.000 đ/m²
Giá rao P50: 119,5 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 40.293.000 đ/m²
Giá rao P50: 63,7 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 32.867.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 28.280.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Minh Đạo
Nhà nước VT1: 104.623.000 – 105.457.000 đ/m²
Giá rao P50: 184,9 tr/m² · ×1,75 – ×1,77
Nhà nước VT2: 58.581.000 – 59.026.000 đ/m²
Giá rao P50: 120,5 tr/m² · ×2,04 – ×2,06
Nhà nước VT3: 44.986.000 – 45.324.000 đ/m²
Giá rao P50: 92,6 tr/m² · ×2,04 – ×2,06
Nhà nước VT4: 40.139.000 – 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hoàng Như Tiếp
Nhà nước VT1: 83.461.000 đ/m²
Giá rao P50: 162,7 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT2: 47.570.000 đ/m²
Giá rao P50: 96,6 tr/m² · ×2,03
Nhà nước VT3: 36.721.000 đ/m²
Giá rao P50: 72,7 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT4: 32.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Hồng Tiến
Nhà nước VT1: 127.761.000 đ/m²
Giá rao P50: 200,6 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 68.996.000 đ/m²
Giá rao P50: 104,9 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT3: 52.550.000 đ/m²
Giá rao P50: 100,9 tr/m² · ×1,92
Nhà nước VT4: 46.546.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lâm Du
Nhà nước VT1: 53.527.000 đ/m²
Giá rao P50: 94,7 tr/m² · ×1,77
Nhà nước VT2: 33.027.000 đ/m²
Giá rao P50: 49,5 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT3: 26.302.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 23.562.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lâm Hạ
Nhà nước VT1: 105.457.000 đ/m²
Giá rao P50: 198,3 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT2: 59.026.000 đ/m²
Giá rao P50: 94,4 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT3: 45.324.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lê Đại
Nhà nước VT1: 34.322.000 đ/m²
Giá rao P50: 68,3 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 23.295.000 đ/m²
Giá rao P50: 45,4 tr/m² · ×1,95
Nhà nước VT3: 18.746.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 17.627.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Long Biên 1
Nhà nước VT1: 83.461.000 đ/m²
Giá rao P50: 151,9 tr/m² · ×1,82
Nhà nước VT2: 47.570.000 đ/m²
Giá rao P50: 83,2 tr/m² · ×1,75
Nhà nước VT3: 36.721.000 đ/m²
Giá rao P50: 57,7 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT4: 32.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Long Biên 2
Nhà nước VT1: 83.461.000 đ/m²
Giá rao P50: 122,7 tr/m² · ×1,47
Nhà nước VT2: 47.570.000 đ/m²
Giá rao P50: 83,7 tr/m² · ×1,76
Nhà nước VT3: 36.721.000 đ/m²
Giá rao P50: 69,4 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT4: 32.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Lý Sơn
Nhà nước VT1: 62.535.000 đ/m²
Giá rao P50: 100,1 tr/m² · ×1,60
Nhà nước VT2: 37.473.000 đ/m²
Giá rao P50: 75,7 tr/m² · ×2,02
Nhà nước VT3: 30.835.000 đ/m²
Giá rao P50: 50,3 tr/m² · ×1,63
Nhà nước VT4: 26.502.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngọc Lâm
Nhà nước VT1: 94.633.000 – 105.457.000 đ/m²
Giá rao P50: 172,1 tr/m² · ×1,63 – ×1,82
Nhà nước VT2: 52.921.000 – 59.026.000 đ/m²
Giá rao P50: 112,5 tr/m² · ×1,91 – ×2,13
Nhà nước VT3: 40.649.000 – 45.324.000 đ/m²
Giá rao P50: 63,6 tr/m² · ×1,40 – ×1,56
Nhà nước VT4: 36.341.000 – 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Ngô Gia Khảm
Nhà nước VT1: 94.633.000 đ/m²
Giá rao P50: 187,4 tr/m² · ×1,98
Nhà nước VT2: 52.921.000 đ/m²
Giá rao P50: 104,3 tr/m² · ×1,97
Nhà nước VT3: 40.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 72,8 tr/m² · ×1,79
Nhà nước VT4: 36.341.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Gia Bồng
Nhà nước VT1: 94.633.000 đ/m²
Giá rao P50: 188,3 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT2: 52.921.000 đ/m²
Giá rao P50: 83,6 tr/m² · ×1,58
Nhà nước VT3: 40.649.000 đ/m²
Giá rao P50: 61,8 tr/m² · ×1,52
Nhà nước VT4: 36.341.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Sơn
Nhà nước VT1: 105.457.000 đ/m²
Giá rao P50: 177,2 tr/m² · ×1,68
Nhà nước VT2: 59.026.000 đ/m²
Giá rao P50: 111,6 tr/m² · ×1,89
Nhà nước VT3: 45.324.000 đ/m²
Giá rao P50: 68 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT4: 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Thế Rục
Nhà nước VT1: 110.129.000 đ/m²
Giá rao P50: 178,4 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 59.431.000 đ/m²
Giá rao P50: 118,3 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 45.538.000 đ/m²
Giá rao P50: 78,3 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT4: 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nguyễn Văn Cừ
Nhà nước VT1: 127.761.000 đ/m²
Giá rao P50: 238,9 tr/m² · ×1,87
Nhà nước VT2: 68.996.000 đ/m²
Giá rao P50: 129,7 tr/m² · ×1,88
Nhà nước VT3: 52.550.000 đ/m²
Giá rao P50: 107,7 tr/m² · ×2,05
Nhà nước VT4: 46.546.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phú Hựu
Nhà nước VT1: 83.461.000 đ/m²
Giá rao P50: 143,6 tr/m² · ×1,72
Nhà nước VT2: 47.570.000 đ/m²
Giá rao P50: 81,3 tr/m² · ×1,71
Nhà nước VT3: 36.721.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 32.896.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Phú Viên
Nhà nước VT1: 39.520.000 đ/m²
Giá rao P50: 64 tr/m² · ×1,62
Nhà nước VT2: 26.467.000 đ/m²
Giá rao P50: 42,6 tr/m² · ×1,61
Nhà nước VT3: 21.156.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 19.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Tạ Đông Trung
Nhà nước VT1: 105.457.000 đ/m²
Giá rao P50: 165,6 tr/m² · ×1,57
Nhà nước VT2: 59.026.000 đ/m²
Giá rao P50: 117,5 tr/m² · ×1,99
Nhà nước VT3: 45.324.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Nhà nước VT4: 40.440.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
Trịnh Tố Tâm
Nhà nước VT1: 39.520.000 đ/m²
Giá rao P50: 59,3 tr/m² · ×1,50
Nhà nước VT2: 26.467.000 đ/m²
Giá rao P50: 38,4 tr/m² · ×1,45
Nhà nước VT3: 21.156.000 đ/m²
Giá rao P50: 33,6 tr/m² · ×1,59
Nhà nước VT4: 19.246.000 đ/m²
Giá rao: chưa đủ dữ liệu
… và 18 tuyến nữa ·
24 tuyến đã đối chiếu được với phường; có thể còn tuyến khác.
Giá nhà nước: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá rao: trung vị 90 ngày trên sàn của đúng vị trí đang chọn. Hai thước đo khác mục đích.
Chưa có tin cho thuê văn phòng, mặt bằng tại Phường Bồ Đề.